8
CHƯƠNG 6
TÍNH TOÁN KHU HAO
& PHÂN TÍCH DÁN SAU THU
NI DUNG
Gii thiu vchi phí khu hao
1
Mô hình khu hao đều - SL
2
Thuếli tc
3
Dòng tin tsau thuế-CFAT
4
5So sánh phương án theo CFAT
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
8
GII THIU VCHI PHÍ KHU HAO
zChi phí khu hao
-Làmt khon khu trvào tin thuếca DN
-Chi phíkhu hao trong thi đon càng ln thì
tin thuếtrong thi đon đó càng nh.
-Khu hao để thu li, để hoàn trli ngun vn
hay phn giá trbgim đi ca tài sn.
- Không phi là mt khon thc chi.
KHU HAO ĐỀU
zMang tính truyn thng.
zDùng cho tài sn tui th > 1 năm, thi đon
tính là năm
zChi phí khu hao hng năm:
D = (P- SV)/N
D: CP Khu hao hng năm
P: Giátr đầu tư ban đầu ca tài sn
SV : Giá trcòn li ca tài sn
N: S năm tính khu hao
zGiá trbút toán cui năm x:
BVX= P – D.x= P – [(P- SV).x/ N]
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
8
KHU HAO ĐỀU
d:Mt tài sn được mua vi giá 15trĐ, khu
hao đều trong 12 năm, giá trcòn li sau 12 năm
là 1,5trĐ.Tính Chi phí khu hao hàng năm và giá
trbút toán ca tài sn vào cui năm 3?
Li gii:
Chi phí khu hao hàng năm ca TS:
D = (15 – 1,5) / 12 = 1,125 trĐ/năm
Giá trbút toán ca TS vào cui năm 3:
BV3= 15 – 1,125*3 = 11,625 trĐ
THULI TC
zThuế đánh trên thu nhp hay li tc thu được
trong hot động sn xut kinh doanh và trên các
“khon dôi vn” qua chuyn nhượng tài sn.
zThuế= (TI) * (TR)
TI : li tc chu thuế(Taxable Income)
TR : thuếthu nhp doanh nghip (Tax Rate)
zTI = [(Tng doanh thu) – (Chi phí hot động
kinh doanh) – (Chi phí khu hao)] + (Li tc
khác, nếu có)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
8
THULI TC
zThuếsut thuếli tc
Được qui định bi lut thuếthu nhp doanh nghip
z d
Trong năm 2009, công ty du lch Q có doanh thu
20 triu VNĐ, tng chi phí sn xut và khu hao là
10 triu VNĐ. Tính tin thuếphi đóng cho Nhà
Nước.
Theo lut thuếli tc ca Vit Nam, TR = 25%
TI = 20 triu – 10 triu = 10 triu
Thuế= TI * TR = 10 triu * 0,25 = 2.5 triu
zKhon Dôi vn – Ht vn
THULI TC
FC: Giá mua ban đu
SP1, SP2, SP3: Giá bán
BV: Giá trbút toán
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
8
zSut thu li sau thuế:
zChui dòng tin t
Trước thuế: CFBT (Cash Flow Before Tax)
Sau thuế: CFAT (Cash Flow After Tax)
zKhông vay vn (100% vn công ty)
Dòng tin trước thuế: CFBT = (Doanh thu) – (Chi phí)
Lãi tc chu thuế: TI = CFBT - (Khu hao)
Thuế= (TI)*(TR) vi TR: Thuếsut
Dòng tin sau thuế: CFAT = CFBT – (Thuế)
z vay vn
Dòng tin trước thuế: CFBT = (Doanh thu) – (Chi phí)
Lãi tc chu thuế: TI = CFBT – (Khu hao) – (Tin trlãi)
Thuế= (TI)*(TR) vi TR: Thuếsut
Dòng tin sau thuế: CFAT = CFBT – (Thuế) – (Tin trlãi) – (Tin tr
vn)
DÒNG TIN TSAU THU-CFAT
DÒNG TIN TSAU THU-CFAT
d: Mt công ty đầu tư vào mt dây chuyn sn sut sa
chua vi chi phí đầu tư ban đầu ca thiết blà 15 trĐ. Sau
5 năm sdng, giá trcòn li là 2trĐ. Thu nhp hàng năm
là 7 trĐ, chi phí hàng năm là 1 trĐ. Thut sut là 50%.
Khu hao đều hàng năm. Giá bán thiết b sau 5 năm là 3
trĐ.
1. Xác định CFAT nếu 100% vn ca Công ty.
2. Xác định CFAT nếu 40% vn chshu và 60% là vn
vay. Lãi sut ca vn vay là 10% và lãi sut đơn.
Phương thc thanh toán là tr đều trong 5 năm clãi ln
vn.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt