06/19/13 1
NGƯ LOI HC (ICHTHYOLOGY)
NGƯ LOI HC (ICHTHYOLOGY)
Tng s tiết = 45 tiết GD
Tng s tiết = 45 tiết GD
Lý thuyết = 30 tiết GD
Lý thuyết = 30 tiết GD
Thc hành = 30 gi = 15 tiết GD
Thc hành = 30 gi = 15 tiết GD
4 bài thc hành, mi bài thc hành trong 1 bui # 5 gi,
4 bài thc hành, mi bài thc hành trong 1 bui # 5 gi,
Gm: 1 bui thc tp trên máy tính + 3 thc hành phân
Gm: 1 bui thc tp trên máy tính + 3 thc hành phân
tích mu
tích mu
06/19/13 2
Ngư loi hc (Ichthyology)
Ngư loi hc (Ichthyology)
Ngư loi hc là mt nhánh ca động vt hc, chuyên nghiên
Ngư loi hc là mt nhánh ca động vt hc, chuyên nghiên
cu v cá, gm:
cu v cá, gm:
cá xương (Osteichthyes),
cá xương (Osteichthyes),
cá Sn (
cá Sn (Chondrichthyes
Chondrichthyes) và
) và
cá không hàm (Agnatha).
cá không hàm (Agnatha).
Hin đã có rt nhiu loài cá đã được định danh và mô t,
Hin đã có rt nhiu loài cá đã được định danh và mô t,
nhưng mi năm vn phát hin ra khong 250 loài mi.
nhưng mi năm vn phát hin ra khong 250 loài mi.
Theo fishbase, đến nay đã có khong 31.500 loài đã được mô
Theo fishbase, đến nay đã có khong 31.500 loài đã được mô
t
t
06/19/13 3
Loài (Species)
Loài (Species)
"
"Loài là nhng qun th t nhiên giao phi vi nhau, nhưng cách bit v sinh
Loài là nhng qun th t nhiên giao phi vi nhau, nhưng cách bit v sinh
sn vi các nhóm khác
sn vi các nhóm khác".
".
Tên loài gm 2 ch: ch đầu là tên ging và ch sau là tên loài.
Tên loài gm 2 ch: ch đầu là tên ging và ch sau là tên loài.
Nếu có phân ging thì tên phân ging đặt gia 2 ch này và phi để trong
Nếu có phân ging thì tên phân ging đặt gia 2 ch này và phi để trong
ngoc đơn. Ch tên ging và phân ging phi viết hoa, tên loài không viết hoa.
ngoc đơn. Ch tên ging và phân ging phi viết hoa, tên loài không viết hoa.
Ví d:
Ví d: Clupea (Harengula) fimbriata
Clupea (Harengula) fimbriata Bleeker, 1866.
Bleeker, 1866. Harengula
Harengula là phân ging.
là phân ging.
Riêng nhng th hng có phân loài (hay loài ph) thì gm 3 ch, ch th 3 là
Riêng nhng th hng có phân loài (hay loài ph) thì gm 3 ch, ch th 3 là
tên loài ph.
tên loài ph.
V
Ví
í d:
d: Rasbosa lateristiata sumatrana
Rasbosa lateristiata sumatrana (Bleeker, 1852) (c
(Bleeker, 1852) (cá
á Lòng tong vch).
Lòng tong vch).
sumatrana
sumatrana l
là
à phân lo
phân loà
ài.
i.
06/19/13 4
HÌNH THÁI CƠ BN CA CÁ
HÌNH THÁI CƠ BN CA CÁ
06/19/13 5