
11/10/2021
1
Chương 2. TÍNH TỪ TÍNH, ĐIỆN TỪ,
ĐIỆN TỪ TRƯỜNG, TÍNH THẨM
THẤU, THÍNH ÂM TRONG THỰC
PHẨM VÀ ỨNG DỤNG
PGS.TS. Lương Hng Nga
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP - ĐHBKHN
NI DUNG
2.1. Tính từ tính
2.1.1. Vật liệu : thuận từ, nghịch từ,
sắt từ
2.1.2. Tính từ tính
2.1.3. Công hưởng từ
2.1.4. Ứng dụng
2.2. Tính điện từ
2.2.1. Độ phân cực điện môi
2.2.2. Vi sng
2.2.3. Ứng dụng
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
NI DUNG
2.3. Tính thấm
2.3.1. Khái niệm
2.3.2. Sự thấm qua thành nhiều lớp
2.3.3 Yếu tố ảnh hướng đến tính thấm
2.3.4. Phương pháp xác định độ thấm
2.4. Tính chất thính âm/ âm học
2.4.1. Âm thanh
2.4.1.1. Tốc độ âm thanh
2.4.1.2. Âm lượng
2.4.1.3. Độ ồn
2.4.1.4. Sử dụng âm thanh xác định cấu trúc của
thực phẩm
2.4.2. Siêu âm
2.4.3. Ứng dụng
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP - ĐHBKHN
CC LOI
VT LIỆU
Cht thun tư (Paramagnetic
substances)
Nghch tư (Diamagnetism)
St tư (Ferromagnetism)
Phn st tư (Antiferromagnetism)
11/10/2021
PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
TÍNH TỪ TÍNH
11/10/2021
Paramagnetic
substances (chất
thuận từ)
•Phân tư c electron đc thân
(khôngto cp) →To momen tư
yu
•điu kiện bnh thưng→cc
momen tư trong phân tư không
tương tc nh hưng ln nhau
•Thuận theo tư trưng ngoài, c
nghĩa là cc chất này c momen tư
nguyên tư nhỏ, khi c tc dụng của
từ trưng ngoài, cc mômen từ này
sẽ bị quay theo từ trưng ngoài,
làm cho cm ng tư tổng cng
trong chất tăng lên.
•Al, Na, O2...
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP - ĐHBKHN
1 2
3 4
5 6

11/10/2021
2
DIAMAGNETISM- Nghch tư
•Made up of atoms with paired
electron spin, and have no
magnetic momentum →In
outer magnetic field →no
magnetic polarization
•Bi, H2O, Si, Pb, Cu..
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
FERROMAGNETISM (st từ)
là cc chất c từ tính
mnh, hay kh năng
hưng ng mnh dưới tc
dụng của từ trưng ngoài,
do c cấu trúc đc biệt v
phương diện từ :trong sắt
c nhiu min từ ha tự
nhiên, đ là cc kim nam
châm nhỏ Spin của electron
quay // cùng hướng B
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
FERROMAGNETISM (st từ)
• điu kiện thưng cc kim
nam châm nhỏ sắp xp hỗn
lon →sắt không c từ tính
•Khi đt trong B ngoài →cc
kim nam châm nhỏ sắp xp
theo B ngoài →từ tính
•Cc chất sắt từ điển hnh : Fe,
Ni,Co,..
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
ANTIFERROMAGNETIC (phn st tư)
•Vật liệu c trật tự từ, vật liệu
phi từ bi từ tính yu.
•là nhm cc vật liệu từ c c
trật tự từ mà trong cấu
trúc gồm c 2 phân mng từ
đối song song và cân bằng
nhau v mt gi trị.
•Cr (chromium)
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
SO SNH THUN TỪ, NGHCH TỪ, ST TỪ
Lưng cưc vĩnh cu
Spin của electron
Trưng khuch đi vật liệu
Vật liệu c kh năng nghịch
tư
Ví dụ
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
TR TỪ (HYSTERESIS)
Hiện tưng bất thuận nghịch gia qu trnh tư ha va đo tư
cc vật liệu. Hiện tưng từ trễ đưc biểu hiện thông qua
đưng cong từ trễ (tư đô - tư trưng) J(H) hay cm ng tư-
tư trưng, B(H)), đưc mô t như sau: sau khi từ ha mt
vật sắt từ đn mt từ trưng bất kỳ, khi gim dần từ trưng
và quay li theo chiu ngưc, th n không quay tr v
đưng cong từ ha ban đầu na, mà đi theo đưng khc.
Nu đo từ theo mt chu trnh kín (từ chiu này sang chiu
kia) →sẽ c mt đưng cong kín gọi là đưng cong từ trễ
hay chu trnh từ trễ. Tính chất từ trễ là mt tính chất ni ti
đc trưng của cc vật liệu sắt tư, và hiện tưng trễ biểu hiện
kh năng từ tính của cc chất sắt từ.
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
7 8
910
11 12

11/10/2021
3
SỰ TƯƠNG TC GIỮA BỨC X ĐIỆN TỪ
VÀ PHÂN TỬ
•KHI HẤP THỤ BỨC XẠ →THAY ĐỔI TRẠNG THÁI NĂNG LƯỢNG
Trng thi ban đầu E1, sau tương tc E2
→Sự thay đổi trng thi E=E2-E1
E >0 →phân t hấp thụ năng lưng
E<0 →phân t không hấp thụ năng lưng
E=0 – năng lưng phân t không thay đổi
khi hấp thụ bc x điện từ
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
NĂNG LƯỢNG BỨC X ĐIỆN TỪ
•Bn chất ht thể hiện bc x điện từ cũng mang năng lưng gọi là photon
•Cc bc x khc nhau sẽ c năng lưng khc nhau
•Công thc tính năng lưng cho 1 photon
E= h*f= h *C
h- hằng số Plank =6,63.10-34J.s
E- năng lưng (eV, kcal/mol, cal/mol)
C- tốc đ truyn sng (m/s)
- bước sng (m)
Cưng đ bc x không liên quan đn
năng lưng, E f, C
11/10/2021
PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
CNG
HƯỞNG
TỪ HT
NHÂN
•Là phương pháp s dụng 1 từ trưng Ho có
cưng đ 10-100 KGause →để to ra ΔE tương
ng bc x có tần số từ 50-500MHz (tương
đương tần số của sóng vô tuyn), thay đổi tần số
vô tuyn →Xy ra cng hưng từ ht nhân
•Quá trình ht nhân mc năng lưng cao gii
phóng phần năng lưng hấp thụ đưc để v trng
thái ban đầu →quá trình hồi phục
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
•Trng thi cơ bn : Mỗi nguyên t tồn ti điu kiện nhất định nào đ th gọi là
trng thi cơ bn.
•Trng thi kích thích : Khi nguyên t nhận đưc sự kích thích n sẽ thay đổi trng
thi. Mỗi trng thi đưc ng với mc năng lưng là lưng năng lưng nguyên t
c đưc. Do c năng lưng lớn nên trng thi này không bn và nhanh chng gii
phng năng lưng để tr v trng thi cơ bn.
•Thi gian sống : Thi gian từ khi nguyên t đt trng thi kích thích cho đn khi
thay đổi qua trng thi khc. N dùng để chỉ thi gian tồn ti của trng thi nào đ.
•Thi gian hồi phục : Mỗi trng thi là do sự thay đổi của nhiu yu tố. Thi gian để
mt yu tố sau kích thích tr v gi trị gốc nào đ gọi là thi gian hồi phục.
•Sự phân mc : Khi nguyên t trng thi th n không chỉ tồn ti mt gi trị năng
lưng mà c thể tồn ti gi trị năng lưng cao hơn hay thấp hơn mt chút nhưng
li không đủ lớn để đt mc năng lưng khc→hiện tưng này là sự phân mc
năng lưng.
•Lưng cực : Vật c hai đầu mang hai loi điện tích khc nhau →lưng cực nguyên
t. Nguyên t gồm ht nhân mang điện dương và lớp vỏ mang điện âm. Do mật đ
electron phần lớn tập trung vùng nào đ →coi nguyên t c hai cực tri dấu.
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP - ĐHBKHN
Đ DỜI HÓA HỌC (Chemical shift)
•Vị trí mà một hạt nhân hấp thụ năng lượng để có hiện tượng cộng
hưởng
•Chất chuẩn TMS (Tetrametylsilan)
=Độ 𝑑ị𝑐ℎ 𝑐ℎ𝑢𝑦ể𝑛 ℎó𝑎 ℎọ𝑐 𝑐ủ𝑎 𝑝𝑟𝑜𝑡𝑜𝑛 𝑠𝑜 𝑣ớ𝑖 𝑐ℎấ𝑡 𝑐ℎ𝑢ẩ𝑛
𝑇ầ𝑛 𝑠ố ℎ𝑜ạ𝑡 độ𝑛𝑔 𝑐ủ𝑎 𝑚á𝑦 x106ppm
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
13 14
15 16
17 18

11/10/2021
4
11/10/2021
PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
CƯỜNG Đ TÍCH PHÂN CỦA MŨI CNG
HƯỞNG
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
SỰ TCH SPIN-SPIN HAY SỰ TCH CẶP
•Mỗi proton trong phân t cho 1 mũi cng hưng từ riêng hoc bị chẻ
mũi
•Là hiện tưng c nhiu mũi hấp thụ khc nhau do cc proton k bên
tương tc lên proton đang kho st
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP -
ĐHBKHN
19 20
21 22
23 24

11/10/2021
5
ĐO HẰNG SỐ GHÉP
-Khi 2 proton lin nhau, 2
proton ghép từ với nhau to
Hằng số ghép J(Hz) →tín
hiệu đôi
11/10/2021
PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP - ĐHBKHN
CNG HƯỞNG TỪ HT NHÂN
•Là phương pháp s dụng 1 từ trưng Ho có cưng đ 10-100 KGause
→để to ra ΔE tương ng bc x có tần số từ 50-500MHz (tương
đương tần số của sóng vô tuyn), thay đổi tần số vô tuyn →Xy ra
cng hưng từ ht nhân
•Quá trình ht nhân mc năng lưng cao gii phóng phần năng lưng
hấp thụ đưc để v trng thái ban đầu →quá trình hồi phục
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP - ĐHBKHN
Nguyên ly ca cng hưng tư
-Bnh thưng nguyên t (ht nhân) trng thi cơ bn. Bn thân nguyên t là lưng cực nên dưới tc đng
của từ trưng mnh →nguyên t sẽ nhận năng lưng →chuyển lên trng thi kích thích. trng thi này
nguyên t phân mc thành hai trng thi theo momen từ. Tương tc của hai trng thi c năng lưng ng
với sng c tần số radio →tc đng vào đây sng c tần số đúng bằng tần số riêng của tương tc hai trng
thi →xy ra hiện tưng cng hưng.
-Khi ngưng tc đng do thi gian sống thấp nguyên t sẽ phục hồi trng thi. Mt lưu ý là do từ trưng
mnh vn còn nên trng thi kích thích đưc xem như trng thi nn. Khi phục hồi trng thi, nguyên t
pht ra sng c năng lưng c tần số bằng với tần số kích thích.
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP - ĐHBKHN
•Trng thi cơ bn : Mỗi nguyên t tồn ti điu kiện nhất định nào đ th gọi là trng thi cơ bn.
•Trng thi kích thích : Khi nguyên t nhận đưc sự kích thích n sẽ thay đổi trng thi. Mỗi trng
thi đưc ng với mc năng lưng là lưng năng lưng nguyên t c đưc. Do c năng lưng lớn
nên trng thi này không bn và nhanh chng gii phng năng lưng để tr v trng thi cơ bn.
•Thi gian sống : Thi gian từ khi nguyên t đt trng thi kích thích cho đn khi thay đổi qua trng
thi khc. N dùng để chỉ thi gian tồn ti của trng thi nào đ.
•Thi gian hồi phục : Mỗi trng thi là do sự thay đổi của nhiu yu tố. Thi gian để mt yu tố sau
kích thích tr v gi trị gốc nào đ gọi là thi gian hồi phục.
•Sự phân mc : Khi nguyên t trng thi th n không chỉ tồn ti mt gi trị năng lưng mà c
thể tồn ti gi trị năng lưng cao hơn hay thấp hơn mt chút nhưng li không đủ lớn để đt mc
năng lưng khc→hiện tưng này là sự phân mc năng lưng.
•Lưng cực : Vật c hai đầu mang hai loi điện tích khc nhau →lưng cực nguyên t. Nguyên t
gồm ht nhân mang điện dương và lớp vỏ mang điện âm. Do mật đ electron phần lớn tập trung
vùng nào đ →coi nguyên t c hai cực tri dấu.
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP - ĐHBKHN
ỨNG DỤNG CỦA PH CNG HƯỞNG TƯ
•Xc định hàm lưng chất béo rắn, chất lưng chất béo
•Xc định kh năng làm khô bằng thm thấu
•Xc định cấu trúc phân tư protein, inulin, fructose, collagen, hàm
lưng hydrpropyl trong tinh bt bin tính propylate
•Xc định kh năng liên kt với nước, hot đô nước, chuyển pha trong
c
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP - ĐHBKHN
Ciamgna A. et al, Changes in the Amino Acid Composition
of Bogue (Boop boops) Fish during Storage at Different
Temperatures by H-NMR Spectroscopy. Nutrients,2012
11/10/2021 PGS.TS. Lương Hồng Nga -Viện CNSH-CNTP - ĐHBKHN
25 26
27 28
29 30

