Chương 2: HỆ PT TUYẾN TÍNH
Hệ pt tuyến tính tổng quát
1
Hệ pt tuyến tính thuần nhất
2
Hệ pt Cramer
3
4
39
Bài 1: HỆ PT TUYẾN TÍNH TỔNG QUÁT
40
1. Khái niệm chung:
Hệ pt tuyến tính hệ pt có dạng sau:
11 1 12 2 1n n 1
21 1 22 2 2n n 2
m1 1 m2 2 mn n m
a x a x ... a x b
a x a x ... a x b
...
a x a x ... a x b
+ + + =
+ + + =
+ + + =
trong đó x1, x2,…, xn là các ẩn
Nghiệm của hệ pt là bộ n số (x1, x2,…, xn ) thỏa
mãn hệ pt đó.
Hai hệ pt có cùng số ẩn gọitương đương nếu
chúng có cùng tập hợp nghiệm.
Bài 1: HỆ PT TUYẾN TÍNH TỔNG QUÁT
41
1. Khái niệm chung:
11 1 12 2 1n n 1
21 1 22 2 2n n 2
m1 1 m2 2 mn n m
a x a x ... a x b
a x a x ... a x b
(I) ...
a x a x ... a x b
+ + + =
+ + + =
+ + + =
11 12 1n
21 22 2n
m1 m2 mn
a a ... a
a a ... a
A... ...
a a ... a



=


gọi là ma trận các hệ số
11 12 1n 1
21 22 2n 2
m1 m2 mn m
a a ... a b
a a ... a b
A... ... ...
a a ... a b



=


gọi là ma trận mở rộng
1
2
n
x
x
X...
x



=


1
2
m
b
b
B...
b



=


Bài 1: HỆ PT TUYẾN TÍNH TỔNG QUÁT
42
1. Khái niệm chung:
11 1 12 2 1n n 1
21 1 22 2 2n n 2
m1 1 m2 2 mn n m
a x a x ... a x b
a x a x ... a x b
(I) ...
a x a x ... a x b
+ + + =
+ + + =
+ + + =
11 12 1n 1 11 1 12 2 1n n 1
21 22 2n 2 21 1 22 2 2n n 2
m1 m2 mn n m1 1 m2 2 mn n m
a a ... a x a x a x ... a x b
a a ... a x a x a x ... a x b
AX B
... ... ... ... ...
a a ... a x a x a x ... a x b
+ + +
+ + +
= = = =
+ + +
Bài 1: HỆ PT TUYẾN TÍNH TỔNG QUÁT
43
11 1 12 2 1n n 1
21 1 22 2 2n n 2
m1 1 m2 2 mn n m
a x a x ... a x b
a x a x ... a x b
(I) ...
a x a x ... a x b
+ + + =
+ + + =
+ + + =