Chương 5. Thng nguyên vt liu trong
doanh nghip vn ti
NI DUNG CHÍNH
Ý nghĩa, nhiệm vụ của
thống NVL trong
doanh nghiệp vận tải
Thống kê dự trữ NVL
phục vụ sản xuất VT
Thống kê tình hình
đảm bảo số liệu NVL
cho sản xuất vận tải
Thống tình hình sử
dụng NVL cho quá trình
sản xuất vận tải
01 02
03 04
15/08/2023 101
Chương 6. Thng giá thành sn phm
trong doanh nghip vn ti
NI DUNG CHÍNH
Khái niệm bản về chi
phí sản xuất giá thành
sản phẩm
Thống tình hình thực
hiện kế hoạch giá thành
sản phẩm VT
Thống kê sự biến động
của giá thành sản
phẩm vận tải
Phân tích sự biến động
của tổng giá thành
01 02
03 04
15/08/2023 102
1. Khái nim chi phí sn xut, giá thành sn phm vn ti
1.1. Khái nim, phân loi chi phí
Ba yếu tố bản của quá trình sản xuất:Tư liệu lao động,đối
tượng lao động,sức lao động (Vd: sản xuất vận tải)
Sự tiêu hao các yếu tố của quá trình sản xuất tạo ra các chi phí
sản xuất tương ứng.
15/08/2023 103
Các yếu tố đầu vào:
NVL, TSCĐ, nhân
công Q trình sản xuất Đầu ra sản phẩm
1. Khái nim chi phí sn xut, giá thành sn phm vn ti
1.1. Khái nim, phân loi chi phí
Chi phí sản xuất kinh doanh: toàn b các hao phí về lao
động sống, lao động vt hóa và các chi phí cần thiết khác
doanh nghiệp đã chi ra trong quá trình hoạt động SXKD, biểu
hiện bằng tiền tính cho một thời kỳ nhất định.
Chi phí SXKD = C + V + M1
Với: C hao phí lao động vật hóa
V hao phí lao động sống
M1bộ phận của giá trị mới do lao động tạo ra
15/08/2023 104
1. Khái nim chi phí sn xut, giá thành sn phm vn ti
1.1. Khái nim, phân loi chi phí
Phân loại chi phí sản xuất
Theo yếu tố chi: Chi phí NVL, nhân công, khấu hao máy móc thiết bị, dịch v
mua ngoài, chi phí khác bằng tiền.
Theo mục đích công dụng của chi phí: Chi phí NVL trực tiếp, công nhân
trực tiếp, sản xuất chung.
Theo đầu vào của quá trình sản xuất: Chi phí ban đầu, luân chuyển nội bộ.
Theo mối quan hệ giữa chi phí với khối lượng hoạt động: Chi phí biến đổi,
chi phí cố định.
Theo mối quan h kh ng quy nạp chi phí vào các đối tượng kế tn chi
phí sản xuất: Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp
15/08/2023 105