
TÍNH NĂNG CỦA
THUỐC YHCT

NGŨ VỊ (-)
CHUA Thu liễm, liễm hãn, cố sáp,chỉ khái,
chỉ tả, sát khuẩn, chống thối
ÑAÉNG
NGOÏT
CAY
MAËN
thanh nhiệt, viêm nhiễm, sát khuẩn,
mụn nhọt, rắn độc, côn trùng cắn.
Hoà hoãn, giải co quắp cơ nhục,
nhuận trường, bồi bổ
Phát tán, giải biểu, phát hãn,
hành khí huyết giảm đau, khai khiếu
Nhuyễn kiên , nhuận hạ,
tiêu đờm, tán kết
NHẠT, CHÁT

NGŨ VỊ (-)
CHUA Acid hữu cơ
ÑAÉNG
NGOÏT
CAY
MAËN
glycosid, alcaloid,
polyphenol, flavonoid
Đường
Tinh dầu, alcaloid
Các muối

TỨ KHÍ (+)
ÔN
NHIỆT
thanh nhiệt tả hỏa, lương huyết,
giải độc, lợi tiểu
giải cảm hàn, phát hãn, thông kinh,
thông mạch, hoạt huyết, giảm đau,
hồi dương cứu nghịch
LƯƠNG
LƯƠNG
HÀN
thanh nhiệt, lợi tiểu, trừ thẩm thấp
BÌNH

TỨ KHÍ (+)
ÔN
NHIỆT
Glycozid, alcaloid, chất đắng
Tinh dầu, đường
LƯƠNGLƯƠNG
HÀN
Tinh bột
BÌNH

