TRƯỜNG ĐẠI HC NGOẠI THƯƠNG
VIN KINH T VÀ KINH DOANH QUC T
------***------
TIU LUN
GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI QUC T
Đề tài
PHÂN TÍCH HỢP ĐỒNG GIAO DCH VÀ B CHNG T LIÊN QUAN
GIA CÔNG TY C PHN HOME COOKING GROUP VÀ CÔNG TY
TNHH SEIN GLOBAL
Hà Nội, tháng 6 năm 2021
Lp tín ch: TMA302(2.2/2021).5
Giảng viên hướng dn: ThS. Nguyễn Cương
Nhóm thc hin: Nhóm 5
2
DANH SÁCH THÀNH VIÊN
STT
H TÊN
MSV
MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH
1
Lưu Hồng Duyên ( nhóm trưởng)
1915510036
100%
2
Nguyn Thanh Ho
1915510053
100%
3
Ngô Th Hương Loan
1915510098
4
Hoàng Th Nguyt
1915510124
100%
5
Nguyn Th Hng Lê
1915510084
100%
6
Nguyn Th Phương Oanh
1915510131
100%
7
Đỗ Th Thu
1915510174
100%
8
Lê Th Hng
1915510045
100%
9
Nguyn Th Thương Huyền
1915510074
100%
10
Đỗ Th Linh
1915510086
100%
11
Nguyn Diệu Hương
1915510064
100%
12
T Th Mai
1915510105
100%
13
Đinh Nguyễn Phương Anh
1915510004
100%
14
Ngô Minh Tùng
1915510196
100%
3
MC LC
LI M ĐẦU ................................................................................................................ 4
CHƯƠNG 1: TNG QUAN V HỢP ĐỒNG ............................................................ 5
1.1. Lý thuyết v hợp đồng mua bán quc tế ............................................................... 5
1.2. Tng quan hợp đồng nhp gia công ty TNHH SEIN GLOBAL và công ty c
phn Home Cooking Group ......................................................................................... 6
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH HỢP ĐNG MUA BÁN QUC T ............................. 9
2.1. Thi gian ký kết: Ngày 18 tháng 11 năm 2020 ..................................................... 9
2.2. Ch th hp đồng: ................................................................................................ 9
2.3. Điều khoản đối tưng: Mô t hàng hóa - S ng ............................................ 10
2.4. Điều khon tài chính: Giá Thanh toán ............................................................ 12
2.5. Điều khon thanh toán ........................................................................................ 13
2.6. Điều khon vn ti .............................................................................................. 16
2.7. Điều khon pháp lý ............................................................................................. 18
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH B CHNG T LIÊN QUAN .................................... 20
3. 1. Ha đơn thương mi Commercial Invoice ..................................................... 20
3.2. Phiếu đng gi hàng ha – Packing List:........................................................... 30
3.3 Vận đơn đường bin - Bill of Lading: .................................................................. 34
3.4. T khai hàng ha nhp khu (thông quan) ......................................................... 42
3.5. Thông báo tr tin - Payment Advice (V vic: Thc hin lnh chuyn tin) .... 71
CHƯƠNG 4: QUY TRÌNH THỰC HIN HỢP ĐỒNG .......................................... 78
4.1. Xin giy phép nhp khu .................................................................................... 78
4.2. Ký hợp đồng và thanh toán ln 1 ........................................................................ 78
4.3. Thuê tàu và bo him: ........................................................................................ 80
4.4. Th tc nhn hàng .............................................................................................. 81
4.5 Th tc hi quan .................................................................................................. 82
KT LUN ................................................................................................................... 88
4
LI M ĐẦU
Trong bi cnh hin nay, s m ca ca nn kinh tế kéo theo s phát trin mnh m ca
lĩnh vực giao dịch thương mai quốc tế. Hi nhp vào nn kinh tế quc tế đang trở thành
xu hướng tt yếu ca các công ty trên toàn thế giới, trong đó cả Vit Nam. Hi nhp
không ch mang li li ích v mt kinh tế còn góp phn xây dng mi quan h tt
đẹp gia các quốc gia thông qua thương mại quc tế.
Ngày nay, giao dịch thương mại quc tế không ch đơn là hoạt động mua bán giản đơn
thông thường mà ngày càng chuyên nghiệp, được th hin rõ ràng trong tt c các khâu
và ngày càng cht ch, có h thống, được ng dng rng khp trên toàn cu.
th nói, hợp đồng trong giao dịch thương mại quc tế mt ni dung không th thiếu
trong hoạt động kinh doanh. Do đó, việc nm vng, hiểu các quy định v hợp đồng
thương mại điều hết sc cn thiết. Đi m với hp đồng thương mại quc tế các quy
trình thc hin hợp đồng nhằm đảm bo giao dch din ra thun li, hợp pháp đảm
bo li ích cho các bên liên quan.
Hiểu được tm quan trng ca hợp đng giao dịch thương mại quc tế, nhóm 5 chúng
em xin quyết định la chn nghiên cứu đề tài: Phân tích hợp đồng giao dch b
chng t liên quan gia công ty c phn home cooking group công ty tnhh sein
global để hiểu rõ hơn thực tế quá trình giao dch và thc hin hợp đồng. Đồng thi
được nhng nn tng kiến thc vng chắc hơn về thương mại quc tế nói chung và giao
dịch thương mại quc tế nói riêng.
Trong quá trình tìm hiu, bài làm ca nhóm 5 không th tránh được nhng thiếu sót
chúng em hi vng nhận được s góp ý ca thy và các bạn để bài làm của nhóm 5 được
hoàn thiện hơn.
Chúng em xin chân thành cảm ơn!
5
CHƯƠNG 1: TNG QUAN V HP ĐỒNG
1.1. Lý thuyết v hợp đồng mua bán quc tế
1.1.1 Khái nim
Hợp đồng mua bán quc tế là s tha thun gia những đương sự có tr s thương, mại
các quc gia khác nhau theo đó một bên gi bên bán (bên xut khẩu) nghĩa vụ
chuyn vào quyn s hu ca mt bên khác gi là bên mua (bên nhp khu) mt tài sn
nhất định gi hàng hóa, bên mua nghĩa v thanh toán cho bên bán, nhn hàng
quyn s hu hàng hóa theo tha thun.
1.1.2. Đặc điểm hp đồng mua bán hàng hóa quc tế
Ch th hợp đồng: tr s thương mại các nước khác nhau hoc các khu
vc hi quan riêng.
Đối tượng: di chuyn qua biên gii/ biên gii hi quan ca quc gia.
Đồng tin: có th là ngoi t vi mt hoc hai bên.
Ngun luật điều chỉnh: đa dạng, phc tp.
Điều ước thương mại quc tế
Tập quán thương mại quc tế
Án l, tin l xét x
Lut quc gia
1.1.3. Ni dung hợp đồng
Mt hợp đồng mua bán quc tế thường gm hai phn:
Th nht, nhng điều khon trình bày:
Thông tin v ch th
S hiệu, địa điểm và ngày tháng ký kết hợp đồng
Dn chiếu, giải thích, định nghĩa một s thut ng s dng trong hợp đồng
Cơ sở pháp lý để ký kết hợp đồng
Th hai, các điều khoản và điều kin: