MÔN LU T HÀNH CHÍNH

1

ả Gi ng viên:  Email:

ễ Ths Nguy n Th  Khánh Ly khanhlyxt@gmail.com

THÔNG TIN CHUNG

2

1. S  tín ch :  ệ

ỉ 03 ụ ủ

ế

ậ ủ

ư

2. Nhi m v  c a SV: ầ ủ ự ớ ­ Tham d  l p đ y đ ; ả ­ Tích c c tham gia th o lu n, thuy t trình; ầ ể ­ Làm bài ki m tra đ y đ  và đúng th i gian  ị theo quy đ nh. (L u ý: Phân nhóm t

6­10 sinh viên/nhóm,

ưở

ử c  01 thành viên làm tr

ng nhóm )

DANH M C TÀI LI U

3

ế

ch c  chính  ph ,

1.  VB  QPPL:  Hi n  pháp,  Lu t  t ậ ổ

ậ ổ

ươ

Lu t t

ch c chính quy n đ a ph

ng, Lu t cán b , công

ch c, Lu t viên ch c, Lu t ban hành văn b n QPPL,…

ườ

ng  ĐH

2.  Sách:  Giáo  trình  Lu t  Hành  chính  c a  tr

ạ ọ

Lu t TP. HCM,

ậ  Đ i h c Lu t Hà N i... ậ

ả :...

3. Lu n văn, t p chí , báo tham kh o ẽ ử

ư

(L u ý: Cô s  g i email file VBPL)

CÁC N I DUNG CHÍNH

ươ

ng)

4 ầ Môn h c bao g m 04 ph n (19 ch - Phần thứ 1: Ngành LHC trong hệ thống pháp luật VN, gồm 03 chương. - Phần thứ 2: Các chủ thể của LHC VN, gồm 05 chương. - Phần thứ 3: Các hình thức và phương pháp hoạt động hành chính, gồm 06 chương. - Phần thứ 4: Các phương thức bảo đảm pháp chế và kỷ luật NN đối với hoạt động hành chính, gồm 04 chương.

Ệ Ạ Ộ Ắ Ổ Ứ

I. HO TẠ Đ NG HÀNH CHÍNH, CÁC KHÁI NI M C   Ơ Ả B N, CÁC NGUYÊN T C T  CH C VÀ HO T Đ NG 5

ươ

Các n i dung chính c a Ch

ng I

t

Các khái ni mệ

Hành chính NN  VN

Quy nề hành pháp khái ni mệ và  quan hệ

Nguyên t c ắ ổ ứ  ch c và ạ ộ ho t đ ng

Một số vấn đề về quản lý

ệ ả

ả Qu n lý  ờ ừ   ra đ i t khi nào?

Đi u ki n  ể đ  có qu n  lý?

ạ Các lo i hình  qu n lýả

Khái ni m qu n lý

7

Theo  đi u  khi n  h c  ề ị đ nh nghĩa v  qu n lý  ộ ự là  s   tác  đ ng  đ nh  ấ ỳ ướ ộ h ng  b t  k   lên  m t  ằ ệ ố h   th ng  nào  đó  nh m  ướ ậ ự ng    hóa  và  h tr t  t ơ ể nó  phát  tri n  phù  h p  ậ ữ ớ lu t  v i  nh ng  quy  ấ ị nh t đ nh.

ể Ả

ƯƠ NG 2 CH ả ủ Đ c đi m c a qu n lý ƯỚ Ấ C B N CH T NHÀ N

Là yếu tố khách quan.

Dựa trên cơ sở tổ chức và quyền uy

Có mục đích

Phản ánh bản chất xã hội

Ệ Ạ Ộ Ắ Ổ Ứ

I. HO TẠ Đ NG HÀNH CHÍNH, CÁC KHÁI NI M C   Ơ Ả B N, CÁC NGUYÊN T C T  CH C VÀ HO T Đ NG 9

ể ả

ủ ể

ộ Ch  th  và khách th  qu n lý xã h i

ủ ể Ch  th : là cá  ứ ổ nhân, t  ch c ề Có quy n uy

Khách th :ể

Qu n ả lý xã  h iộ

­ Hành vi ộ ậ ự ­ Tr n t  xã h i

Ệ Ạ Ộ Ắ Ổ Ứ

Nhà n

cướ ộ

ả ử ụ

ề ự ề ể ọ

ườ

i.

ơ ả

ớ ưỡ

ứ ề

ế

2. Qu n lýả Là  qu n  lý  xã  h i  mang  tính  quy n  l c  ự ề NN,  s   d ng  quy n  l c  NN  đ   đi u  ủ ế ỉ ch nh các QHXH ch  y u và quan tr ng  ủ c a con ng Ði m  khác  nhau  c   b n  gi a  QLNN  ể và  các  hình  th c  QL  khác  là  tính  quy n  ự l c NN g n li n v i c ng ch  NN khi  c n. ầ

I. HO TẠ Đ NG HÀNH CHÍNH, CÁC KHÁI NI M C   Ơ Ả B N, CÁC NGUYÊN T C T  CH C VÀ HO T Đ NG 10

Ệ Ạ Ộ Ắ Ổ Ứ

I. HO TẠ Đ NG HÀNH CHÍNH, CÁC KHÁI NI M C   Ơ Ả B N, CÁC NGUYÊN T C T  CH C VÀ HO T Đ NG 11

ướ

Qu n lý Nhà n

c

ẹ  Là

ộ ộ

ĩ Ngh a h p: ả

ư

Nghĩa r ng:  ạ Là toàn b  ho t  ộ đ ng c a NN nói  chung, trên m i lĩnh  ự ậ v c: l p pháp, hành  pháp và t

pháp

qu n lý NN  ự ĩ trong l nh v c  hành pháp  (hành chính)

Ệ Ạ Ộ Ắ Ổ Ứ

I. HO TẠ Đ NG HÀNH CHÍNH, CÁC KHÁI NI M C   Ơ Ả B N, CÁC NGUYÊN T C T  CH C VÀ HO T Đ NG 12

ơ ồ ề ả

ộ S  đ  v  qu n lý trong xã h i

Quản lý xã hội

Quản lý mang tính xã hội

Quản lý NN theo nghĩa rộng

Hoạt động lập pháp và tư pháp

Quản lý NN theo nghĩa hẹp

Ệ Ạ Ộ Ắ Ổ Ứ

CƯỚ

ự ồ ậ

t  “HC  công”

II. HÀNH CHÍNH NHÀ N ­  S   đ ng  nh t  c a  các  thu t  ng   “hành  chính  NN”,  “qu n  lý  ấ NN”,  “ch p  hành  và  đi u hành NN”. ­Phân  bi và “HC t ”.ư

I. HO TẠ Đ NG HÀNH CHÍNH, CÁC KHÁI NI M C   Ơ Ả B N, CÁC NGUYÊN T C T  CH C VÀ HO T Đ NG 13

Ệ Ạ Ộ Ắ Ổ Ứ

II. HÀNH CHÍNH NHÀ N

CƯỚ

Tính  đi u ề hành

Tính  ch p ấ hành

I. HO TẠ Đ NG HÀNH CHÍNH, CÁC KHÁI NI M C   Ơ Ả B N, CÁC NGUYÊN T C T  CH C VÀ HO T Đ NG 14

BẢN CHẤT HOẠT ĐỘNG HCNN VN

Ệ Ạ Ộ Ắ Ổ Ứ

CƯỚ

I. HO TẠ Đ NG HÀNH CHÍNH, CÁC KHÁI NI M C   Ơ Ả B N, CÁC NGUYÊN T C T  CH C VÀ HO T Đ NG 15

ạ ộ

ư

II. HÀNH CHÍNH NHÀ N Các đ c tr ng c a ho t đ ng hành chính NN

ặ t Nam

Vi

Tính tổ chức-điều chỉnh tích cực là chủ yếu Là hoạt động phục tùng quyền lực nhà nước, phục tùng pháp luật

Mang tính chủ động và sáng tạo

Thâm nhập sâu vào lĩnh vực kinh tế

Ắ Ổ Ệ Ạ Ộ Ứ

ư

ặ t Nam

I. HO TẠ Đ NG HÀNH CHÍNH, CÁC KHÁI NI M C   Ơ Ả B N, CÁC NGUYÊN T C T  CH C VÀ HO T Đ NG 16 ạ ộ Các đ c tr ng c a ho t đ ng hành chính NN  Vi Được bảo đảm về phương diện tổ chức bộ máy HCNN

Là hoạt động có mục tiêu chiến lược, có chương trình và có kế hoạch

không có sự cách biệt tuyệt đối về mặt xã hội giữa chủ thể QL và chủ thể của QL

Tính chuyên môn hoá và nghề nghiệp cao

Tính không vụ lợi

Ệ Ạ Ộ Ắ Ổ Ứ

I. HO TẠ Đ NG HÀNH CHÍNH, CÁC KHÁI NI M C   Ơ Ả B N, CÁC NGUYÊN T C T  CH C VÀ HO T Đ NG 17

III. QUY N HÀNH PHÁP Nguyên t c tam quy n phân l p c a S. Montesquieu

ậ ủ ề ắ

Ệ Ạ Ộ Ắ Ổ Ứ

I. HO TẠ Đ NG HÀNH CHÍNH, CÁC KHÁI NI M C   Ơ Ả B N, CÁC NGUYÊN T C T  CH C VÀ HO T Đ NG 18

Ề ậ

III. QUY N HÀNH PHÁP ở Theo NT t p quy n XHCN

VN

Ệ Ạ Ộ Ắ Ổ Ứ

I. HO TẠ Đ NG HÀNH CHÍNH, CÁC KHÁI NI M C   Ơ Ả B N, CÁC NGUYÊN T C T  CH C VÀ HO T Đ NG 19

Ứ Ạ Ắ

Nt Ð ng ả

lãnh

o đạ

Ộ Ổ IV.  CÁC  NGUYÊN  T C  T   CH C  VÀ  HO T  NT Chính tr ­XHị Đ NG HÀNH CHÍNH NNVN:

Nguyên tắc tập trung dân chủ

Pháp chế Nguyên tắc

xã hội nhân dân

Bình đẳng giữa các dân tộc

chủ nghĩa tham gia…

Ệ Ạ Ộ Ắ Ổ Ứ

I. HO TẠ Đ NG HÀNH CHÍNH, CÁC KHÁI NI M C   Ơ Ả B N, CÁC NGUYÊN T C T  CH C VÀ HO T Đ NG 20

Ổ Ắ Ạ

ứ ổ Ứ NT  t

IV.  CÁC  NGUYÊN  T C  T   CH C  VÀ  HO T  ỹ Ộ   ch c  –  k   Đ NG  HÀNH  CHÍNH  NNVN:  thu tậ

QL theo ngành kết hợp với QL địa giới HC.

Kết hợp chế độ tập thể lãnh đạo với chế độ thủ trưởng

Ch

ng II:

ươ LU T HÀNH CHÍNH VN,  KHOA H C LHC, MÔN H C LHC

Ạ Ộ

I. LU T HÀNH CHÍNH VN, NGÀNH LU T  V  HO T Đ NG HÀNH CHÍNH NNVN

22

Định nghĩa Luật hành chính: Là hệ thống các QPPL điều chỉnh các quan hệ chấp hành và điều hành phát sinh trong quá trình tổ chức và hoạt động của các CQ hành chính NN; trong hoạt động hành chính nội bộ mang tính chất phục vụ cho các cơ quan NN khác; trong hoạt động của các CQ NN khác hoặc các tổ chức xã hội khi được NN trao quyền thực hiện hoạt động đó

Ạ Ộ

I. LU T HÀNH CHÍNH VN, NGÀNH LU T  V  HO T Đ NG HÀNH CHÍNH NNVN

23

1. Ðối tượng điều chỉnh luật hành chính của Việt Nam: Là những quan hệ xã hội phát sinh trong quản lý hành chính nhà nước được các quy phạm pháp luật hành chính tác động đến để điều chỉnh.

2. Đ I Ố

ả QHXH phát sinh trong quá trình ho t ạ  c a ủ CQHC ộ đ ng qu n lý hành chính

ƯỢ

T

NG

trong t ch c

ĐI U Ề

ộ ộ ủ

ấ QHXH ch p hành­ĐH ạ ộ ề ự ổ ứ và ho t đ ng n i b  c a các CQ  quy n l c NN, TA và VKS

Ỉ CH NH

C A Ủ

LHC

ứ ộ

ấ ổ ho t ạ c ượ nhà

QHXH trong quá trình các CQNN, t ự ch c xã h i và cá nhân th c hiên  ề đ đ ng ộ QLHC v i các v n đ   ớ ề ướ c trao quy n n

Phân theo các vi c gi ấ

ả ề ụ ể ố ượ

ự  ch c và th c hi n các  ỉ

v n đ  c  th , đ i t

i quy t, t ậ ng đi u ch nh lu t hành chính bao

ế ổ ứ ề g mồ 25

1- Các nguyên tắc của hoạt động HC NN VN. 2- Thành lập, sắp xếp, giải thể các

CQHC, thẩm quyền…

3- Thành lập, sắp xếp và giải thể, điều chỉnh những mặt hoạt động của các đối tượng quản lý-các đơn vị cơ sở…

4- Quản lý ngành, liên ngành và quản lý

chức năng.

ả ế ổ ứ ự Phân theo các vi c gi  ch c và th c hi n các  i quy t, t ấ ề ụ ể ố ượ ề ỉ ậ v n đ  c  th , đ i t ng đi u ch nh lu t hành chính bao  g mồ 26 ế ụ ể 5­ C  th  hóa, chi ti t hóa và  ậ ạ ổ b  sung các quy ph m lu t  ề ế hi n  pháp  v   quy n  và  nghĩa  v   công  dân…

ế

ụ ể 6­  C   th ,  chi  ti ậ ạ

ế ộ

ứ ị

ế ộ

ụ 7­  Ho t  đ ng  công  v   và  ch   đ   cán  b ,

ổ t  hóa  và  b   sung  các  quy  ổ ề  ch c xã h i,  ph m lu t hi n pháp v  các t ị các  CQ  xã  h i  và  tham  gia  xác  đ nh  đ a  v   ủ pháp lý c a chúng. ạ ộ ứ

ướ

công ch c, viên ch c nhà n

c…

Phân theo các vi c gi ấ

ả ề ụ ể ố ượ

ự  ch c và th c hi n các  ỉ

v n đ  c  th , đ i t

i quy t, t ậ ng đi u ch nh lu t hành chính bao

ế ổ ứ ề g mồ 27

8- Hoạt động bị quản lý, ví dụ: quy tắc đường bộ, đường hàng không, đường thủy; các quy tắc xử sự nơi công công; các quy định về giảng dạy và học tập; quy tắc bảo vệ tài nguyên, môi trường, v.v… 9- Vi phạm HC và trách nhiệm HC. 10- Các biện pháp phòng ngừa, ngăn

chặn và các biện pháp cưỡng chế

HC đặc biệt.

Ậ Ọ

II: LU T HÀNH CHÍNH VN,  KHOA H C LHC, MÔN H C LHC 28 I. LU T  HÀNH  CHÍNH  VN,  NGÀNH  LU T  V   Ề

Ậ Ạ Ộ HO T Đ NG HÀNH CHÍNH NNVN.

ụ ề ỉ

ề ự ậ ủ ế ỏ 2. Phương pháp điều chỉnh của một ngành luật: là cách thức tác động đến các quan hệ xã hội bằng pháp luật. PP đi u ch nh c a LHC: Quy n l c – Ph c  ủ tùng là ch  y u, ngoài ra còn có PP th a thu n,…

Ậ Ọ

II: LU T HÀNH CHÍNH VN,  KHOA H C LHC, MÔN H C LHC 29

I. LU T  HÀNH  CHÍNH  VN,  NGÀNH  LU T  V   Ề

HO T Đ NG HÀNH CHÍNH NNVN.

Ậ Ạ Ộ ủ ể

ế

ậ ấ

ệ ố ậ

ậ 3. Ch  th  Lu t hành chính VN. ệ ữ ậ 4.  Quan  h  gi a  Lu t  hành  chính  v i  các  ệ ố ậ ngành  lu t  khác  trong  h   th ng  pháp  lu t  ậ ệ : lu t hi n pháp, lu t dân s , lu t lao  Vi t Nam ự ộ đ ng, lu t đ t đai, lu t hình s , lu t tài chính… ậ 5. H  th ng ngành Lu t hành chính và vai trò  t Nam.

Lu t hành chính Vi

Ậ Ọ

II: LU T HÀNH CHÍNH VN,  KHOA H C LHC, MÔN H C LHC 30

Ậ II. KHOA H C LU T HÀNH CHÍNH. Khoa học luật hành chính là một hệ thống thống nhất những học thuyết, quan niệm, luận điểm khoa học, những khái niệm, phạm trù về ngành Luật Hành chính.

Phương pháp nghiên cứu Đối tượng nghiên cứu

Ồ Ủ

III: NGU N C A LHC, QUY PH M PHÁP  LU T HC VÀ QUAN H  PHÁP LU T HC 31

g 0 1

n

u

NGUỒN CỦA LUẬT HÀNH CHÍNH

ộ i d

N

2

g 0

n

u

ộ i d

N

QUY PHẠM PHÁP LUẬT HC

QUAN HỆ PHÁP LUẬT HC

ội d u n g 0 3

N

Ồ Ủ

Ậ NGU N C A LU T HÀNH CHÍNH

32

ă c

ơ

ườ

ẩ ấ đị

Khái ni mệ ồ ủ ậ ữ Ngu n c a Lu t Hành chính VN là nh ng v n  đượ ứ đự b n có ch a  ng QPPL hành chính,  ở ban hành b i các c  quan NN, cá nhân có  ữ ợ ng h p  th m quy n, hay trong nh ng tr ự ủ ổ ứ nh t  nh, có s  tham gia c a t  ch c chính  ằ đ ề ộ ị tr  ­ xã h i, nh m  i u ch nh các quan h  xã  ộ ng hành chính và  h i phát sinh trong ho t  đượ

ỉ ạ độ ệ ự

ả đả

c NN b o  m th c hi n.

Ồ Ủ

Ậ NGU N C A LU T HÀNH CHÍNH

33

Phân lo iạ

Văn bản luật

Văn bản dưới luật

ả ộ ấ Theo c p đ   ệ ự hi u l c pháp lý  ủ c a văn b n

Ồ Ủ

Ậ NGU N C A LU T HÀNH CHÍNH

34

Phân lo iạ

Do CQNN   TW ban hành

Do CQNN ở địa phương ban hành

ạ Theo ph m vi  ệ ự có hi u l c

Ồ Ủ

Ậ NGU N C A LU T HÀNH CHÍNH

35

Phân lo iạ ủ ể ủ ả

ă ề ự

Theo ch  th  ban hành v n b n có: ­ V n b n c a các cq quy n l c NN (QH, UBTVQH,

ả ả

ủ ủ

ấ ­ V n b n c a các CQHCNN ­ V n b n c a cq t  ch c xã h i ban hành

th c hi n

để ự ề

ộ ỷ đượ c NN u  quy n.

ị ộ đồ

ă ả ­ V n b n liên t ch  ả ­ V n b n do H i

ng th m phán TAND T i cao,

ưở

ă Đ H ND các c p). ă ă ch c n ng QLHCNN khi  ă ă Chánh án TANDTC, Vi n tr

ố ng VKSNDTC

ồ ủ

ệ ố ậ

H  th ng hoá ngu n c a  Lu t HCVN

36

ỉ ấ ng nh m ch n ch nh các  đư a  chúng  vào

ạ độ Khái ni m: ệ là ho t  ậ ủ đị quy  nh  c a  Lu t  hành  chính,  ấ đị ộ ệ ố m t h  th ng nh t  nh

Ồ Ủ

Ậ NGU N C A LU T HÀNH CHÍNH

37

Các ph

ng pháp  ồ

ệ ố

ươ h  th ng hóa ngu n LHC

đ ể Pháp i n

ợ T p h p hóa Phân tích v  ề công báo

hóa

So sánh 02 phương pháp này về: Chủ thể, phương thức thực hiện, giá trị pháp lý?

QUY PH M PHÁP LU T HÀNH CHÍNH

38

1. Khái niệm và đặc điểm của QPPL hành chính

Đ c đi m gi ng các  QPPL khác

Đ c đi m

ủ ặ đ c đi m riêng c a  QPPL hành chính

Định nghĩa: QPPL hành chính là các quy tắc hành vi do NN đặt ra nhằm điều chỉnh những quan hệ hành chính phát sinh trong hoạt động hành chính NN.

QUY PH M PHÁP LU T HÀNH CHÍNH

39

ắ ặ ấ

độ ng ng,

2. Tính mệnh lệnh của QPPL hành chính

Quy ph mạ  cho phép

QP b t bu c hành  độ  ho c c m hành  ứ ộ ấ đị ệ

theo m t cách th c,  đ ề i u ki n nh t  nh

QP cho phép ta l a ch n

ươ

m t trong nh ng ph

ng án

ấ đị

hành vi nh t  nh

QUY PH M PHÁP LU T HÀNH CHÍNH

40

2. Tính mệnh lệnh của QPPL hành chính

ả ă QP trao kh  n ng

độ hành ng theo ế  QP khuy n khích,  khen th ngưở

đ ủ xét  oán c a mình

Quy ph m ạ ị ế khuy n ngh

QUY PH M PHÁP LU T HÀNH CHÍNH

41

Cơ cấu QPPL HC

Giả định

- Định nghĩa? - Nội dung (trả lời các câu hỏi)?

QUY PH M PHÁP LU T HÀNH CHÍNH

42

ệ ự ề Hi u l c v

Hi uệ

th i gian

L cự

QPPL

ệ ự ề  Hi u l c v   không gian

QUAN H  PHÁP LU T HÀNH CHÍNH

43

ậ ệ ạ

ướ ữ ĩ

i u hành c a nhà n ụ ớ đ ề ề ự

Đ c đi m gi ng các  QHPL khác

Đ c đi m

ủ ặ đ c đi m riêng c a  QHPL hành chính

ệ ự ủ ể ủ đị ậ ộ Khái ni m: ệ quan h  pháp lu t hành chính là m t lo i  ộ ạ độ ng  hành  chính  quan  h   xã  h i  phát  sinh  trong  ho t  ủ ấ (l nh v c ch p hành và  c), gi a   ĩ các ch  th  mang quy n l c và ngh a v  v i nhau theo  quy  nh c a pháp lu t hành chính.

QUAN H  PHÁP LU T HÀNH CHÍNH

44

Chủ thể

Khách thể

Nội dung

QUAN H  PHÁP LU T HÀNH CHÍNH

45

ứ Căn c  làm phát sinh, thay đ i,  ch m d t QHPL HC:

Quy phạm pháp luật hành chính

Năng lực chủ thể HC

Sự kiện pháp lý HC