Các công cụ hoạch định
Ma trận SWOT Ma trận BCG và BCG mới Mô hình Chu kỳ sống (lifecycle patterns) Chiến lược tổng loại (M.
Porter)
Ma trận SWOT
Ma tr n phân tích SWOT là ph
ạ ng pháp ho ch đ nh
ạ
ể ộ ự ơ ủ ế ị ươ c s d ng đ đánh giá các đi m m nh, ổ
ậ ể ế ượ ử ụ chi n l ơ ộ ể đi m y u, c h i, nguy c c a m t d án hay t ch c.ứ
ụ
ị ệ ồ ế ố đ nh các y u t i và b t l ch c và xác bên trong, bên
Bao g m vi c xác đ nh m c tiêu c a t ủ ổ ứ ấ ợ ở thu n l i ụ c m c tiêu ngoài đ đ t đ
ị ậ ợ ể ạ ượ
Phân tích SWOT
ạ ộ ể ượ ằ c b ng phân tích
ộ ố M t s ho t đ ng có th đánh giá đ SWOT:
Công ty (V th c a công ty trên th tr
ị ế ủ ị ườ ả ồ ng, kh năng t n
ạ t i,…)
Ph
ươ ặ ố ng pháp phân ph i ho c bán hàng.
S n ph m ho c m t nhãn hi u. ặ
ệ ẩ ả ộ
Ý t
ưở ng kinh doanh.
S l a ch n chi n l ọ ớ
ế ượ ậ ẳ ạ ị ư c (ch ng h n nh thâm nh p th
ự ự ườ ả ẩ ớ tr ng m i hay tung ra s n ph m m i)
C h i th c hi n sát nh p.
ơ ộ ự ệ ậ
Đ i tác kinh doanh ti m năng.
ề ố
Kh năng thay đ i nhà cung c p.
ả ấ ổ
Kh năng thuê ngoài (outsource) m t d ch v hay ngu n
ộ ị ụ ả ồ
l c.ự
6 chủ đề cần quan tâm khi phân tích SWOT 5w+1h
what? why? when? where? who? how?
ủ ề
ấ ượ ả ị
Những câu hỏi về Điểm mạnh u đi m c a đ xu t ấ Ư ể Giá c , giá tr , ch t l
ng
M c đ đ
ứ ộ ượ ứ ậ ấ ỉ ẩ c công nh n, ph m c p, ch ng ch
Đi m đ c s c c a s n ph m ặ ắ ủ ả
Năng l cự
ể ẩ
L i th c nh tranh ế ạ
ợ
Ngu n l c, tài s n, con ng
ồ ự ả ườ i
Kinh nghi m, ki n th c, d li u ữ ệ
ứ ệ ế
V trí đ a lý
ị ị
D tr tài chính, kh năng thu h i v n
ồ ố ự ữ ả
Ho t đ ng marketing, kh năng ti p c n, phân ph i
ế ậ ạ ộ ả ố
Các ho t đ ng mang tính sáng t o
ạ ộ ạ
Các quá trình x lý, c c u t
ơ ấ ổ ứ ử ệ ch c, công ngh thông
ề tin, truy n thông
Văn hóa, thái đ , hành vi
ộ
M c đ ki m soát c a nhà qu n lý
ứ ộ ể ủ ả
Ví dụ về điểm mạnh
ộ
• Tài năng đ c đáo
ồ ự
• Ngu n l c tài chính
m nhạ
ứ ạ
• S c c nh tranh cao
ố ớ
• Uy tín đ i v i khách
hàng
ệ
• Hi u qu cao theo qui ả
mô
ệ
ỹ
• K thu t hi n đ i ạ ậ
ệ
ế
• Công ngh tiên ti n
ế ề
ợ
• L i th v chi phí
ế
ả
ị
• Chi n d ch qu ng cáo
m nhạ
ả ế ả
ỹ
• K năng c i ti n s n
ph mẩ
ị
• Tài năng qu n trả
ự ả
ấ
• Năng l c s n xu t cao
ề
ệ
• Nhi u kinh nghi m …
Những câu hỏi về Điểm yếu
Nh
ượ ủ ề ể ấ c đi m c a đ xu t
Nh ng l ữ
Thi u s c c nh tranh ế ứ ạ
ỗ ổ ự h ng trong năng l c
V n đ tài chính ề
ấ
Nh ng ch y u t
ỗ ế ự ế ữ bi t
L ch trình, th i h n, s c ép th i gian
ờ ạ ứ ờ ị
Dòng ti n, thi u ti n c a các t ế
ề ủ ề ổ ứ ậ ớ ch c m i thành l p
Tính liên t c, kh năng c a dây chuy n cung c p ấ
ụ ủ ề ả
nh h Ả
ưở ạ ộ ố ớ ả ng đ i v i các ho t đ ng chính, kh năng gây
sao lãng
Đ tin c y c a d li u, tính có th d đoán c a k
ậ ủ ữ ệ ủ ế ể ự ộ
ho chạ
Đ o đ c, cam k t, kh năng lãnh đ o
ạ ứ ế ả ạ
M c đ đ
ứ ộ ượ ậ c công nh n
Các quá trình x lý, c c u t
ơ ấ ổ ứ ử ệ ch c, công ngh thông
ề tin, truy n thông
Văn hóa, thái đ , hành vi
ộ
M c đ ki m soát c a nhà qu n lý
ứ ộ ể ủ ả
Ví dụ về điểm yếu
ướ
ế ượ
ng chi n l
c không
• Đ nh h ị rõ ràng
ươ
ệ ả
• Ph
ấ ạ ậ ng ti n s n xu t l c h u
ậ
ợ
• L i nhu n th p ấ
ế
• Thi u tài năng lãnh đ o ạ
ỹ
• Không có các k năng quan
tr ngọ
ụ ậ
• T t h u trong NC & PT
ế
ả
ẩ
ạ
• S n ph m thi u đa d ng
ạ ấ ượ
ố ớ
• Không t o n t
ng t
t v i kh.
hàng
• Kênh phân ph i kémố
ỹ
ướ
• K năng marketing d
i trung
bình
ồ ự
ủ
• Không đ ngu n l c tài chính
ủ ạ
ơ
ố
• Chi phí cao h n đ i th c nh
tranh …
Những câu hỏi về Cơ hội
Phát tri n th tr
ị ườ ể ng
Đi m y u c a đ i th c nh tranh
ế ủ ố ủ ạ ể
Xu h
ướ ủ ố ố ng c a ngành, l i s ng
Phát tri n công ngh và phát minh
ể ệ
nh h Ả
ưở ng t ừ ế ớ th gi i
Th tr
ị ườ ớ ng m i
Các th tr
ị ườ ụ ng m c tiêu
Đ a lý, xu t kh u, nh p kh u ẩ
ấ ẩ ậ ị
Các đi m đ c s c m i c a s n ph m
ớ ủ ả ặ ắ ể ẩ
Các chi n thu t
ế ậ
Phát tri n t
Thông tin và nghiên c uứ
ể ổ ứ ả ẩ ch c và s n ph m
Đ i tác, đ i lý, h th ng phân ph i
ệ ố ạ ố ố
S l
ố ượ ề ả ấ ế ng, s n xu t, n n kinh t
Các nh h
ả ưở ờ ụ ờ ờ ng mang tính th i v , th i trang, th i trang
Ví dụ về cơ hội
• Nhi u nhóm khách hàng ti m
ề ề
năng
• Th tr
ị ườ ớ ng m i
• M r ng đ ở ộ
ượ ạ ả ủ c ch ng lo i s n
ph m ẩ
• Đa d ng hóa s n ph m
ẩ ạ ả
• Ti m năng h p nh t ấ
ề ợ
• Hàng rào th
ươ ấ ạ ng m i th p
• Th tr
ị ườ ướ ấ ẫ ng n c ngoài h p d n
• Th tr
ị ườ ưở ng tăng tr ng nhanh …
Những câu hỏi về Nguy cơ
nh h Ả
ưở ề ị ng v chính tr
nh h Ả
ưở ề ậ ng v lu t pháp
nh h Ả
ưở ườ ề ng v môi tr ng
S phát tri n công ngh thông tin
ự ệ ể
Các ý đ nh c a đ i th c nh tranh ủ ố
ủ ạ ị
Nhu c u th tr ầ
ị ườ ng
Công ngh m i, d ch v m i, ý t
ụ ớ ệ ớ ị ưở ớ ng m i
Các h p đ ng và đ i tác l n ớ
Duy trì các năng l c n i t
ố ợ ồ
ự ộ ạ i
Các tr ng i ph i đ i m t
ả ố ạ ặ ở
Nh ng đi m y u không th kh c ph c
ụ ữ ể ế ể ắ
M t nh ng nhân viên quan tr ng
ữ ấ ọ
Có th duy trì h tr tài chính
ỗ ợ ể
N n kinh t
ề ế ướ trong và ngoài n c
Các nh h
ả ưở ờ ụ ờ ế ờ ng mang tính th i v , th i ti t, th i trang
Ví dụ về nguy cơ
• Đ i m t đ i th c nh ặ ố ủ ạ ướ c ngoài có chi
ố tranh n phí th pấ
ế
• Doanh s s n ph m thay ẩ ố ả th gia tăng nhanh
ị ườ
ưở
ng tăng tr
ng
• Th tr ch mậ
ố
• T giá h i đoái thay đ i ổ
ỉ ấ ợ i b t l
ạ
ươ
• Chính sách ngo i th
ng
ấ ợ
b t l
i
• Suy thoái kinh tế
ủ
ả
• Kh năng ép giá c a khách
ấ
hàng & nhà cung c p tăng
m nhạ
ổ ủ
ự
ầ
• S thay đ i c a nhu c u
ị ế
& th hi u khách hàng …
ữ
ơ
ữ
ệ
ơ ộ
ệ
ữ
ơ t kê nh ng nguy c )
ậ Ma tr n SWOT và ế ượ ự các chi n l c l a ch nọ
ơ ộ O: Nh ng c h i ữ (Li t kê nh ng c h i) 1. 2. 3. 4.
T: Nh ng nguy c (Li 1. 2. 3. 4.
ạ
ể
ữ
ể
ệ
ể ậ
c SO: ạ
t kê nh ng đi m m nh)
ơ ộ
c ST: ạ t qua b t tr c)
ế ượ Các chi n l ể ể ử ụ (S d ng đi m m nh đ ấ ắ ượ v 1. 2. 3.
S: Nh ng đi m m nh ạ ữ (Li 1. 2. 3. 4.
ế ượ Các chi n l ể ử ụ (s d ng đi m m nh đ t n ụ d ng c h i) 1. 2. 3.
ế
ữ
c SW:
ế
ể
ệ
ạ
ể ậ
ả
ể t kê nh ng đi m y u)
ơ ộ
ọ
ế ượ Các chi n l ế ặ ế (H n ch m t y u đ t n ụ d ng c h i) 1. 2. 3.
ế ượ c WT: Các chi n l ế ể ể (Gi m thi u đi m y u và ữ tránh nh ng đe d a) 1. 2. 3.
W: Nh ng đi m y u ữ (Li 1. 2. 3. 4.
Khuôn mẫu chu kỳ sống
Khuôn mẫu Chu kỳ sống
Phôi thai
Phát tri nể
Suy thoái
ng
ưở Tr thành
T ố c
đ ộ p h á
t t r i ể n
Thời gian
Lifecycle pattern
Khuôn mẫu chu kỳ sống
Phôi thai:
ị ườ
ể
Phôi thai
Phát tri nể
Suy thoái
ng
ng phát tri n
ưở Tr thành
Th tr ch mậ
T ố c
ố
ủ ạ Đ i th c nh tranh ít
đ ộ
p h á
ế ủ
ườ
t c a ng
i
ậ Nh n bi mua th pấ
t t r i ể n
ố ợ
ậ
Doanh s , l
i nhu n
th pấ
Thời gian
Lifecycle pattern
Chi n l
ớ H t váng
ị
ậ Đ nh giá thâm nh p
ộ
C ng thêm vào chi phí
ế ượ c:
Khuôn mẫu chu kỳ sống
Phát tri n:ể
ị ườ
ể
Phôi thai
Phát tri nể
Suy thoái
ng
ng phát tri n
ưở Tr thành
Th tr nhanh
T ố c
ủ ạ
Đ i th c nh tranh tăng
đ ộ
ố nhanh
p h á
ế ủ
ườ
ậ Nh n bi
t c a ng
i
t t r i ể n
mua tăng nhanh
ố ợ
ậ
i nhu n
Thời gian
Doanh s , l tăng nhanh
Lifecycle pattern
Chi n l
ự
ể
T i đa hóa s phát tri n
ố ủ ổ ứ ch c c a t
ở ộ
ả
ẩ
M r ng s n ph m
ế ượ c:
Khuôn mẫu chu kỳ sống
Tr
Phôi thai
Phát tri nể
Suy thoái
ng
ưở Tr thành
ự ườ
ị ể ủ S phát tri n c a th ẳ ậ ng ch m h n
tr
T ố c
ạ
ắ C nh tranh gay g t
đ ộ
p h á
Khách hàng quen thu c ộ ẩ
ớ ả
v i s n ph m
t t r i ể n
ố ợ
ậ ổ
Doanh s , l
i nhu n n
đ nhị
Thời gian
Lifecycle pattern
ưở ng thành:
Chi n l
ậ
T p trung vào giá
ả ế ả
ẩ
C i ti n s n ph m
ế ượ c:
Khuôn mẫu chu kỳ sống
Suy thoái:
ị ườ
Phôi thai
Phát tri nể
Suy thoái
ng
ng đi vào suy
ưở Tr thành
Th tr thoái
T ố c
ủ ạ Đ i th c nh tranh
đ ộ
ố gi mả
p h á
ả
Khách hàng gi m tiêu
t t r i ể n
ụ ả
ẩ
th s n ph m
ố ợ
ậ
Doanh s , l
i nhu n
Thời gian
ả
ụ suy gi m liên t c
Lifecycle pattern
Chi n l
ớ
ụ Công d ng m i cho ẩ ả s n ph m cũ
ị ườ
ớ
Tìm th tr
ng m i cho
ả
ẩ
s n ph m cũ
ế ụ ặ
ợ
Ti p t c g t hái l
i
nhu nậ
ế ượ c:
Cạnh tranh tổng loại
Chi n l
ế ượ ẫ c d n giá
Chi n l
ế ượ ệ c khác bi t hóa
Chi n l
ế ượ ậ c t p trung
ế ượ ẫ ạ ấ ẫ ầ c d n giá (d n đ u h th p chi phí):
ủ ạ ấ ố
Chiến lược cạnh tranh tổng loại Chi n l Chi n l
ế ượ ặ ớ ả ậ ẩ ơ ể ượ tranh v i s n ph m có th đ c đ t giá th p h n giá c a các đ i th c nh ấ ng ch p nh n ủ ị ườ c th tr
ế ượ ệ c khác bi t hóa:
ế ượ ư ị ườ ấ ả ộ
Chiến lược cạnh tranh tổng loại Chi n l Chi n l
ng s n ph m đ c đáo nh t c đ a ra th tr
ượ ề ề
ẩ c khách hàng đánh giá cao v nhi u tiêu ị ụ ẩ ẩ trong ngành đ ủ ả chu n khác nhau c a s n ph m và d ch v
ế ượ ậ ị ườ ậ c t p trung (t p trung vào phân khúc th tr ng
Chiến lược cạnh tranh tổng loại Chi n l ẹ h p – niche market):
ộ
ố ộ ạ c t p trung vào m t lo i khách hàng riêng ầ ng đ a lý, kênh phân ph i, hay m t ph n
Chi n l ệ bi riêng bi
ế ượ ậ ị ườ t, th tr ệ ủ ị ặ t c a m t hàng
Chi n l
ị ườ c nh m vào m t phân khúc th tr
ậ ẹ ng h p ướ ng
i th v chi phí (t p trung theo h ả ậ ẩ t hóa s n ph m (t p trung theo
ẫ ướ ộ ằ ế ượ ế ề ợ ự nào đó d a vào l ệ ặ ự d n giá) ho c s khác bi ệ h ng khác bi t hóa)
Ma trận BCG
10%
-
-
ở ộ
ớ
D u h i (Question marks): ể
ng m i phát tri n, r i ro cao
-
-
ự
ự c “xây d ng”: Đ u t
c “xây d ng”: Đ u t
ủ ầ ư
Ma trận BCG Ngôi sao (Stars):
ể Phát tri n nhanh và m r ng ầ ư ế ượ Chi n l ữ ” ể ể SBU đ phát tri n thành “bò s a
-
c a o
ấ ỏ ị ườ Th tr ế ượ Chi n l ể ể SBU đ phát tri n thành “ngôi sao” ừ ỏ ế ượ ạ ỏ Chi n l b ”: Lo i b SBU c “t ả ệ không hi u qu
5%
Bò s a (Cash cows):
-
-
ữ Th tr
Chó (Dogs): ị ườ Th tr
ở
ng bão hòa - Cung c p tài chính cho các SBU
-
thêm ợ
-
ữ c “gi ”,
Gi - Chi n l
ậ i nhu n ạ ỏ b ”: Xem xét lo i b
t h ấ p
ả
ị ườ ấ ỏ ấ “d u h i” và “ngôi sao” ế ượ Chi n l “thu ho ch”ạ
ng suy thoái ầ ư - Không đ u t ẫ ữ ế n u v n có l ừ ỏ ế ượ c “t ệ SBU không hi u qu
SBU
T ố c đ ộ p h á t t r i ể n t h ị t r ư ờ n g
0%
10
0.1
cao
th pấ
ể
ố ng đ i ị ố
ầ ủ ng đ i: th ph n c a SBU so sánh
ầ
ị
ị ườ ị ng: Th ể ng càng phát tri n nhanh càng
ng đ i v i th ph n c a đ i th c nh tranh g n
ề
ủ ạ ầ
ố
ị
ệ
ế
ấ
ố ộ T c đ phát tri n th tr ườ tr ệ ạ t o đi u ki n cho các doanh ượ ạ ạ ộ c l nghi p ho t đ ng và ng
i.
1 ầ ươ ị Th ph n t ầ ươ ị Th ph n t ầ ủ ố ố ớ ươ t ủ ế ụ ấ nh t. Ví d : SBU chi m 60% th ph n, đ i th ầ g n nh t chi m 20% => relative market share =60/20=3.
Ma trận BCG
Chi n l
ụ
ầ
ị
M c tiêu tăng th ph n cho SBU
ầ ớ ở
ợ
ị
ỏ
Phù h p cho các SBU có th ph n l n
ấ ô “d u h i”
ế ượ ự c xây d ng:
Chi n l
ụ
ữ ị
ầ
M c tiêu gi
th ph n cho các SBU
ầ ớ ở
ợ
ớ
ị
ữ
Phù h p v i các SBU có th ph n l n
ô “bò s a”
ế ượ c duy trì:
Chi n l
ụ
ằ
ườ
ượ
ề
ặ
ấ
ậ
ả
M c tiêu nh m tăng c
ng l
ấ ng ti n m t, b t ch p h u qu
ợ
ở
ữ
ấ
ỏ
ớ Phù h p v i các SBU
“bò s a”, “d u h i” và “chó”
ế ượ ặ c g t hái:
Chi n l
ạ ỏ
ể ậ
ụ
ằ
M c tiêu nh m bán đi, lo i b các SBU đ t p trung cho các
SBU khác
ợ
ớ
ở ấ
ặ
ỏ
Phù h p v i SBU
“d u h i” ho c “chó”
ế ượ ạ ỏ c lo i b :
Ma trận BCG mới
ướ
Kích th
ắ c th ng l
ợ i
Nhỏ
L nớ
ả
ả
ố
ỏ
ố
ấ S n xu t manh mún ỡ ề ườ i, c nh Nhi u đ
ng l
ấ S n xu t chuyên môn hóa ề ườ ng l Nhi u đ
ỡ ớ i, c l n
N hi ề u
c:
ị ườ
ể i thi u
ng
ả ị
ụ
ế ượ Chi n l ọ ự - L a ch n phân khúc th tr phù h pợ
ị ặ
ằ ệ
ả
ố
ế ượ Chi n l c: ầ ư ố - Đ u t t ữ ữ - Gi ẩ ả s n ph m đ c bi
v ng v trí b ng giá c , d ch v , t, …
ủ - L p hàng rào ngăn c n đ i th
ậ ạ c nh tranh
ớ
ng l n
Ít S n xu t bí l ườ
ố
ỏ
ườ
ố
ấ ng l
ả Ít đ
ố i ỡ i, c nh
ấ ả S n xu t kh i l ng l Ít đ
ố ượ ỡ ớ i, c l n
c:
c:
N hữ ng đư nờ g đ ể đạ t th nắ g iợ l
ạ ỏ
ạ
ả
ế
ế ượ Chi n l ắ - C t gi m chi phí, Thu ho ch, Lo i b
ế ượ Chi n l ế ợ - L i th kinh t
theo quy mô

