13/04/2010
1
Chương II
QUAN H
Cho tphpX≠∅.Mt quan hhai ngôi trên X
mt
tp
hp
con
ca
2
Nếu
(x y)
∈ℜ
ta
1. Định nghĩa và ký hiu
mt
tp
hp
con
ca
.
Nếu
(x
,
y)
∈ℜ
,
ta
viếtxy. Nếu (x,y)∉ℜ,ta viết.
d1:
Cho
=
{
1
2
3
4
}
=
{(
1
1
)
(
1
3
)
(
2
1
)
x
y
Cho
=
{
1
,
2
,
3
,
4
}
=
{(
1
,
1
)
,
(
1
,
3
)
,
(
2
,
1
)
,
(3,1)}. Ta thy mt quan htrên X 11,
13, 21, 31nhưng , , ...
13/04/2010 2
12
22
23
d2:
Quan
h
cùng
tr
tuyt
đối
trên
tp
hp
các
s
1. Định nghĩa và ký hiu
Quan
h
cùng
tr
tuyt
đối
trên
tp
hp
các
s
thcR mt quan hhai ngôi trên tphp
R:
x, y R, xy ⇔|x|= |y|
13/04/2010 3
d3:
Quan
h
nh
hơn
hay
bng
trên
tp
các
s
hu
t
1. Định nghĩa và ký hiu
Quan
h
nh
hơn
hay
bng
trên
tp
các
s
hu
t
Q mt quan hhai ngôi trên Q:
x, y Q, x y x y
13/04/2010 4
13/04/2010
2
d4:
Cho trướcm
tsn
g
u
y
ên dươn
g
n
,
ta đ
nh n
g
hĩam
t
1. Định nghĩa và ký hiu
gy
g
,
g
quan hhai ngôi trên Znhưsau:
x, y Z, xy x – y chia hết cho n.
Quan hnày đượcgi quan hđồng dưmodulo n.
Nếuxytaviết:
x
y
(
mod n
)
y( )
Chng hn, vin=7tacó92(mod7)và310
(mod 7) nhưng 3 6(mod7).
13/04/2010 5
Cho tphphuhnX={x
1,x
2, ..., xn}. Khi
đó
mi
quan
h
hai
ngôi
trên
th
được
2. Ma trn biu din quan h hai ngôi
đó
,
mi
quan
h
hai
ngôi
trên
th
được
biudinbimtmatrn vuông cpn,kýhiu
M(), trong đó:
M(
)
=
r
ij
vi
1
0
ij
ij
x
x
r
=
M(
)
r
ij
vi
13/04/2010 6
0
ij
ij
r
x
x
Ví d:
t
X=
{
1
,
2
,
3
,
4
}
q
uan h
hai n
g
ôi
như
2. Ma trn biu din quan h hai ngôi
{
,
,
,
}
q
g
trong d1trên. Ma trnbiudincalà:
()
1010
1000
1000
M
⎛⎞
⎜⎟
⎜⎟
ℜ=
⎜⎟
⎜⎟
13/04/2010 7
0000
⎜⎟
⎝⎠
Cho mt quan hhai ngôi trên X.
3
.
1
.
Tính
phn
x
:
3. Tính cht ca quan h hai ngôi
3
.
1
.
Tính
phn
x
:
Ta nói quan hhai ngôi tính phnxnếu
vimixX, x luôn luôn quan hvix.
Nhưvy:
p
hn x
x
X, x
x
p
Suy ra:
không phn x ⇔∃x X, x x
13/04/2010 8
13/04/2010
3
3.1. Tính phnx:
•G
iΔ
X
đườn
g
chéo chính caX
2:
3. Tính cht ca quan h hai ngôi
X
g
ΔX= {(x, x) |x X}
Khi yquanhtrên X phnxkhi ch
khi ℜ⊃Δ
X.
1
13/04/2010 9
123 4
4
3
2
1
3.1. Tính phnx:
•NếuXhuhnthìphnxkhi chkhi
3. Tính cht ca quan h hai ngôi
ma trn
b
i
udi
nM(
) các hs
trên
đường chéo đềulà1.
13/04/2010 10
Cho mt quan hhai ngôi trên X.
3
.
2
.
Tính
đối
xng
:
3. Tính cht ca quan h hai ngôi
3
.
2
.
Tính
đối
xng
:
Ta nói quan hhai ngôi tính đốixng khi
vimix,yX, nếu x quan hviythìy
cũng quan hvix.Nhưvy:
đối xn
g
(
x,
y
X, x
y
y
x
)
.
g
(
y
y
y
)
Suy ra:
không đối xng (x,yX, xy và y x)
13/04/2010 11
3.2. Tính đốixng:
•Quanhtrên A đốixng khi chkhi
3. Tính cht ca quan h hai ngôi
đ
ixng nhau qua đường chéo
Δ
caA×
A.
3
2
1
13/04/2010 12
1234
4
3
13/04/2010
4
3.2. Tính đốixng:
•NếuXhuhnthìđốixng khi chkhi
3. Tính cht ca quan h hai ngôi
ma trn
b
i
udi
nM()làmtmatrnđ
i
xng.
d
Quan h
1={(1,1), (1,2), (2,1)} trên tp
A
={
1
2
3
4
}
đối
xng
A
={
1
,
2
,
3
,
4
}
đối
xng
.
13/04/2010 13
Cho mt quan hhai ngôi trên X.
3
.
3
.
Tính
phn
đối
xng
:
3. Tính cht ca quan h hai ngôi
3
.
3
.
Tính
phn
đối
xng
:
Ta nói quan hhai ngôi tính phnđốixng nếu
đốivihaiphntkhác nhau btkx, y X không
thxyrađồng thi x quan hviyvàycóquan
hvix.Nhưvy:
phnđốixng
(
x, y
X, x
yvàx
y
yx)
phn
đối
xng
(
x,
y
X,
x
y
x
y
y
x)
(x, y X, x y và yx x = y).
Suy ra:
R không phn đối xng (x, y X, x y và xy và yx).
13/04/2010 14
3.3. Tính phnđốixng:
•Quanh phnxng khi chkhi ch
3. Tính cht ca quan h hai ngôi
các ph
ntn
mtrênđường chéo đ
ixng
qua ΔcaA×A.
3
2
1
13/04/2010 15
1234
4
3
3.3. Tính phnđốixng:
•ViXhuhnthìphnđốixng khi ch
3. Tính cht ca quan h hai ngôi
khi ma trn
b
i
udi
nM(
)=(
r
ij)tha:
1 i j n, rji = 1 rij = 0.
Ví d:
Quan h trên Zphn xng vì:
(a
b)
(b
a) (a = b)
13/04/2010 16
13/04/2010
5
Cho mt quan hhai ngôi trên X.
3
.
4
.
Tính
bc
cu
:
3. Tính cht ca quan h hai ngôi
3
.
4
.
Tính
bc
cu
:
Ta nói quan hhai ngôi tính bccu khi đốivi
các phntbtkx, y, z X, nếuxcóquanhvi
yvàycóquanhvizthìxcũng quan hvi
z. Nhưvy:
Rbccu
(
xyz
Xx
yvày
z
x
z)
R
bc
cu
(
x
,
y
,
z
X
,
x
y
y
z
x
z)
Suy ra:
R không bc cu (x,y,z X, xy và yz và x z).
13/04/2010 17
3.4. Tính bccu:
Ví d
3. Tính cht ca quan h hai ngôi
•Quan h
={(1,1),(1,2),(2,1),(2,2),(1,3),(2,3)}
trên tpA= {1, 2, 3, 4} tính bccu.
•Quanh “|”trên Z tính bccu
(
b
)
(
b
)
(
)
(
a
b
)
(
b
c
)
(
a
c
)
(a |b) (b |c) (a |c)
13/04/2010 18
4.1. Định nghĩa:
Mtquanhtrên tphpXđượcgilàmt quan htương
đương
nếu
tha
các
tính
cht
phn
x
đối
xng
bc
cu
4. Quan h tương đương
đương
nếu
tha
các
tính
cht
phn
x
,
đối
xng
bc
cu
.
d:
1) Quan hbng nhau trên mttphpX≠∅btk mt
quan htương đương X.
2) Quan hnhhơnhaybng thông thường trên các tphps
không philàmt quan htương đương.
3) Qua
n
h“tương đương logic” trê
n
tphpcácdng mnh đ
mt quan htương đương.
4) Quan hệđng dưmodulo n (n nguyên dương) mtquanh
tương đương trên Z.
13/04/2010 19
4.2. Định nghĩa:
Gis mt quan htương đương trên X
4. Quan h tương đương
xX. Khi
ylptương đương chax,kýhiu
bi hay [x], là tphpgmttccác phnty
ca X quan hvix.Nhưvy:
= {y X |yx}
x
x
13/04/2010 20