Câu 1. H c môn Sinh lí b nh giúp ích gì cho công tác đi u tr d phòng và đi u tr b nh. Cho ví d ch ng minh?
Sinh lý b nh h c hay g i là g i t t là sinh lý b nh là môn khoa h c nghiên c u v nh ng quy lu t ho i đng c a c th b b nh trong nh ng tr ng h p ư ơ ườ
c th ,đ r i t đó rút ra quy lu t ho t đng c a c quan b b nh ,c a các quá trình b nh lý đi n hình và cu i cùng đ tìm hi u nh ng quy lu t ho t đng ơ
c a b nh nói chung
Sinh lý b nh h c là môn khoa h c có nhi u môn khoa h c khác c a y h c nh ng gi m t vai tro quan tr ng trong nên y h c hi n đi .Nó là m t môn y ư
h c c s soi sáng công tác phòng và đi u tr , là lý lu n ,tri t hocjcuar y h c ơ ế
Y h c hi n đi l y d phòng là chính ,nh ng mu n d phòng dc b t c b nh nào thì c n n m dc quy lu t ho t đng c a chúng . Sinh lý b nh nghi n ư ế
c u v quy lu t ho t đng c a b nh ,t t nhiên ph i đóng góp quan tr ng trong công tác này .Nh ng công tác d phòng ko ph i ch nh v y .Ngay trong công ư ư
tác đi u tr ý th c d phòng cũng c n có
M i ng i đu bi t trong đi u tr có ba bi n pháp : đi u tr tri u ch ng ,nguyên nhân và đi u tr bênh sinh hay đi u tr theo c ch b nh sinh.Bi n pháp ườ ế ơ ế
đu tiên ch dc dung khi ch a chu n đoán rõ và khi bi u hi n b nh lý quá m nh có th nh h ng đn tính m ng b nh nhân nh đau quá có gây soch ,s t quá ưở ế ư
cao có th gây bi n ch ng ….nh ng cũng ph i r t h n ch vì nhi u khi có h i h n là có l i.Dù sao dó cũng ch là bi n pháp đi phó ế ư ế ơ
Đi u tr theo nguyên nhân là đúng nh t vì tác d ng ngay vào nguyên nhân gây b nh . Song nhi u b nh lý hi n nay ch a rõ nguyên nhân thì bi n pháp này ko ư
dung dc.Ngay nh trong nhi u b nh có ng nhân, nh ng m t khi quá trình b nh lý đã di n ra thì nó di n ra theo m t quy lu t nh t đnh .Khi đó có đi u tr theoư ư
nguyên nhân b nh v n ti p t c n ng đôi khi còn m nh h n và gây nguy hi m cho b nh nhân ( nh b nh hexamheimer khi dung kháng sinh ch ng vi khu n gây ế ơ ư
b nh ).Khi này c n s d ng khái ni m d phòng trong di u tr t c là thong qua hi u bi t v quy lu t di n bi n c a b nh ( t c là sinh lý b nh h c c a b nh) ế ế
mà đ ra nh ng bi n pháp đi u tr thích đáng ngăn c n ho c h n ch nh ng di n bi n x u có h i.Đó là đi u tr sinh lý b nh ư ế ế
Ví d nh : trong tình tr ng d a shoch ( ch n th ng ,ch y máu ) c n cho thu c ch ng đau ,an th n ,truy n d ch…hay trong viêm ph i n ng ngoài kháng sinh ư ươ
thích ng cũng đ phòng tình tr ng thi u oxy do tình tr ng h n ch hô h p…. ế ế
Câu 2. Khái ni m v b nh. Có m t khái ni m đúng v b nh, giúp ích gì cho công tác phòng và ch a b nh?
Mu n ti n hành t t công tác phòng và ch a b nh ,ng i tháy thu c c n co m t khai ni m đúng v b nh ế ư
V y b nh là j?câu h i này đã dc đ ra t khi loài ng i có m t trên trái đt.khái ni m này đc xây d ng d n trong qua tringf pt c a y h c và là k t qu c a ườ ượ ế
cu c đu tranh lien t c c a CNDV và CNDTtrong b nh lý h c.Quan ni m v b nh luôn luôn thay đitùy theo s thay đi,tuy theo đà ph c a khoa h c nói
chung và c a y h c nói riêng.D i đây là m t s khái ni m khá khoa h c và chính xác ư
gây b nh đi v i t bào,t ch c .Chính t n th ng t bào đã gây ra b nh.B nh s xuât hi n khi nào và ch nào có tác d ng c a nhân t gây t n th ng. Và ế ươ ế ươ
cũng theo tác gi thì không ph i toàn b c th ph n ng đi v i nhân t gây b nh, mà ch là nh ng t bào , nh ng c quan riêng bi t tham gia vào quá trình ơ ế ơ
b nh lý.
+h c thuy t “stress”: b t c m t kích thích m nh nào c a ngo i môi tác đng trên c th đu có th gây ra m t tr ng thái căng th ng (Stress), m t chu i ph n ế ơ
ng không đc hi u k t h p v i nhau thành “h i ch ng thích ng chung”. ế
+h c thuy t froi: Còn g i là thuy t phân tâm, thuy t tinh th n c th . H c thuy t này cho r ng y u t tâm lý là nguyên nhân ch y u gây ra các b nh ế ế ế ơ ế ế ế
+h c thuy t th n kinh: ế
Tr ng phái Nga, v i nh ng nhà bác h c n i ti ng nh Set-s -nôp, Bôt-kin, Pap-lôp đã có nhi u đóng góp soi sáng b n ch t c a b nh, và đã đ ra h cườ ế ư ơ
thuy t th n kinh c a b nh. Set-s -nôp nêu b n ch t ph n x c a các quá trình th n kinh ; Bôt-kin l y h c thuy t th n kinh làm nguyên t c gi i quy tế ơ ế ế
b nh.nh ng t t ng này đc phát tri n thêm m t b c trong h c thuy t “ho t đng th n kinh cao c p” c a Pap-lôp. theo h c thuy t này, n i môi và ngo i ư ưở ượ ướ ế ế
môi là m t kh i th ng nh t mà trong đó ho t đng c a th n kinh cao c p chi ph i kh năng thích ng c a c th đi v i ngo i môi. Pap-lôp đã b o v nguyên ơ
t c quy t đnh lu n trong ngu n g c gây b nh và đã ch rõ “trong m i b nh có 2 quá trình song song t n t i : quá trình b o v sinh lý và quá trình hu ho i ế
b nh lý”.
* Quan ni m hiên nay : B nh là s thay đi v l ng và ch t c a các ho t đng s ng c a c th do t n th ng c u trúc và rlcnăng do tác nhân t mt ho c bên ượ ơ ươ
trog c th gây nên .ơ
M t cách c th h n,có 1 đnh nghĩa hi n đang đc s d ng r ng rãi:B nh là b t k s sai l chho c t n th ng nào v c u trúc và ch c năng c a b t k ơ ượ ươ
b ph n,c quan,h th ng nào c a c th bi u hi n b ng 1 b tri u ch ng đc tr ng giúp cho th y thu c có th ch n đoán xác đnh và ch n đoán phân ơ ơ ư
bi t,m c dù nhi u khi ta ch a rõ v nguyên nhân,v b nh lý h c và tiên l ng(t đi n y h c Dorlands 2000). ư ượ
Nh v y có r t nhi u cách hi u v b nh cho nên c n có nh ng chú ý trong m t khái ni m b nh:ư
+b t c b nh nào cũng do nguyên nhân gây ra
+b nh có tính ch t cân băng m i
+b nh là m t ch t l ng m i ượ
+b nh làm h n ch kh năng lao đng ế
Nói tóm l i, m t quan ni m đúng hay sai v b nh s quy t đnh thái đ c a ng i th y thu c trong công tác hàng ngày c a mình công tác đu tranh ch ng ế ườ
l i b nh t t.
Câu 3. T i sao trong lâm sàng không có 2 ng i b nh (m c cùng m t b nh) hoàn toàn gi ng nhau v bi u hi n và di n bi n lâm ườ ế
sàng. Cho ví d ch ng minh và nêu ý nghĩa th c ti n c a v n đ?
Trong lâm sàng không có 2 ng i b nh (m c cùng m t b nh) hoàn toàn gi ng nhau v bi u hiườ n
và di n bi n lâm sang vìế
M i ng i luôn s ng và ti p xúc v i ngo i c nh, trong nh ng đi u ki n ườ ế sinh ho t và m t ch đ xã h i nh t đnh, cho nên b nh t t phát sinh r t phong ế
phú đa d ng và ph thu c vào các y u t c b n sau đây: ế ơ
1. Nguyên nhân và đi u ki n gây b nh: là nh ng y u t hi n nhiên quy t đnh s phát sinh b nh đa s tr ng h p. Cùng m t y u t b nh nguyên nh ng ế ế ườ ế ư
b nh sinh có th thay đi theo c ng đ li u l ng th i gian tác d ng và v trí tác d ng c a b nh nguyên ườ ượ
-S l ng, c ng đ, đc l c c a b nh nguyên: y u t gây b nh ko nh ng ph i có s l ng,m t đ nh t đnh mà pah có c ng đ, đc l c m nh t i 1 m c ượ ườ ế ượ ườ
nào đó m i gây bênh và s thay đi di n bi n b nh n u thay đi các tính ch t trên. ế ế
VD: nicotin n u đa vào c th 1 l ng l n qua đng hô h p thì s x y ra ng đc c p nh ng n u chia ra li u nh ,kéo dài thì s gây VPQu n m n, gi mế ư ơ ượ ườ ư ế
kh năng đ kháng có th gây ung th ph i. ư
M t s y u t có c ng đ th p nh ng tác d ng lien t c trong th i gian dài cũng gây ra b nh nh ti ng n,ng đc r u m n tính. ế ườ ư ư ế ượ
-N i xâm nh p ,th i gian tác d ng c a b nh nguyên: cùng 1 ch t đc cùng 1 VK s gây nên các b nh khác nhau và m c đ khác nhau khi chúng xâm nh p vàoơ
các b ph n khác nhau c a c th vì m i c quan b ph n l i có ch c năng và ph n ng tính khác nhau. ơ ơ
VD: T c u vào da gây b nh apxe, vào ru t gây b nh tiêu ch y hay cùng là 1 c ng đ va đp nh ng vào s não s có b nh sinh khác h n v i vào tay chân. ườ ư
Cùng 1 n ng đ b nh nguyên cùng n i ti p xúc n u th i gian càng dài thì nói chung b nh càng n ng ơ ế ế
2. Đc đi m c a c th : v i m t s b nh c th , ngoài các nguyên nhân, đi u ki n b nh phát sinh còn ph thu c vào nh ng đc đi m cá th c a con ơ
ng i (tính ph n ng c a c th d i v i b nh t t, th t ng, di truy n…). Trong nh ng đi u ki n nh nhau, b nh sinh m i cá th có th khác nhau đi u nàyườ ơ ư
ph thu c và gi i tu i và tính ph n ng c a t ng c th . ơ
- Tính ph n ng là kh năng đáp ng c a c th v i m i kích thích bình th ng hay b nh lý. Ngoài nh ng đc tính do đi tr c truy n l i thì tính ph n ng ơ ườ ướ
còn bao g m nh ng đc tính c a cá th hình thành trong đi s ng. Do đó nh ng cá th khác nhau thì tính ph n ng th ng khác nhau, b nh phát sinh hay ườ
1
không đc đi m di n bi n ra sao k t qu nh th nào ch y u ph thu c vào tính ph n ng c a c th .Có r t nhi u y u t nh h ng đn tính ph n ng ế ế ư ế ế ơ ế ưở ế
c a c th : ơ
-Th n kinh, tâm th n: Tr ng thái v não h ng ph n hay c ch làm thay đi b m t c a b nh sinh. Lo i TK y u th ng kém ch u đng 1 y u t kích thích ư ế ế ườ ế
nh cũng có th gây b nh, lo i TK m nh nh ng ko thăng b ng cũng d b r i lo n n ng tr c 1 s tác nhân gây b nh.H TK giao c m chi ph i các ph n ng ư ướ
đ kháng tích c c. H TK phó giao c m có vai trò t o ra tr ng thái tr n tĩnh,ti t ki m năng l ng tăng ch c năng tiêu hoá. ế ượ
Y u t tâm lý:l i nói thái đ c a ng i xung quanh đc bi t th y thu c có nh h ng x u ho c t t đn tâm lý và di n biên b nh.ế ườ ưở ế
TK th c v t : Khi TK giao c m b HP thì chuy n hoá c s tăng, th c bào tăng, s n xu t kháng th đc hi u b C, s n xu t kháng th không đc hi u tăng. ơ Ư
Ng c l i khi TK phó giao c m HP thì th c bào gi m s n xu t kháng th không đc hi u gi m và s n xu t kháng th đc hi u tăng,các hang rào b o v nhượ ư
h ch b ch huy t tăng c ng ho t đng. ế ườ
- N i ti t: các HM có nh h ng rõ r t t i b nh sinh.Cùng 1 b nh nh ng tình tr ng n i ti t khác nhau có th di n bi n bênh khác nhau VD ng i c ng giáp ế ưở ư ế ế ườ ườ
d s t cao khi nhi m khu n.
ACTH và corticoid: có tác d ng ch ng viêm, ch ng d ng. Có tác d ng gi m tính th m mao m ch, gi m phù n và ti t d ch, c ch th c bào ế ế
STH, DOC và Aldosteron : Ng c tác d ng c a ACTH và Cortison làm tăng quá trình viêm kích thích t ch c liên k t tăng sinh và ch ng nhi m trùng. STH cóượ ế
tác d ng ch ng ho i t , tăng t ng h p Globulin và kháng th còn DOC và Aldosteron thì có tác d ng tăng chuy n hoá n c và đi n gi i ướ
- nh h ng c a gi i tính ưở
M t s b nh hay g p nam gi i nh loét DD-HTT, nh i máu c tim còn b nh hay g p n nh viêm túi m t u vú .. ư ơ ư
- nh h ng c a l a tu i:M i tu i có đc đi m ph n ng riêng đi v i b nh t t.Tính ph n ng c a c th y u khi còn nh ,tăng t i tu i d y thì và gi m khi ưở ơ ế
v già.Do đó các b nh đc chia thành b nh c a tr s sinh,b nh c a tr em,b nh tu i d y thì và b nh c a ng i già ượ ơ ườ
Ví d :Viêm hay s t c th tr th ng m nh h n ng i già và tri u ch ng lâm sàng th ng đi n hình, c th tr có th mau lành b nh nh ng cũng có th ơ ườ ơ ườ ư ơ ư
lâm vào tình tr ng ph n ng quá m c còn c th ng i già thì các bi u hi n có th kém rõ ràng d bi n ch ng nguy hi m khi viêm s t ơ ườ ế
3.Y u t ngoàiế
-Môi tr ng: Đa lý khí h u nh h ng rõ r t t i quá trình phát sinh phát tri n c a b nh.Ví d : Nhi t đ môi tr ng, đ m, khí h u… đu nh h ng đnườ ư ư ưở ế
b nh sinh c a nhi u b nh nh b nh ph i, hen … Hóa ch t , tia x ,nghi n r u… làm thay đi kh năng ph n ng c a c th ư ượ ơ
-Y u t XH: Ch đ XH, trình đ văn hoá, dân trí cũng nh h ng t i c c u tình hình b nh t t c u qu n th dân cế ế ưở ơ ư
- Ch đ dinh d ng : Protein và vitamin nh h ng rõ r t t i b nh sinh c a nhi u b nh, khi c th thi u h t protein làm c th d m c b nh ph i và b nhế ưỡ ưở ơ ế ơ
nhi m khu n. Vitamin có tác d ng làm tăng c ng s c đ kháng c a c th ườ ơ
Các y u t này th ng liên quan ch t ch v i nhau trong t ng tr ng h p c th , có th y u t này hay y u t khác n i b t lên hàng đu. Cũng có thế ườ ườ ế ế
x p chung là “nh ng nguyên nhân và đi u ki n gây b nh” vì đi u ki n hoàn c nh xã h i cũng nh nh ng m m b nh, đi u ki n hoàn c nh ngo i môi đu làế ư
các nguyên nhân, đi u ki n bên ngoài và đc đi m c th là nh ng nguyên ơ nhân, đi u ki n bên trong, s xu t hi n b nh t t trong các tr ng h p này không ườ
ch u nh h ng c a các nguyên nhân, đi u ki n bên ngoài.chính vì vây ma trong lâm sang ko có hai ng i beenh hoàn toàn gi ng nhau v bi u hi n lâm sang và ưở ườ
di n bi n lâm sàng ế
Câu 4. T i sao nói b nh có tính ch t m t cân b ng m i kém b n v ng ? cho vd minh h a ?
B nh là b t k s sai l ch ho c t n th ng nào v c u trúc , ch c năng c a b t k b ph n , c quan , h th ng nào c a c th , bi u hi n b ng m t b ươ ơ ơ
TC đc tr ng giúp cho th y thu c có th ch n đoán xác đnh và ch n đoán phân bi t dù nhi u khi ta ch a rõ v nguyên nhân , b nh lý h c và tiên l ng ư ư ượ
Khi nói v tính ch t c a b nh các nhà sinh lý b nh đã coi b nh là m t cân b ng m i kém b n v ng . đi u đó đc ch ng t qua các lu n đi m :
-Bình th ng c th luôn có s cân b ng gi a các quá trình (đng hóa và d hóa) , s ph i h p nh p nhàng c a các c quan v ch c ph n và c u trúc. ườ ơ ơ
-Khi bênh nguyên tác đng vào c th làm thay đi v c u trúc ho c ch c ph n c a m t hay nhi u co quan nào đó c a c th . đi u này làm m t đi s cân ơ ơ
b ng sinh lý c a c th . Lúc đó c th ph n ng l i b ng cách t o ra m t cân b ng m i( ch không ph i m t cân b ng) đ phòng ng .trong cân b ng này ơ ơ
các b ph n ho t đng không theo quy lu t sinh ly s n có
-Nh ng cân b ng m i này không b n v ng vì nó không th kéo dài , do s ho t đng b t th ng c a các c quan s m hay mu n cũng d n đn tác đng vàoư ườ ơ ế
các c quan khác ho c chính nó , do đó cân b ng này luôn có xu h ng thay đi theo các h ng khác nhau , có th l p l i cân b ng tr c đó ( h i ph c) ho cơ ướ ướ ướ
ti n tri n l p nên m t cân b ng b t l i , khi v t quá kh năng b o v c a c th có th d n t i t vong . s tái l p cân b ng m i có th r t nhanh nh ngế ượ ơ ư
cũng có th r t ch m tùy theo nguyên nhân và đi u ki n c a b nh
Do đó trong đi u tr ph i bi t đâu là các quá trình do b nh nguyên gây ra , đâu là phanr ng b o v c a c th đ tác đng đúng ế ơ
Ví d đi n hình là h i ch ng s c m t máu: khi c th m t kho ng 30% l ng máu b t đu có shock , lúc này c th chuy n sang m t cân b ng m i nh m ơ ượ ơ
ch ng l i s thay đi v kh i l ng tu n hoàn ( co m ch ngo i vi, huy đng máu gan , lách và các c quan ngo i vi………) đ t p trung máu cho các c ượ ơ ơ
quan sinh t n ( não , các trung tâm s ng ) . Nh ng cân b ng m i đó không th duy trì lâu , n u tác đông đi u tr đúng thì còn có kh năng h i ph c ( thi t l p ư ế ế
cân b ng m i theo h ng có l i ) nh ng n u v n ti p t c m t máu đn 60% thì c th m t kh năng bù tr s x y ra tr y m ch( thi t l p câ b ng m i b t ướ ư ế ế ế ơ ế
l i ) r t khó di u tr
Câu 5 . M i quan h gi a nguyên nhân và đi u ki n gây b nh? Cho ví d ch ng minh và nêu ý nghĩa th c ti n ?
Trong l ch s y h c nhân lo i đã có r t nhi u thuy t nh m gi i thích t i sao d n đn b nh , trong đó có nh ng thuy t th t s sai l c nh ng cúng đã đc áp ế ế ế ư
d ng vào th c ti n nh : thuy t m t nguyên nhân ( cho r ng m i b nh đu do vk gây ra) , thuy t đi u ki n ( cho r ng đ gây b nh ph i có t p h p các đk ư ế ế
trong đó nguyên nhân cũng ch là m t đk ), thuy t th t ng( cho r ng b nh t phát không c n nguyên nhân , n u có thì do cùng m t nguyên nhân , b nh n ng ế ế
hay nh ph thu c th t ng m i ng i) ư
Quan đi m hi n đi d a trên nh ng thành t u khoa h c và l p tr ng duy v t bi n ch ng đã ch ra m i quan h gi a các y u t nguyên nhân , đi u ki n và ườ ế
b nh và m i quan h nhân qu c a b nh t t
Trong m i quan h gi a nguyên nhân và đi u ki n thì:
-Nguyên nhân là y u t quy t đnh gây b nh , b nh nào cũng ph i có nguyên nhân dù đã tìm ra hay ch a , và nguyên nhân quy t đnh tính d c hi u c a b nh ,ế ế ư ế
nh nng nguyên nhân mu n gây đc b nh ph i đt đc ng ng v s l ng , đc l c , và ph i có nh ng đi u ki n h tr . ư ưỡ ượ
-Đi u ki n h tr và t o thu n l i cho nguyên nhân , NN ch gây b nh khi có nh ng đk nh t đnh có th là nhi u đk nh ng cũng có th là r t ít.Nh ng ph i ư ư
kh ng đnh m t mình đk không th gây b nh n u thi u nguyên nhân ế ế
Vd: đ nhi m khu n ti t ni u do Escherichia coli thì ch c ch n ph i có vk ecoli ,nh ng ecoli là vk thu c h vk bt ru t ch gây b nh khi c th có s c đè ế ư ơ
kháng suy gi m, và dĩ nhiên ch suy gi m đ kháng mà không có m t ecoli thì không th nhi m khu n ecoli đng ni u đc ườ
-Trong quan h gi a nguyên nhân và đk có s hoán đi : Nn trong tr ng h p b nh này có th là đk cho m t b nh khác(ăn thi u th n là nguyên nhân gây suy ư ế
dinh d ng nhung cũng có th là đk cho b nh lao), ng c l i đk trong t/h này có th là nguyên nhân cho b nh khác ( l nh là đk cho nhi m cúm nh ng cũng làưỡ ượ ư
nguyên nhân c a nhiêm l nh)
Ý nghĩa: tr c m i b nh ph i có h ng tìm ra nguyên nhân c a nó đ xác đnh và lo i tr nguyên nhân (n u còn ) , đng th i ph i bi t các đk thuân l i đướ ướ ế ế
lo i b nh m h n ch nguyên nhân ế
Câu 6. Phân tích vòng xo n b nh lý trong b nh sinh? Cho vd và nêu ý nghĩa th c ti n?
B nh sinh là di n bi n c a m t b nh t khi b t đu phát sinh đn khi k t thúc . bình th ng b nh sinh tuân theo m t trình t n i ti p nhau , khâu tr c làm ế ế ế ườ ế ướ
ti n đ cho khâu sau đn khi k t thúc ế ế
Nh ng khi 1 khâu phia sau l i làm ti n d cho m t khâu tr c đó thì xu t hi n vòng xo n b nh lý, đa s làm b nh năng h n và có kh năng t duy trì. Vòngư ướ ơ
này có th c p di n ho c tr ng di n ườ
+,Vòng xo n c p di n : là vòng xo n nhanh chóng d n đn nh ng h u qu n ng n ế
vd: v thanh s đô ơ
2
M t máu Gi m kh i l ng t/h ượ Thi u oxy não ế Tim tăng c/n Tăng nh p , co m ch Gi m nuôi d ng c tim ưỡ ơ Qúa t i Suy tim Thi u oxy nãoế
+,Vòng xo n tr ng di n: di n ra trong th i gian dài ườ
Vd: Viêm ru t c p Viêm m n Ru t d kích ng Tăng nhu đng, co th t Tiêu ch y, đau qu n Kém h p thu Suy mòn Th c ăn giàu đm
Ru t d kích ng.
Ý NGHĨA: trong tiên l ng và đi u tr b nh ph i n m rõ c ch b nh sinh và d đoán các vòng xo n b nh lý có th x y ra, đ trong phòng và đi u tr co bi nượ ơ ế
pháp d phòng r i vào vòng xo n đó, và khi đã x y ra ph i tìm cách phá v nó bang cach c t đt nhi u khâu nh t là khâu chính ơ
Câu 7:Phân tích quy lu t nhân qu trong b nh t t.Cho vd ch ng minh và nêu ý nghĩa th c ti n?
B nh là s r i lo n đi s ng bình th ng c a c th ,do nh h ng c a nh ng tác nhân phá ho i khác nhau,s r i lo n y d n t i m t cân b ng m i kém b n ư ơ ưở
v ng,h n ch kh năng thích nghi c a c th đi v i ngo i mô và gi m kh năng lao đng c a con ng i. ế ơ ườ
B t c b nh nào cũng do nh ng nguyên nhân nh t đnh gây nên.Nguyên nhân là nh ng y u t quy t đnh s phát sinh b nh t t và quy t đnh đc đi m riêng ế ế ế
t ng b nh nh tr c khu n lao là nguyên nhân gây b nh lao v i nh ng đc đi m riêng c a b nh…(tuy nhiên hi n nay còn 1 s b nh ch a xác đnh đc nguyên ư ư
nhân ch ko ph i ko có nguyên nhân nh b nh b ch c u,1 s b nh tâm th n…).Có r t nhi u nguyên nhân ta có th chia ra nguyên nhân bên ngoài(là nh ng ư
m m b nh,nh ng y u t ngo i mô tác đng lên c th nh y u t c h c:ch n th ng,tai n n.y u t v t lý :quá nóng,quá l nh.y u t hoá h c,y u t sinh ế ơ ư ế ơ ươ ế ế ế
h c…) và nguyên nhân bên trong nh tu i tác ,th tr ng,di truy n.Nh ng cho dù nguyên nhân nào đi n a thì khi nó tác đng vào c th gây r i lo n ho t đng ư ư ơ
bình th ng c a c th ,v t quá kh năng thích ng c a c th thì đu gây ra h u qu là c th b b nh.ườ ơ ư ơ ơ
Nh ng b nh ph c t p th ng di n bi n qua nhi u khâu, ti p n i nhau theo m t trình t nh t đnh và có liên quan m t thi t v i nhau. Chính b nh sinh h c ườ ế ế ế
nghiên c u v c ch b nh sinh c a các khâu đó cung xnh m i t ng tác gi a chúng v i nhau. Thí d liên c u khu n gây viêm h ng, r i t đó có th gây ơ ế ư ươ
viêm màng trong tim, mà h u qu là h van và h p van. Nh ng thay đi v c u t o c a tim d n t i nh ng r i lo n tu n hoàn máu trong tim. Lúc đu c tim ơ
còn m nh, bù đp đc, song d n d n m t bù, tim b suy, d n t i máu tĩnh m ch mà h u qu là phù và tràn d ch, r i lo n chuy n hoá và ch c năng toàn ượ
thân, và c th di n bi n làm cho b nh ngày m t n ng. ế ế
Cho nên trong quá trình b nh sinh, nguyên nhân ban đu gây ra nh ng h u qu nh t đnh, nh ng thay đi này l i tr thành nguyên nhân c a nh ng r i lo n
m i và các r i lo n này l i có th d n t i các h u qu khác vv... K t qu là m t quá trình b nh lý không ng ng phát tri n và b nh ngày m t n ng.ế
Đc bi t quan tr ng là trong nhi u quá trình b nh lý, nh ng khâu sau tác đng l i khâu tr c làm cho b nh n ng thêm. Thí d trong s c ch n th ng n ng ướ ươ
gây r i lo n th n kinh trung ng nghiêm tr ng (h ng ph n r i c ch ) mà h u qu là thi u oxy do r i lo n tu n hoàn (suy m ch c p), thi u oxy l i tăng ươ ư ế ế ế
c ng tr ng thái c ch th n kinh trung ng khi n r i lo n tu n hoàn và hô h p thêm n ng, vv... C nh v y khâu n tác đng lên khâu kia làm cho s c di nườ ế ươ ế ư
bi n n ng thêm , t o ra vòng xo n b nh lý làm cho s c không h i ph c.ế
Ý nghĩa th c ti n:
Nhi m v c a ng i th y thu c là tháy rõ m i quan h nhân qu gi a các hi n t ng b nh lý, đánh giá đúng nh ng thay đi y và k p th i phát hi n nh ng ườ ượ
thay đi ch y u nghĩa là nh ng khâu chính trong quá trình b nh sinh. Đi u này r t quan tr ng đ có m t cách đi u tr thích đáng (đi u tr b nh sinh ), đ k p ế
th i ngăn ch n vòng xo n b nh lý kh i x y ra và m t khi đã x y ra thì ph i k p th i c t đt., phá v vòng xo n, tr b các r i lo n và ph c h i các ch c năng
. Thí d trong suy tim, tr ng tâm đi u tr là ph c h i s c co bóp c tim k t h p v i ch đ ngh ng i đ gi m b t gánh n ng đi v i c tim đã b suy. ho c ơ ế ế ơ ơ
trong s c, tr ng tâm đi u tr là ph c h i l ng máu l u thông b ng cách truy n d ch. Trong nhi u tr ng h p, ph i tìm cách tác đng lên nhi u khâu cùng m t ượ ư ườ
lúc, đi n hình là trong s c, ph i tìm cách tác đng lên nhi u khâu : r i lo n th n kinh, r i lo n tu n hoàn, r i lo n hô h p, r i lo n chuy n hoá, vv...
3
Câu 8 : T i sao nói đái tháo đng là m t b nh có RLCB n i ti t t . Hôn mê đái tháo đng ch y u do nguyên nhân nào gây ra . ườ ế ườ ế
Bài Làm
I.ĐTĐ là m t r i lo n v cân b ng n i ti t t là vì: ế
+ Tr c đây ng i ta cho r ng đái tháo đng là do t n th ng tu đo nh ng trên th c t lâm sàng nh ng ng i b b nh này thì không ph i bao giướ ườ ườ ươ ư ế ư
cũng là do t n th ng tu đo ươ
+ M t s th ng kê cho th y ĐTĐ đn thu n t ng đi ít g p mà nó hay đi kèm các r i lo n n i ti t khác và th ng thì c 1 tr ng h p ĐTĐ đn thu n thì ơ ươ ế ườ ườ ơ
th y có 2 ĐTĐ có kèm theo u năng tuy n giáp, 5 ĐTĐ có kèm theo u năng v th ng th n, 20 ĐTĐ có kèm theo u năng tuy n yên . Khi m xác th y 25% ư ế ư ượ ư ế
có t n th ng tu đo, 50% th y t bào beta tăng ti t còn 25% thì tu đo hoàn toàn bình th ng . ươ ế ế ườ
+ Th c t b nh sinh đái tháo đng r t ph c t p nh ng ch y u do hai nguyên nhân sau gây nên : ế ườ ư ế
+ B nh phát sinh do nguyên nhân tu : do thi u nguyên li u t ng h p insullin,t n th ng mao m ch tuy n tu , nhi m trùng, nhi m đc ,u tu …, d n t i ế ươ ế
t y đo không s n xu t ra đc insulin d n t i s thi u h t v s l ng insulin đó là thi u insulin tuy t đi hay còn g i là ĐTĐ typ I. ượ ế ư ế
+ B nh phát sinh ngoài nguyên nhân t t y đó là t bào beta ho t đng bình th ng đôi khi còn tăng ti t insulin nh ng do nhi u nguyên nhân ngoài tu gây ra ế ườ ế ư
đã h n ch tác d ng c a insulin là cho insulin b m t tác d ng đó là thi u insulin t ng đi. Thi u insulin t ng đi có th là do tăng ti t hormon làm tăng ế ế ươ ế ươ ế
đng máu ch y u là STH, ACTH và glucocorticoid(tăng t ng đi do tác d ng c a insulin b gi m).B nh này x y ra khi ti n yên hay v th ng th n tăngườ ế ươ ượ
c ng ho t đng hay khi gi m ch c năng ho c c t b ti n yên thì th y tri u ch ng đái tháo đng gi m rõ r t. B nh nhân có u v th ng th n hay u tuườ ườ ượ
th ng th n sau khi c t b u thì b nh ch m d t .ượ
+ Nh ng lý do trên ch ng t b nh đái tháo đng không nh ng là do thi u insulin mà còn do tăng ti t hormon có tác d ng đi l p nh hoocmon tuy n ti n ườ ế ế ư ế
yên, v th ng th n và đc bi t khi ch c năng t bào beta đã gi m s n ượ ế
+ Do đó có th quan niêm r ng b nh đái tháo đng là m t b nh do r i lo n cân b ng n i ti t t gi a 2 lo i hoocmon có tác d ng ng c nhau.M t có tác ườ ế ượ
d ng h đng máu và m t nhóm có tác d ng tăng đng máu. ườ ườ
+ V i khái ni m này có th đa ra ph ng pháp đi u tr thích h p nh t nh c t b u ti n yên v hay tu th ng th n , c ch ch c năng c a các tuy n n i ư ươ ư ượ ế ế
ti t khác ế
+ B nh đái tháo đng còn do insulin tăng c ng phân hu d i tác d ng c a enzym insulinase và kháng th kháng insulin có tác d ng trung hoà , k t h p, ườ ườ ướ ế
phong b insulin, ng i tiêm insulin dài ngày thi trong máu n ng đ kháng th kháng insulin cao nên ph i tiêm insulin n ng đ cao h n so v i bình th ngế ư ơ ư
+ Tóm l i nguyên nhân gây b nh đái thoá đng r t ph c t p cho nên c n quan ni m đái tháo đng là h i ch ng ch không ph i là m t b nh . ườ ườ
II.Nguyên nhân gây hôn mê đái tháo đng ườ
+ Có r t nhi u nguyên nhân gây nên tr ng thái hôn mê trong h i ch ng đái tháo đng nh ng nguyên nhân ch y u là do tăng m nh th ceton trong máu . ườ ư ế
+ Nguyên nhân tăng th ceton trong máu là do thi u insulin nên enzym pyruvatkinase không đc ho t hoá d n t i gi m t ng h p acid pyruvic t PEP mà ế ượ
acid pyruvic là nguyên li u t ng h p acid oxaloacetic , mà mu i c a oxaloacetic là oxaloacetat l i là ch t m i c a AcetylCoA trong vòng Krebs , nên khi gi m
insulin thì AcetylCoA không vào đc vòng Krebs d n t i gi m s d ng vòng Krebs ( chuy n hoá ái khí ) thi u năng l ng nên c th s tăng chuy n hoáượ ế ượ ơ
y m khí, chuy n hoá y m khí t o ít năng l ng nên gi m t ng h p glucid, protid và lipid t AcetylCoA do quá trình t ng h p c n nhi u năng l ng. ế ế ượ ượ
+ AcetylCoA không đc s d ng đ t ng h p không vào đc vòng Krebs nên chuy n sang s d ng đ t ng h p cholesterol và các th cetonic gây nhi mượ ượ
đc t bào và c ch th n kinh gây tr ng thái hôn mê, tăng t ng h p cholesterol trong máu d n t i x c ng m ch máu có th gây nh i máu c tim, viêm ế ế ơ ơ
th n…
+ Tuy nhiên trong m t s tr ng h p th cetonic trong máu tăng nhi u song v n không phát sinh hôn mê đái tháo đng do đó có nh ng y u t khác cũng ườ ườ ế
góp ph n gây nên tr ng thái này nh : ư
+ Thi u insulin đã gi m s d ng glucose trong t bào do đó h n ch năng l ng gi i phóng làm h n ch ch c năng bình th ng c a m i c quan đc bi tế ế ế ượ ế ườ ơ
là v não, m t khác thì t bào não h p thu oxy cùng v i glucose nên khi gi m h p thu glucose thì não thi u oxy làm gi m ho t đng góp ph n t o tr ng thái ế ế
hôn mê
+ Ngoài ra thì khi c th m t n c m t mu i hay r i lo n cân b ng đi n gi i cũng là y u t đáng k gây hôn mê trong đái tháo đng .ơ ướ ế ườ
4
Câu 9: R i lo n chuy n hoá trong b nh đái tháo đng , Hôn mê đái tháo đng ch y u do nguyên nhân nào gây ra ườ ườ ế
Bài làm
Trong b nh đái tháo đng các lo i chuy n hoá đu phát sinh r i lo n đc bi t là chuy n hoá Glucid và Protid . ườ
1 .R i lo n chuy n hoá Glucid
+ Khi thi u insulin thì t c đ v n chuy n glucose máu vào t bào gi m. Trong t bào ho t tính enzym hexokinase gi m đã kìm hãm ph n ng phosphoryl hoáế ế ế
glucose n i bào gây gi m G_6P , G_6P gi m làm gi m quá trình s d ng glucose n i bào nh gi m t ng h p glycogen t glucose, làm gi m s d ng vòng ư
pentose vòng krebs, gi m quá trình đng phân y m khí và ái khí, gi m t ng h p acid béo và protid … ườ ế
+ Gi m G_6P đc bù đp b ng tăng tân t o glucose và glycogen t acid amin do tác d ng c a glucocorticoid, khi thi u insulin thì glucocorticoid tăng ti t ượ ế ế
ho t hoá enzym Fructose_1,6DP làm tăng tân t o glucose và glycogen . M t khác khi thi u insulin thì Adrenalin và glucagon tăng ti t đã ho t hoá enzym ế ế
phosphorylase và tăng glucocorticoid đã ho t hoá enzym G_6Phosphatase làm tăng thoái bi n glycogen . ế
+ Quá trình phân c t glycogen chi m u th h n so v i quá trình tân t o glycogen làm cho glucose t gan vào máu nhi u lên và khi n ng đ glucose máu v t ế ư ế ơ ượ
quá 1,6 g/l thì s phát sinh glucose ni u kéo theo c m t n c ( đa ni u th m th u ), b nh nhân m t n c nghiêm tr ng nên u ng n c r t nhi u m t khác t ướ ướ ướ ế
bào không s d ng đc glucose nên luôn trong tình tr ng đói b nh nhân ăn r t nhi u nh ng v n không bù đp đc năng l ng đã m t nên g y nhi u . ượ ư ư ượ
+ Ngoài ra khi thi u insulin thì enzym pyruvatkinase không đc ho t hoá d n t i làm gi m quá trình t ng h p acid pyruvic t PEP mà acid pyruvic là nguyênế ượ
li u đ t ng h p acid oxaloacetic, mu i c a acid này là ch t m i c a AcetylCoA trong vòng Krebs , Khi AcetylCoA không đc s d ng trong vòng Krebs và ượ
t ng h p acid béo thì nó s đc s d ng đ t ng h p cholesterol và các th cetonic ượ
+ Glucose máu là ngu n cung c p glucose duy nh t cho não nên khi thi u insulin thì não luôn trong tình tr ng thi u glucose và oxy nên v não luôn trong ế ế
tình tr ng b c ch sâu s c . ế
2. R i lo n chuy n hoá Lipid
+ Khi thi u insulin thì gi m quá trình t ng h p acid béo do thi u năng l ng vì vòng Krebs b h n ch , thi u coenzym kh NADPHế ế ượ ế ế 2 do vòng pentose ít s
d ng
+ Gi m t ng h p triglycerid do thi u acid béo và thi u_glycerophosphat . ế ế
+ Ngoài ra khi thi u insulin thì tăng phân ly lipid do c th tăng ti t các enzym kháng insulin, làm l ng acid béo trong máu nhi u lên trong máu đi t i t ch cế ơ ế ượ
thoái bi n bù đp năng l ng do thi u glucose trong t bào. Tăng phân ly lipid làm cho c th g y nhi u và sút cân nhanh l ng acid béo t do tăng trongế ượ ế ế ơ ượ
huy t t ng s đc đa t i gan đ tái t ng h p tryglycerid gây nhi m m ganế ươ ượ ư
+ Insulin gi m s gi m t o acid oxaloacetic làm cho AcetylCoA không vào đc vòng Krebs nên đc tăng s d ng đ t o cholesterol và các th cetonic gây ượ ượ
nhi m đc t bào c ch th n kinh có th gây hôn mê đái tháo đng , n ng đ cholesterol tăng cao trong máu gây x c ng thành m ch gây nh i máu c tim ế ế ườ ơ ơ
x th n hay viêm th n …ơ
3.R i lo n chuy n hoá Protid
Gi m t ng h p protid do :
+ Thi u insulin acid amin t máu khó qua đc màng t bào ế ượ ế
+ Thi u năng l ng do vòng Krebs b h n ch đã kìm hãm quá trình t ng h p protid ế ượ ế
+ Thi u insulin đã không ho t hoá đc h th ng enzym t ng h p protid ế ượ
+ Thi u insulin thì glucocorticoid tăng ti t đã tăng thoái bi n protid tăng tân t o glycogen t acid amin ế ế ế
+ R i lo n chuy n hoá protid trong h i ch ng đái tháo đng c ch quá trình t o hình, tăng ch y máu do gi m t ng h p các y u t đông máu, lâu lành v t ườ ế ế ế
th ng gi m kh năng t o kháng th h n ch s c ch ng đ c a c th v i các tác nhân gây nhi m trùng .ươ ế ơ
4. Nguyên nhân gây hôn mê đái tháo đng ườ
+ Có r t nhi u nguyên nhân gây nên tr ng thái hôn mê trong h i ch ng đái tháo đng nh ng nguyên nhân ch y u là do tăng m nh th ceton trong máu . ườ ư ế
+ Nguyên nhân tăng th ceton trong máu là do thi u insulin nên enzym pyruvatkinase không đc ho t hoá d n t i gi m t ng h p acid pyruvic t PEP mà ế ượ
acid pyruvic là nguyên li u t ng h p acid oxaloacetic, mà mu i c a oxaloacetic là oxaloacetat l i là ch t m i c a AcetylCoA trong vòng Krebs, nên khi gi m
insulin thì AcetylCoA không vào đc vòng Krebs d n t i gi m s d ng vòng Krebs ( chuy n hoá ái khí ) thi u năng l ng nên c th s tăng chuy n hoáượ ế ượ ơ
y m khí, chuy n hoá y m khí t o ít năng l ng nên gi m t ng h p glucid, protid và lipid t AcetylCoA do quá trình t ng h p c n nhi u năng l ng. ế ế ượ ượ
+ AcetylCoA không đc s d ng đ t ng h p không vào đc vòng Krebs nên chuy n sang s d ng đ t ng h p cholesterol và các th cetonic gây nhi mượ ượ
đc t bào và c ch th n kinh gây tr ng thái hôn mê, tăng t ng h p cholesterol trong máu d n t i x c ng m ch máu có th gây nh i máu c tim, viêm ế ế ơ ơ
th n…
+ Tuy nhiên trong m t s tr ng h p th cetonic trong máu tăng nhi u song v n không phát sinh hôn mê đái tháo đng do đó có nh ng y u t khác cũng ườ ườ ế
góp ph n gây nên tr ng thái này nh : ư
+ Thi u insulin đã gi m s d ng glucose trong t bào do đó h n ch năng l ng gi i phóng làm h n ch ch c năng bình th ng c a m i c quan đc bi tế ế ế ượ ế ườ ơ
là v não, m t khác thì t bào não h p thu oxy cùng v i glucose nên khi gi m h p thu glucose thì não thi u oxy làm gi m ho t đng góp ph n t o tr ng thái ế ế
hôn mê
+ Ngoài ra thì khi c th m t n c m t mu i hay r i lo n cân b ng đi n gi i cũng là y u t đáng k gây hôn mê trong đái tháo đng .ơ ướ ế ườ
Câu 10. R i lo n chuy n hoá n c đi n gi i b đi chi n đu mùa hè cung c p n c không đ. Phân tích c ch b nh sinh và nguyên t c ướ ế ướ ơ ế
đi u tr ?
Do tính ch t công vi c c a b đi ph i làm vi c trong đi u ki n kh c nghi t nh t là trong mùa hè d i cái n ng nh đ l a cho nên vi c m t n c và mu i ướ ư ướ
do ra m hôi là tình tr ng di n ra th ng xuyên.N u nh không đc bù đp k p th i và đ x y ra kéo dài thì có th d n đn tr y tim m ch,h HA và nhi m ươ ế ư ượ ế
đc th n kinh
Do làm vi c trong môi tr ng có nhi t đ cao mà khó t a nhi t do m c áo b đi dày cho nên c th ph i th i nhi t ra ngoài qua con đng m hôi đng ườ ơ ườ
th i cũng có c mu i cũng b m t n a.M hôi có tính ch t nh c tr ng nh ng n ng đ đi n gi i trong đó cũng r t dao đng trong đó Na là 10-80mEq,Cl la5- ượ ươ ư
56mEq tùy thu c vào s thích nghi,rèn luy n và s bù đp n c cũng đn gi n(u ng )nh ng n u l ng n c m t quá l n(>5l)thì l ng mu i m t đi cũng ướ ơ ư ế ượ ướ ượ
đáng k cho nên v n ph i bù đp thêm.Trong tr ng h p không cung c p đ s gây r i lo n chuy n hóa mu i n c ườ ướ
C ch b nh sinhơ ế là do nhi t đ c th quá cao h n m c bình th ng cho nên c th ph i th i nhi t qua m hôi(c ch t b o v ) đng th i cũng th i luôn ơ ơ ườ ơ ơ ế
c m t l ng mu i nh t đnh ra kh i c th ,n u không bù đp đc c mu i và n c thì s gây r i lo n v chuy n hóa mu i n c trong c th .Vì m hôi ượ ơ ế ượ ư ướ ơ
có tính ch t h i nh c tr ng cho nên khi m t đi n gi i và n c qua m hôi làm cho d ch c th tr thành nh c tr ng và h u qu là n c t ngo i bào ơ ượ ươ ướ ơ ượ ươ ướ
xâm nh p vào trong t bào gây phù t bào làm cho kh i l ng tu n hoàn gi m,huy t áp gi m có th d n đn tr y tim m ch d n đn gi m ho c ng ng bài ti t ế ế ư ế ế ế ế
th n gây nhi m đc th n kinh.
V nguyên t c đi u tr
1.bù đ n c và đi n gi i.Có th cho b đi u ng n c có b sung mu i nh dung dich omezol…. ướ ướ ư
2.tăng gi i nhi t cho c th nh m c áo thoáng mát nh t là v mùa hè nóng n c ơ ư
5