CHƯƠNG 7: CHỨC NĂNG KIỂM SOÁT
7.1. Khái niệm các nguyên tắc kiểm soát
7.2. Các loại kiểm soát
7.3. Quy trình kiểm soát
80
7.1. Khái niệm các nguyên tắc kiểm soát
81
7.1.1. Khái niệm và vai trò của kiểm soát
“Kiểm soát quá trình đo lường kết quả thực hiện, so sánh
với các tiêu chuẩn, phát hiện sai lệch nguyên nhân, tiến
hành các điều chỉnh nhằm làm cho kết quả cuối cùng phù
hợp với mục tiêu đã được xác định.”
(Nguyễn Thị Bích Loan & Phạm Công Đoàn, 2019)
7.1. Khái niệm các nguyên tắc kiểm soát
82
7.1.1. Khái niệm và vai trò của kiểm soát
Vai trò của kiểm soát:
Giúp nhà quản trị nắm được tiến độ chất lượng thực hiện
công việc
Tạo ra chất lượng tốt hơn cho mọi hoạt động trong tổ chức
Đối phó kịp thời với những thay đổi của môi trường
Giúp thực hiện đúng các chương trình, kế hoạch với hiệu quả
cao
Tạo thuận lợi cho việc phân quyền hợp tác trong tổ chức
7.1. Khái niệm các nguyên tắc kiểm soát
83
7.1.2. Các nguyên tắc kiểm soát
Đảm bảo tính chiến lược và hiệu quả
Đúng lúc, đúng đối tượng và công bằng
Công khai, chính xác, hiện thực, khách quan
Linh hoạt và có độ đa dạng hợp lý
7.2. Các loại kiểm soát
84
7.2.1. Theo thời gian tiến hành
kiểm soát
Kiểm soát trước
Kiểm soát trong
Kiểm soát sau
7.2.2. Theo tần suất các cuộc
kiểm soát
Kiểm soát liên tục
Kiểm soát định
Kiểm soát đột xuất
7.2.3. Theo mức độ tổng quát
của nội dung kiểm soát
Kiểm soát toàn bộ
Kiểm soát bộ phận
Kiểm soát nhân
7.2.4. Theo đối tượng kiểm soát
Kiểm soát sở vật chất kỹ thuật
Kiểm soát con người
Kiểm soát thông tin
Kiểm soát tài chính