
7.2 CÁC PH NG PHÁP THANH TRÙNGƯƠ
7.2 CÁC PH NG PHÁP THANH TRÙNGƯƠ
Thanh trùng b ng nhi t (Thermal Heating)ằ ệ
Thanh trùng b ng nhi t (Thermal Heating)ằ ệ
Thanh trùng b ng áp su t cao (High Presure)ằ ấ
Thanh trùng b ng áp su t cao (High Presure)ằ ấ
Ultra High Pressure (UHP)
Ultra High Pressure (UHP)
High Hydrostatic Pressure (HHP)
High Hydrostatic Pressure (HHP)
Thanh trùng b ng sóng siêu âm (Ultrasound)ằ
Thanh trùng b ng sóng siêu âm (Ultrasound)ằ
Thanh trùng b ng tia ion hóa, tia đi n ly (Irradiation, Ulằ ệ
Thanh trùng b ng tia ion hóa, tia đi n ly (Irradiation, Ulằ ệ
Thanh trùng b ng tr ng đi n t (ằ ườ ệ ừ
Thanh trùng b ng tr ng đi n t (ằ ườ ệ ừ
Pulsed Electric Field)
Pulsed Electric Field)
Thanh trùng b ng màng l c (Filter)ằ ọ
Thanh trùng b ng màng l c (Filter)ằ ọ
Thanh trùng b ng hóa ch t (Chemicals)ằ ấ
Thanh trùng b ng hóa ch t (Chemicals)ằ ấ

Thermal Non Thermal
Ultra high
pressure
Electron beam
irradiation
Pulsed electric
field
UV/Light

7.2.1 THANH TRÙNG B NG ÁP Ằ
7.2.1 THANH TRÙNG B NG ÁP Ằ
SU T CAOẤ
SU T CAOẤ
(High Pressure Processing)
(High Pressure Processing)

1. C CH C A QUÁ TRÌNHƠ Ế Ủ
1. C CH C A QUÁ TRÌNHƠ Ế Ủ
Bi n tính protein và enzymế
Bi n tính protein và enzymế
Phá h y c u trúc t bào, màng t bào và ủ ấ ế ế
Phá h y c u trúc t bào, màng t bào và ủ ấ ế ế
bào tử
bào tử
Thay đ i tính th m c a màng t bàoổ ấ ủ ế
Thay đ i tính th m c a màng t bàoổ ấ ủ ế

-
Hai trăm con voi 3,000 kg
đ ng trên m t piston có ứ ộ
đ ng kính c a m t đĩa ườ ủ ộ
CD, t o ra m t áp su t ạ ộ ấ
600 MPa, 6000 bar ho c ặ
90,000 PSI.
Size CD
10x

