Ị
̉ ̣
QUY T Ế Đ NH TRONG QUAN TRI
Ả
Ị
QU N TR HOC
̣
Ị HV CHÍNH TR HÀNH CHÍNH TS. BÙI QUANG XUÂN buiquangxuandn@gmail.com
KỸ NĂNG RA QUYẾT ĐỊNH TRONG QUẢN TRỊ
ế ị
ắ ở ấ
Ch ng ai có quy t đ nh đúng đ n
t
t
ẳ ả ọ c m i lúc. ư ế ế ị
ỹ
ạ
ể ộ ố
ể ơ ộ ạ
ủ
ế ị
Nh ng n u b n có các k năng ra ạ ỹ ế t cách phát tri n các quy t đ nh và bi k năng đó, b n có th làm cho c h i thành công trong cu c s ng c a b n tăng lên. ỹ ậ ướ ể ự
ủ ạ
ệ
ế ị ẽ
ư ế
ề ậ ề ấ
ề
V y k năng ra quy t đ nh là gì? Các c đ th c hi n quy t đ nh c a b n b nh th nào? Chúng ta s cùng nhau đ c p v v n đ này.
LOGO
Nội dung
I. Quan niệm về quyết định
1
2
II. Phương pháp chung của việc ra quyết định theo khoa học.
III. Trình tự chung của việc ra quyết định
IV. phương pháp, tiêu chuẩn và điều kiện thực hiện quyết định khoa học
4
3
TÌNH HU NG Ố TÌNH HU NG Ố
ưở
ậ
Phòng hành chính m t cty có 6 nhân viên. ộ Ch Thanh, tr ế ị ả
ả ắ
ư
ư
ng phòng hành chính nh n ị c quy t đ nh “do khó khăn”, phòng ch ớ i ố i 300 tr/năm), nh ng kh i ả ẫ ng công vi c v n nh cũ (không gi m
ệ
ị ượ đ ph i c t gi m 105 ngân sách trong năm t ệ ạ (ngân sách hi n t ệ ượ l ớ b t công vi c)
ể
ầ
ờ ề
ẩ ớ
ữ
Ch Thanh có th i gian 2 tu n đ chu n b ị ị ấ ả i trình nh ng đ xu t cho tình hình m i.
gi
Ấ Ị Ề ả ả ắ B1 XÁC Đ NH V N Đ
B2
Ế Ế NG Đ N Ph i tìm cách c t gi m 10% ngân sách ệ ả ả 1. B o đ m công vi c 2. 2 tu n lầ ễ
NH H Ế ƯỞ Ị Ố XEM XÉT CÁC Y U T Ả QUY T Đ NH
Ậ Ọ B3
Ọ ố ệ ả ề ợ S li u chi phí Đ m b o quy n l ả i
THU TH P VÀ CH N L C THÔNG TIN CÓ LIÊN QUAN
Ế ỉ i ngh B4
Ị Ự XÂY D NG & QUY T Ả Đ NH GI I PHÁP
Cho 1 s ng ố ườ Thuyên chuy nể M i ng ườ ắ ươ ọ i c t l ng
Ự Ệ ườ ử i pháp th : cho 2 ng i làm B5
Ổ Ứ Ế Ị Gi ả ệ ờ T CH C TH C HI N QUY T Đ NH vi c bán th i gian
B6
Ế ế ị Sau 3 tháng, xem xét l iạ Quy t đ nh làm hài lòng
Ể KI M TRA & ĐÁNH GIÁ Ệ Ự TH C HI N QUY T Đ NHỊ
QUYẾT ĐỊNH TRONG QUẢN TRỊ
• Quyết định quản trị là hành vi sáng tạo của nhà quản trị nhằm định ra chương trình và tính chất hoạt động của tổ chức để giải quyết một vấn đề đã chín muồi, trên cơ sở sự hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị và việc phân tích các thông tin về hiện tượng của hệ thống đó.
LOGO
KHÁI NIỆM CHUNG
ự
ả ọ
i
ế ế ề ế ể ự ệ
Quy t đ nh là qu n lý, ị là ti n hành l a ch n. Đ ra bi n pháp gi ả ệ ợ ớ quy t phù h p v i nhau Đ th c hi n m c tiêu, ụ ệ ụ ả nhi m v qu n lý;
LOGO
Ý nghĩa của quyết định
Môi ngườ
tr
Môi ngườ
tr
Nhu c uầ
Đ u ầ vào ế ị Quy t đ nh và
ệ
Ph
ng ti n
Đ u ầ ra
ươ h trỗ ợ
H ệ th ng ố qu n lýả
hành đ ngộ
o
a
Môi ngườ
tr
Môi ngườ
tr
Khoi nghiep từ vốn nhó
Ứ
Ủ
Ả
Ế
Ị
CÁC HÌNH TH C C A QUY T Đ NH QU N TR .Ị
ả ể ứ ướ c bi u hi n d i hai hình th c:
ế ị ả
ườ
ấ ọ
ế ư ữ ế ư
ị ượ ệ ấ ặ ượ ử ụ ổ c s d ng khá ph tính ch t quan tr ng, , thông báo, quy c trình bày trên gi y ho c trên các linh ki n
ả ằ ứ
ả
ượ
ể th ế ị ợ
ị ượ ệ Quy t đ nh qu n tr đ ả văn b n và phi văn b n. ả Th ứ ng đ a Hình th c văn b n: ế ị bi n trong nh ng quy t đ nh mang ị ế nh : ngh quy t, quy t đ nh, thông t ị đ nh… đ ệ ử . đi n t ả Hình th c không ph i b ng ứ b Hình th c phi văn b n: ệ ể ư ử ụ ữ ờ văn b n, nh : s d ng ngôn ng l i nói đ giao nhi m ướ ầ ẫ ậ ụ v cho cá nhân hay t p th ; yêu c u hay h ng d n ai ử ụ ngườ ệ ộ c s d ng trong đ làm m t vi c gì đó, nó ọ ườ ữ nh ng tr tính ng h p quy t đ nh ít quan tr ng và mang tác nghi pệ
Ế Ế
Ị Ị
II CH CỨ II CH CỨ Ủ Ầ Ầ Ủ NĂNG, YÊU C U C A NĂNG, YÊU C U C A Ị Ả Ị Ả QUY T Đ NH QU N TR QUY T Đ NH QU N TR
Ứ
Ủ
Ả
Ế
Ị
Ị
CH C NĂNG C A QUY T Đ NH QU N TR
ủ
ứ
ả
ầ
ộ
ủ ệ
Ch c năng c a quy t ế ể ệ ị bi u hi n ị đ nh qu n tr ế ộ ộ n i dung mà m t quy t ị , qua đó đ nh c n làm rõ ủ ấ cho ta th y ý nghĩa c a nó ố ờ trong đ i s ng c a m t ổ ứ t ch c/doanh nghi p.
Ị
ƯỚ
CH CỨ NĂNG Đ NH H
NG
Chúng ta thử đặt câu hỏi -Ta sẽ thu được cái gì sau khi thực hiện quyết định này? -Để đạt được cái gì đó, ta phải làm những công việc gì? làm việc đó như thế nào? Khi nào làm? khi nào kết thúc? -Nếu một quyết định quản trị có khả năng thỏa mãn các câu hỏi trên, người ta gọi đó là quyết định có chức năng định hướng hoạt động cho đối tượng. Ngược lại, nó sẽ không làm được chức năng định hướng.
Ứ
Ả
Ả
CH C NĂNG Đ M B O
ộ
ạ
ườ
ả ị
i lãnh
: B n là m t ng
đ nh
ử
ị
ị
ả ể
ề ế
ứ ượ
ệ
ả
Gi đ o, ạ B n th nghĩ xem s s d ng cái ạ ẽ ử ụ ể tác đ ng đ n ằ ế ộ gì, b ng cách nào đ ả ầ ử ố ượ đ i t ng qu n tr mà không c n s ế ị ụ d ng các quy t đ nh qu n tr ? Đi u đó là không th , và do đó ị quy t đ nh qu n tr có ch c năng ế ả đ m b o các c ti n ươ hành trong t
ị ả công vi c đ . ng lai
Ố Ợ
Ứ
CH C NĂNG PH I H P
Mỗi quyết định quản trị thường có liên quan đến nhiệm vụ, trách nhiệm của nhiều cá nhân hay bộ phận trong tổ chức.
Trong quá trình thực hiện quyết định, Bạn có cho rằng, những hiện tượng sau đây có thể xảy ra không?
Ố Ợ
Ứ
CH C NĂNG PH I H P
ồ ự ụ ệ
ệ ậ ữ ớ ộ
Có s ch ng chéo nhi m v , trách nhi m gi a cá nhân này v i cá nhân khác; b ph n này v i b ph n khác?
ớ ộ
ị ỏ ậ ụ Có nhi mệ v nào đó b b sót, không có
ng
ệ ẫ Ho c các nhi m v đó có mâu thu n v i ớ ụ
ườ i làm? ặ nhau không?
ề ả N u m t ế
ượ
ộ trong nh ng đi u đó x y ra, có nghĩa ữ ứ ả ế ị c ch c là quy t đ nh qu n tr không làm đ ế ị ố ợ năng ph i h p. Ng i, quy t đ nh này làm ứ ượ đ ị ượ ạ c l ố ợ c ch c năng ph i h p.
Ứ ƯỠ Ộ Ứ CH C NĂNG C NG B C VÀ Đ NG VIÊN.
Một người nào đó không thực hiện quyết định của cấp trên thì điều gì sẽ xảy ra đối với họ?
Chắc chắn họ sẽ nhận một mức hình phạt nhất định tuỳ theo trường hợp cụ thể, hoặc ít nhất họ cũng sẽ bị những lời chê trách từ người lãnh đạo.
Điều đó, người ta gọi là quyết định quản trị
có chức năng cưỡng bức.
Thật vậy, quyết định quản trị là một mệnh
lệnh, bắt buộc phải thi hành
Ứ ƯỠ Ộ Ứ CH C NĂNG C NG B C VÀ Đ NG VIÊN.
Ngược lại, nếu họ hoàn thành xuất sắc quyết định của cấp trên thì họ sẽ nhận được những phần thưởng nhất định tuỳ theo trường hợp cụ thể, hoặc ít nhất họ cũng nhận được những lời khen ngợi từ người lãnh đạo.
Điều đó, người ta gọi quyết định quản trị có
chức năng động viên.
Với ý nghĩa động viên, các quyết định quản trị còn là một thách thức năng lực cấp dưới, khi họ hoàn thành được nhiệm vụ mang tính thách thức, họ cảm thấy tự hào về sự cống hiến của mình, là nguồn động viên to lớn đối với họ.
Ủ Ủ
Ả Ả
Ầ Ầ
Ế Ế
Ị Ị
Ị Ị CÁC YÊU C U C A QUY T Đ NH QU N TR . CÁC YÊU C U C A QUY T Đ NH QU N TR .
ả
ủ
ạ
ọ ứ 1. Có căn c khoa h c ấ ố ả 2. Đ m b o tính th ng nh t ề ẩ 3. Đúng th m quy n ờ ị 4. K p th i. 5. C thụ ể 6. Tính t 7. Phù h p v i quy ph m c a văn
ả
i uố ư ợ ớ b n hành chính
LOGO
2. Phân loại quyết định
Căn cứ vào tính chất của vấn đề
Căn cứ vào địa vị trong tổ chức
Phân loại quyết định
Căn cứ kết quả
Ả Ả
Ế Ạ Ế Ạ PHÂN LO I CÁC QUY T PHÂN LO I CÁC QUY T Ị Ị Ị Ị Đ NH QU N TR Đ NH QU N TR
Ậ
ẬNH N XÉT NH N XÉT
Ị Ị
Liên quan mục tiêu tổng quát, hoặc dài hạn. Liên quan mục tiêu hẹp như mục tiêu của các
GÓC ĐỘ GÓC ĐỘ Ậ Ế Ậ Ế TI P C N TI P C N Theo tính chất
CÁC LO IẠ CÁC LO IẠ Ế Ế QUY T Đ NH QUY T Đ NH Quyết định chiến lược. Quyết định chiến
bộ phận chức năng.
thuật.
Liên quan đến điều hàng công việc hàng
Quyết định tác nghiệp
ngày.
Quyết định dài hạn. Quyết định trung hạn. Quyết định ngắn hạn
Hơn một chu kỳ hoạt động Trong một chu kỳ Ngắn hơn một chu kỳ.
Liên quan đến mục tiêu và phương hướng
hoạt động.
Quyết định tổ chức. Quyết định điêu
khiển.
Quyết định kiểm
Bộ máy tổ chức, phân quyền. Cách thức lãnh đạo và động viên. Tiêu chuân kiểm soát và hình thức kiểm soát.
Theo thời gian
soát.
Các hoạt động lặp lại, ít thay đổi, gắn với kế
Quyết định chương
hoạch chuẩn.
trình có sẵn.
Quyết định không theo
Theo chức năng quản trị
chương trình.
Những vấn đề biến động phức tạp, không chắc chắn, không lặp lại, quyết định có tính rủi ro cao. Thường gắn với quản trị viên cấp cao, thích hộp với loại kế hoạch chuyên biệt.
Theo cách soạn thảo
ạ
Ngoài ra, còn có cách phân lo i theo các tiêu chí sau
Cách phân loại
Nhận xét • Liên quan mục tiêu tổng quát, dài
hạn
• Liên quan mục tiêu hẹp, như mục
Theo tính chất
tiêu của bộ phận chức năng
Loại quyết định • Chiến lược • Chiến thuật. • Tác nghiệp
• Liên quan điều hành công việc hàng
ngày
Theo thời gian
định
kế
• Dài hạn • Trung hạn • Ngắn hạn • Quyết hoạch
chức
Theo năng quản trị
• Quyết định tổ chức • Quyết định điều
• Hơn một chu kỳ hoạt động • Trong một chu kỳ hoạt động • Ngắn hơn một chu kỳ • Mục tiêu và phương thức hoạt động • Bộ máy tổ chức, phân quyền • Cách thức lãnh đạo và động viên • Tiêu chuẩn và hình thức kiểm soát
khiển
• Quyết định kiểm
soát
• Các hoạt động lặp lại, ít thay đổi, gắn
• Quyết định chương
theo trình có
với kế hoạch chuẩn
Theo
cách
sẵn
soạn thảo
• Những vấn đề biến động phức tạp,
không chắc chắn, không lặp lại, rủi ro
• Quyết định không
theo chương trình
cao. Thường gắn với quản trị viên
cấp cao, hợp vói loại kế hoạch
chuyên biệt
LOGO
II. Phương pháp chung của việc ra quyết định theo khoa học.
ụ
ạ
1. Đ ể đ t m c tiêu
ị đã đ nh, ệ
ư
ị ự ẩ không chu n b th c hi n ừ ế ị thì quy t đ nh th a ệ , không 2. Đ ể đ a ra th c hi n ệ
ẩ ế ị
ừ
ự ị ự chu n b th c hi n thì quy t đ nh th a
LOGO
II. Phương pháp chung của việc ra quyết định theo khoa học.
ế
ệ ố ư ụ
3. Đ ể tìm ki m vi c t ạ
ố ư
ề
i u hoá m c tiêu và đã đ t m c tiêu m t cách t i u trong đi u ị ki n xác đ nh. 4. Vi c l a ch n
ụ ộ ệ ệ ự ươ
ể ố
ọ trong m t s ộ ố ị ng án có giá tr , không i
ph ọ có s l a ch n không th t ư
ự ự u hoá
Ra quyet định
LOGO
III. Trình tự chung của việc ra quyết định
Tác động mong muốn
Tác động mong muốm
Phân tích
Tác đ ngộ
Quy t ế đ nhị
Tác đ ngộ
LOGO
2. Phân loại quyết định
7. Thí nghiệm thực chứng
6. Chọn phương án tối ưu
5. Phân tích đánh giá.
4. Soạn thảo phương án
3. Chuẩn mực giá trị
2. Xác định mục tiêu.
1. Phát hiện vấn đề
8. Thực thi phổ biến.
LOGO
Những phương pháp
Bảo thủ, mạo hiểm, nhạy cảm,
Pt qđ bất định
Pt qđ xác định
ơ b ả n
c
Cây qđ
Ma trận
LOGO
2. Tiêu chuẩn khách quan của quyết định theo khoa học
Tiêu chí mức độ thích hợp
Tiêu chí chuyển đổi
Tiêu chí phương pháp
LOGO
Điều kiện thực hiện quyết định theo khoa học
b) Truyền bá rộng rãi tinh thần khoa học
c)Tăng cường xây dựng pháp chế
a) Thực hiện khoa học hoá quyết định.
d) Xây dựng cơ chế tự mình ràng buộc
Ngoïn löûa cuûa HY VOÏNG seõ luoân ñi cuøng caùc baïn theo suoát cuoäc ñôøi
… Khi giöõ ñöôïc HY VOÏNG chuùng ta coù theå thaép saéng laïi ngoïn löûa cuûa hoøa bình, loøng trung thaønh vaø tình yeâu !!
ÑÖØNG TÖØ BOÛ CON ÑÖÔØNG ÑAÕ CHOÏN
1. Suy nghó 1. Suy nghó
NGUYEÂN TAÉC ÑEÅ NGUYEÂN TAÉC ÑEÅ THAØNH COÂNG THAØNH COÂNG Tích cöïc Tích cöïc
3. Haønh ñoäng 3. Haønh ñoäng
Say meâ 2. Caûm nhaän Say meâ 2. Caûm nhaän Kieân Kieân trìtrì
Thaønh coâng seõ ñeán

