
CHƯƠNG 4:
CHI PHÍ LOGISTICS
ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH
63

MỤC TIÊU VÀ CẤU TRÚC CHƯƠNG 4
TS Lê Phúc Hòa, Ths Nguyễn Thị Bảo Khánh 64
➢Mục tiêu chương:Sau khi hoàn thành Chương học này, sinh viên cần
đạt được những mục tiêu dưới đây:
✓Hiểu biết về các thành phần chi phí Logistics
✓Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí Logistics
✓Các giải pháp cơ bản nhằm giảm chi phí Logistics
➢Cấu trúc chương:
4.1 Các thành phần chi phí Logistics
4.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí Logistics

TÀI LIỆU THAM KHẢO
TS Lê Phúc Hòa, Ths Nguyễn Thị Bảo Khánh 65
[1]-Alan Harrison and Remko van Hoek (2008), Logistics Management and Strategy, Nxb FT
Prentice Hall –Chapter 3 (tham khảo thêm)
[4]-Douglas M.lambert. James R.Stock,Lisa M. Ellram, Fundamentals of Logistics Management,
Mc grow Hall,1998 –Chapter 1
[10]-Đặng Đình Hào, Trần Văn Bảo, Phạm Cảnh Huy, Đặng Thị Thúy Hằng (2018), Giáo trình
Quản trị logistics, Nxb Tài Chính – Chương 1
[12]-Trường đại học Kinh tế Tp HCM (2012), Quản trị hậu cần, Nxb Đại học kinh tế quốc dân –
Chương 2

4.1 CÁC THÀNH PHẦN CHI PHÍ LOGISTICS
TS. Lê Phúc Hòa, ThS. Nguyễn Thị Bảo Khánh 66
+C1: CP dự báo nhu cầu và DVKH
+C2: CP thu mua
+C3: CP xử lý đơn hàng và HTTT
+C4: CP hoạt động kho hàng
+C5: CP vận tải
+C6: CP tồn trữ:
a-Chi phí cơ hội vốn hàng tồn trữ
b-Chi phí hàng bảo quản, quản lý hàng tồn trữ
c-Chi phí XD hàng tồn trữ trong kho
d-Chi phí do hàng bi hư hỏng,..
Clog = C1 + C2 + C3 + C4 + C5 + C6

4.1 CÁC THÀNH PHẦN CHI PHÍ LOGISTICS
TS. Lê Phúc Hòa, ThS. Nguyễn Thị Bảo Khánh 67
-C4: Chi phí hoạt động kho hàng và bảo quản hàng
C4 = q.tlk.glk+Cxd+q.k.g
-tlk là thời gian lưu kho
-glk là chi phí bảo quản trung bình cho một đơn vị SP/ngày
-k là tỷ lệ tổn thất, hư hỏng khi hàng trong kho
-g là giá trị của đơn vị SP lưu kho
-Cxd là chi phí xếp dỡ hàng lưu kho
-C5: Chi phí vận tải chiếm 1/3 đến 2/3 tổng chi phí Logistics
-C6a: Chi phí cơ hội vốn đối hàng tồn trữ
C6a= q.k.[(1+r)t-1]
-q là lượng tồn trữ cho một lô hàng
-k mức vốn cần thiết cho môt đơn vị sản phẩm
-t thời gian tồn trữ
-r lãi suất phải trả cho tiền vay

