
Võ Chí Thu n 49bhầVõ Ng c Thám Th.Sọ1
K THU T S N XU T CÁ GI NGỸ Ậ Ả Ấ Ố
K THU T S N XU T CÁ GI NGỸ Ậ Ả Ấ Ố
Freshwater Fish Seed Production
Freshwater Fish Seed Production
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
1.
1. B Thu s n, Vi n Nghiên c u Nuôi tr ng Thu s n I, 2001. Cá n c ng t Vi t nam, ộ ỷ ả ệ ứ ồ ỷ ả ướ ọ ệ
B Thu s n, Vi n Nghiên c u Nuôi tr ng Thu s n I, 2001. Cá n c ng t Vi t nam, ộ ỷ ả ệ ứ ồ ỷ ả ướ ọ ệ
T p 1ậ
T p 1ậ, 2, 3.
, 2, 3. NXB Nông nghi p.ệ
NXB Nông nghi p.ệ
2.
2. Broodstock Management and Egg and Larval Quality. Edited by N. R. Bromage and R.
Broodstock Management and Egg and Larval Quality. Edited by N. R. Bromage and R.
J. Roberts. Institude of Aquaculture, 1995.
J. Roberts. Institude of Aquaculture, 1995.
3.
3. Crim, L. W., and B. D. Glebe. 1990. Methods for Fish Biology (Charter 16:
Crim, L. W., and B. D. Glebe. 1990. Methods for Fish Biology (Charter 16:
Reproduction ). Edited by Carl B. Schreck, Peter B. Moyle. American Fisheries Society,
Reproduction ). Edited by Carl B. Schreck, Peter B. Moyle. American Fisheries Society,
Bethesda, maryland, USA: 529-553.
Bethesda, maryland, USA: 529-553.
4.
4. D ng Tu n, 1981. Sinh lý cá. Tr ng Đ i h c H i s n.ươ ấ ườ ạ ọ ả ả
D ng Tu n, 1981. Sinh lý cá. Tr ng Đ i h c H i s n.ươ ấ ườ ạ ọ ả ả
5.
5. John E. Bardach, John H. Ryther, and William O. McLarney, 1972. Aquaculture – The
John E. Bardach, John H. Ryther, and William O. McLarney, 1972. Aquaculture – The
Farming and husbandry of Freshwater and Marine Organnisms. John Wiley & Son,
Farming and husbandry of Freshwater and Marine Organnisms. John Wiley & Son,
Inc., USA.
Inc., USA.
6.
6. Nguy n Duy Hoan, 2007. K thu t s n xu t cá gi ng (Giáo trình). Tr ng Đ i h c ễ ỹ ậ ả ấ ố ườ ạ ọ
Nguy n Duy Hoan, 2007. K thu t s n xu t cá gi ng (Giáo trình). Tr ng Đ i h c ễ ỹ ậ ả ấ ố ườ ạ ọ
Nha Trang.
Nha Trang.
7.
7. Nguy n T ng Anh, 1999. M t s v n đ v n i ti t sinh h c sinh s n cá. NXB Nông ễ ườ ộ ố ấ ề ề ộ ế ọ ả
Nguy n T ng Anh, 1999. M t s v n đ v n i ti t sinh h c sinh s n cá. NXB Nông ễ ườ ộ ố ấ ề ề ộ ế ọ ả
nghi p, Hà n i.ệ ộ
nghi p, Hà n i.ệ ộ
8.
8. V.G. Jhingran & R.S.V.Pullin, 1998. A hatchery Manual for the Common, Chinese and
V.G. Jhingran & R.S.V.Pullin, 1998. A hatchery Manual for the Common, Chinese and
Indian Carps. ADB, International Center for Living Aquatic Resources Management.
Indian Carps. ADB, International Center for Living Aquatic Resources Management.

Võ Chí Thu n 49bhầVõ Ng c Thám Th.Sọ2
Mu n nuôi cá đ t năng su t và s n l ng cao, c n s n ố ạ ấ ả ượ ầ ả
Mu n nuôi cá đ t năng su t và s n l ng cao, c n s n ố ạ ấ ả ượ ầ ả
xu t gi ng nhân t o con gi ng có s l ng l n và ch t ấ ố ạ ố ố ượ ớ ấ
xu t gi ng nhân t o con gi ng có s l ng l n và ch t ấ ố ạ ố ố ượ ớ ấ
l ng t tượ ố
l ng t tượ ố

Võ Chí Thu n 49bhầVõ Ng c Thám Th.Sọ3
BÀI M Đ UỞ Ầ
BÀI M Đ UỞ Ầ
A. Đ i t ng, nhi m v và v trí c a môn h cố ượ ệ ụ ị ủ ọ
A. Đ i t ng, nhi m v và v trí c a môn h cố ượ ệ ụ ị ủ ọ
1. Đ nh nghĩa môn h cị ọ
1. Đ nh nghĩa môn h cị ọ
Là môn h c KT chuyên ngành NTTS, bao g m h th ng các ọ ồ ệ ố
Là môn h c KT chuyên ngành NTTS, bao g m h th ng các ọ ồ ệ ố
ki n th c v c s khoa h c và k thu t s n xu t con gi ng ế ứ ề ơ ở ọ ỹ ậ ả ấ ố
ki n th c v c s khoa h c và k thu t s n xu t con gi ng ế ứ ề ơ ở ọ ỹ ậ ả ấ ố
các loài cá n c ng t đang đ c nuôi hi n nay.ướ ọ ượ ệ
các loài cá n c ng t đang đ c nuôi hi n nay.ướ ọ ượ ệ
2. M c tiêu:ụ
2. M c tiêu:ụ
Lý lu nậ
Lý lu nậ:
:
-Đ c đi m sinh h c, sinh h c sinh s n m t s loài cá n c ặ ể ọ ọ ả ộ ố ướ
Đ c đi m sinh h c, sinh h c sinh s n m t s loài cá n c ặ ể ọ ọ ả ộ ố ướ
ng t VN.ọ
ng t VN.ọ
-C s KH và nguyên lý c b n c a các ph ng pháp kích ơ ở ơ ả ủ ươ
C s KH và nguyên lý c b n c a các ph ng pháp kích ơ ở ơ ả ủ ươ
thích cho cá sinh s n: Ph ng pháp sinh thái & ph ng ả ươ ươ
thích cho cá sinh s n: Ph ng pháp sinh thái & ph ng ả ươ ươ
pháp sinh lý.
pháp sinh lý.
-K thu t nuôi v thành th c sinh d c và cho cá sinh s n ỹ ậ ỗ ụ ụ ả
K thu t nuôi v thành th c sinh d c và cho cá sinh s n ỹ ậ ỗ ụ ụ ả
nhân t o, p n , ng gi ng m t s đ i t ng có giá tr kinh ạ ấ ở ươ ố ộ ố ố ượ ị
nhân t o, p n , ng gi ng m t s đ i t ng có giá tr kinh ạ ấ ở ươ ố ộ ố ố ượ ị
t . ế
t . ế
K năngỹ
K năngỹ:
: cùng th c t p giáo trình, rèn luy n cho sinh viên ự ậ ệ
cùng th c t p giáo trình, rèn luy n cho sinh viên ự ậ ệ
k năng và kh năng t ch c s n xu t gi ng m t s loài cá ỹ ả ổ ứ ả ấ ố ộ ố
k năng và kh năng t ch c s n xu t gi ng m t s loài cá ỹ ả ổ ứ ả ấ ố ộ ố
đang đ c nuôi.ượ
đang đ c nuôi.ượ

Võ Chí Thu n 49bhầVõ Ng c Thám Th.Sọ4
3. V trí c a môn h c:ị ủ ọ
H c kỳ 1, ho c kỳ 2 năm th 3 CT h c ngành NTTS. ọ ặ ứ ọ
Sau các môn c s : ơ ở Sinh lý cá, Sinh thái cá, T ch c phôiổ ứ ,
Thu sinh v tỷ ậ , Th y lý th y hoáủ ủ , B nh h c th y s nệ ọ ủ ả , Công
trình nuôi thu s nỷ ả và Di truy n & ch n gi ng cáề ọ ố .
B. L ch s và quá trình phát tri n c a ngh s n ị ử ể ủ ề ả
xu t gi ng và nuôi cáấ ố
1. Th gi iế ớ
T năm 2000 năm tr c công nguyên (TCN), dân vùng Sumer ừ ướ
nam Babylon đã bi t nuôi cá trong ao.ế
Năm 1800 TCN, vua Ai C p lúc đó là Maeris đã b t 20 loài cá ậ ắ
khác nhau trong h t nhiên đ nuôi gi i trí.ở ồ ự ể ả
Năm 1000 TCN, cuôí đ i nhà Ân, Trung Qu c cũng đ c ghi ờ ố ượ
nh n là có h at đ ng nuôi cá. ậ ọ ộ

Võ Chí Thu n 49bhầVõ Ng c Thám Th.Sọ5
Năm 460 TCN, Ph m Nãi, Đ i th n n c Vi t khi đi s sang ạ ạ ầ ướ ệ ứ
Trung Qu c đã vi t cu n “Phép nuôi cá”.ố ế ố
Năm 1420, Penshon (Pháp) thí nghi m p tr ng cá H i trong ệ ấ ứ ồ
thùng g , k t qu tr ng n . (1854, Mongudri ).ỗ ế ả ứ ở
Năm1765, Jacôbi (Đ c) đã thí nghi m cho tr ng cá h i th ứ ệ ứ ồ ụ
tinh nhân t o b ng ph ng pháp th tinh t. (1842, Rémi và ạ ằ ươ ụ ướ
Jean ng i Pháp l p l i TN).ườ ặ ạ
1829- 1862, V.P Vrassky (Nga) đã th c hi n ph ng pháp th ự ệ ươ ụ
tinh nhân t o t trên nhi u loài cá Nôv gôr d đ t TLTT ạ ướ ề ở ơ ơ ạ
20%; Quan sát tinh, tr ng b ng kính hi n vi; Thí nghi m th ứ ằ ể ệ ụ
tinh nhân t o khô đ t TLTT 90%.ạ ạ
Sáng ki n c a Vrassky b t đ u th i đ i kinh đi n trong ngh ế ủ ắ ầ ờ ạ ể ề
nuôi cá, s n xu t cá gi ng. ả ấ ố
Đ u th k XIX,vi c tìm và t o ra đ c kíck d c t ầ ế ỷ ệ ạ ượ ụ ố
(Gonadotropine) trên đ ng v t có vú.ộ ậ

