Ọ Ứ
Ụ
TIN H C NG D NG TRONG KINH DOANH
ng
ố
ươ
GV: Ths. ào Qu c Ph Đ Email: daoquocphuong@gmail.com Website: daoquocphuong.blogspot.co
m
N i dung
ộ
t k CSDL
ế ế
ữ
l Ch l Ch l Ch l Ch l Ch l Ch l Ch
ng 1: Phân tích và thi ng 2: Table, Key, Relationship ng 3: Queries và ngôn ng SQL ng 4: Reports ng 5: Forms ng 6: Macro ng 7: Modules
ươ ươ ươ ươ ươ ươ ươ
Tài li u tham kh o ả
ệ
l Training Presentation c a Microsoft
ủ
http://office.microsoft.com/en-us/access-help/download-office-2010- training-HA101901726.aspx
Microsoft Press Book
l Microsoft Access 2010 Step By Step
ánh giá
Đ
l
ậ ớ
ệ ố
l
Đ ể Đ ể
i m gi a k : bài t p l n (h s 1) i m cu i h c ph n (h s 2) ầ
ữ ỳ ố ọ
ệ ố
Ch
ươ
ng 1: PHÂN TÍCH & THI T K C S Ế Ơ Ở Ế D LI U Ữ Ệ Microsoft Access
N i dung
ộ
ề
ớ
t k m t database
l Khái ni m v database ệ l Gi i thi u Microsoft Access 2010 ệ c thi l Các b ế ế ộ l T o m i m t database ộ ạ
ướ ớ
Database (C s d li u)
ơ ở ữ ệ
SANPHAM
NHANVIEN
(MaSP , TenSP , Donvitinh , Dongia)
(MaNV , HoNV , TenNV , Ngaysinh , Gioitinh , Diachi , Dienthoai)
C a hàng
ử
KHACHHANG
HOADON
(MaKH , TenKH , Diachi , Dienthoai)
(...)
Database (C s d li u)
ơ ở ữ ệ
l SANPHAM (MaSP, TenSP, Donvitinh, Dongia) l KHACHHANG (MaKH, TenKH, Diachi, Dienthoai) l NHANVIEN (MaNV, HoNV, TenNV, Ngaysinh…) l HOADON (…)
Bài t p phân tích
ậ
NG
ĐỘ
l
qu n lý vi c phân công các nhân viên tham gia vào xây d ng các công trình.
ả
ự
Ả Để Công ty xây d ng ABC t
ch c qu n lý nh sau
QU N LÝ LAO ệ ự
ổ ứ
ư
ả
l
ể
ề
ỗ
đị
ỗ
ố
c c p gi y phép xây d ng
ấ đị đ ể
đượ ấ
ố ọ
ộ ư
ự
ấ
Cùng lúc công ty có th tham gia xây d ng nhi u công trình, m i công trình có ự m t mã s công trình duy nh t, m i mã s công trình xác nh các thông tin nh : tên g i công trình, a i m, ngày công trình ngày kh i công, ngày hoàn thành.
ở
l
ố
ỗ
ủ
ấ
ộ
đị
đị
ỗ
ỉ
ị ự ả
ấ
ộ
ộ
ả ả
ề
ề
ch c, phòng chuyên môn,
ỹ
ổ ứ ố
ụ ụ
ấ
ộ
M i nhân viên c a công ty ABC có m t mã s nhân viên duy nh t, m t mã s ố ộ nhân viên xác nh các thông tin nh : H tên, ngày sinh, phái, a ch . M i nhân ư ọ viên ph i ch u s qu n lý hành chánh b i m t phòng ban. T t nhiên m t phòng ở ban qu n lý hành chánh nhi u nhân viên. Công ty có nhi u phòng ban (Phòng k ế toán, phòng kinh doanh, phòng k thu t, phòng t ậ Phòng ph c v ,…). M i phòng ban có m t mã s phòng ban duy nh t, mã ỗ phòng ban xác nh tên phòng ban.
đị
l
ể đượ
ề
ỗ
ng
ỗ ũ ể ộ ố ượ
ớ
ỗ
ộ
Công ty phân công các nhân viên tham gia vào các công trình, m i công trình có th c phân cho nhi u nhân viên và m i nhân viên cùng lúc c ng có th tham gia vào nhi u công trình. V i m i công trình m t nhân viên có m t s l ngày công ã tham gia vào công trình ó.
ề đ
đ
Bài t p phân tích
ậ
QU N LÝ TH VI N
Ư Ệ
Ả
l M t th vi n t
ộ
ệ
ư ệ ổ ứ
l M i quy n sách
ỗ
đượ đ
để
ộ
ch c vi c cho m n sách nh sau: ư ượ c ánh m t mã sách dùng s n u m t tác ph m có nhi u b n gi ng
ể
t v i các ệ ớ ố
phân bi ả ề
ả ử ế
ẩ
ộ
ề ậ
ặ
ư
ả
ể quy n sách khác (gi nhau ho c có nhi u t p thì c ng xem là có mã sách khác nhau), m i ỗ ũ mã sách xác nh các thông tin khác nh : tên sách, tên tác gi , nhà đị xu t b n, n m xu t b n. ă
ấ ả
ấ ả
l M i
c gi
ẻ ư ệ
đ
ộ
ư
ọ
c th vi n c p cho m t th th vi n, trong ó có ư ệ ấ ả đượ ỗ đọ c gi ghi rõ mã , cùng v i các thông tin khác nh : h tên, ngày ớ ả sinh, a ch , ngh nghi p. ề
đọ ỉ
đị
ệ
l
đọ
ượ
ể
ộ ố
ả ế
ượ
ư
đị m n, các quy n sách m n và ngày tr . Các
c gi
t m n sách, ượ ế ộ ế ỗ ấ ả ượ
ượ
t ph i tr ả ả
ả ế
ượ
ấ
ộ
ph i ghi các quy n sách c n C m i l c gi ứ ỗ ượ ầ ả m n vào m t phi u m n, m i phi u m n có m t s phi u ượ ế ỗ m n duy nh t, m i phi u m n xác nh các thông tin nh : ngày ượ ượ m n, ể ượ đọ quy n sách trong cùng m t phi u m n không nh t thi ế ể trong cùng m t ngày.
ộ
Bài t p phân tích
ậ
Ọ
Ị
l
qu n lý l ch d y c a các giáo viên và l ch h c c a các l p, m t tr ng h c ã t
QU N LÝ L CH D Y - H C ị
Ạ ạ ủ
ọ ủ ộ ườ ả ớ ị ọ đ ổ ứ ch c nh ư
Ả Để sau:
l
đị ộ ố
ư ọ ỉ ộ ự ả ấ ề ể ạ ư ề ạ
l
M i giáo viên có m t mã s giáo viên duy nh t, xác nh các thông tin nh : h và tên giáo viên, ỗ s i n tho i. M i giáo viên có th d y nhi u môn cho nhi u khoa nh ng ch thu c s qu n lý ỗ ố đ ệ hành chánh c a m t khoa nào ó. ộ đ ủ
ọ Ứ đị ọ ộ ố ỗ ớ
l
M i môn h c có m t mã s môn h c duy nh t, m i môn h c xác nh tên môn h c. ng v i ọ ấ ọ m i l p thì m i môn h c ch c phân cho m t giáo viên. ộ ỗ ỗ ỗ ớ ỉ đượ ọ
ỗ ứ ă ẳ ấ ọ ỗ
l
M i phòng h c có m t s phòng h c duy nh t, m i phòng có m t ch c n ng; ch ng h n nh ư phòng lý thuy t, phòng th c hành máy tính, phòng nghe nhìn, x ạ ng th c t p c khí,… ự ậ ơ ộ ố ự ộ ưở ọ ế
đ ệ đị ư ạ ấ ộ ỗ
l
M i khoa có m t mã khoa duy nh t, m i khoa xác nh các thông tin nh : tên khoa, i n tho i ỗ khoa.
ỗ ớ ỗ ớ ể ọ ề ộ ớ ớ
l
M i l p có m t mã l p duy nh t, m i l p có m t tên l p, s s l p. M i l p có th h c nhi u ộ môn c a nhi u khoa nh ng ch thu c s qu n lý hành chính c a m t khoa nào ó. ộ ự ả ĩ ố ớ ủ ỗ ớ ủ ấ ỉ đ ư ề ộ
ỗ ầ ả ậ ị đ ẽ ạ ữ ớ
bài d y, ghi chú v các ti ự đề ti ừ ế ề
ả n ti đế ế ạ d y lý thuy t hay th c hành - gi ờ ạ t nào ự ế
đ t, sáng t t giáo viên ó s d y nh ng l p nào, t ế d y ờ ạ n t 1 đế ế
Hàng tu n, m i giáo viên ph i l p l ch báo gi ng cho bi ngày nào, môn gì?, t i phòng nào, t d y này, ây là gi đ th c hành và n u LYTHUYET=2 thì ó là gi ti ờ t 13 t 12, t ế ti t 7 ti ế t nào, t a ạ s n u LYTHUYET=1 thì ó là gi ả ử ế lý thuy t, m t ngày có 16 ti ti ế ừ ế ộ n 16. đế ạ ự t 6, chi u t ế đ i t ố ừ ế ề ừ ế n ti đế ế
Microsoft Access
l Qu n lý database. l T t c các thông tin
ả ấ ả
ư
ộ
c l u trong m t file accdb
đượ ở ộ
database có ph n m r ng là *. ầ l Bên trong m t file database có: ộ
ư
ữ ữ ệ ấ
ầ
Ø Tables: l u tr d li u (c t: field, hàng: record). Ø Queries: tìm và l y các d li u theo yêu c u. i d li u trong các Ø Forms: xem, thêm, thay
ộ ữ ệ đổ ữ ệ
tables
Ø Reports: phân tích ho c in d li u ra gi y.
ữ ệ
ặ
ấ
T o m i m t Database ộ
ạ
ớ
1. Click File ch n ọ
ớ
ở ộ