
Câu 1. H c môn Sinh lí b nh giúp ích gì cho công tác đi u tr d phòng và đi u tr b nh. Cho ví d ch ng minh?ọ ệ ề ị ự ề ị ệ ụ ứ
Sinh lý b nh h c hay g i là g i t t là sinh lý b nh là môn khoa h c nghiên c u v nh ng quy lu t ho i đng c a c th b b nh trong nh ng tr ng h pệ ọ ọ ọ ắ ệ ọ ứ ề ư ậ ạ ộ ủ ơ ể ị ệ ữ ườ ợ
c th ,đ r i t đó rút ra quy lu t ho t đng c a c quan b b nh ,c a các quá trình b nh lý đi n hình và cu i cùng đ tìm hi u nh ng quy lu t ho t đngụ ề ể ồ ừ ậ ạ ộ ủ ơ ị ệ ủ ệ ể ố ể ể ữ ậ ạ ộ
c a b nh nói chungủ ệ
Sinh lý b nh h c là môn khoa h c có nhi u môn khoa h c khác c a y h c nh ng gi m t vai tro quan tr ng trong nên y h c hi n đi .Nó là m t môn yệ ọ ọ ề ọ ủ ọ ư ữ ọ ọ ọ ệ ạ ộ
h c c s soi sáng công tác phòng và đi u tr , là lý lu n ,tri t hocjcuar y h cọ ơ ở ề ị ậ ế ọ
Y h c hi n đi l y d phòng là chính ,nh ng mu n d phòng dc b t c b nh nào thì c n n m dc quy lu t ho t đng c a chúng . Sinh lý b nh nghi nọ ệ ạ ấ ự ư ố ự ấ ứ ệ ầ ắ ậ ạ ộ ủ ệ ế
c u v quy lu t ho t đng c a b nh ,t t nhiên ph i đóng góp quan tr ng trong công tác này .Nh ng công tác d phòng ko ph i ch nh v y .Ngay trong côngứ ề ậ ạ ộ ủ ệ ấ ả ọ ư ự ả ỉ ư ậ
tác đi u tr ý th c d phòng cũng c n cóề ị ứ ự ầ
M i ng i đu bi t trong đi u tr có ba bi n pháp : đi u tr tri u ch ng ,nguyên nhân và đi u tr bênh sinh hay đi u tr theo c ch b nh sinh.Bi n phápọ ườ ề ế ề ị ệ ề ị ệ ứ ệ ị ề ị ơ ế ệ ệ
đu tiên ch dc dung khi ch a chu n đoán rõ và khi bi u hi n b nh lý quá m nh có th nh h ng đn tính m ng b nh nhân nh đau quá có gây soch ,s t quáầ ỉ ử ẩ ể ệ ệ ạ ể ả ưở ế ạ ệ ư ố
cao có th gây bi n ch ng ….nh ng cũng ph i r t h n ch vì nhi u khi có h i h n là có l i.Dù sao dó cũng ch là bi n pháp đi phó ể ế ứ ư ả ấ ạ ế ề ạ ơ ợ ỉ ệ ố
Đi u tr theo nguyên nhân là đúng nh t vì tác d ng ngay vào nguyên nhân gây b nh . Song nhi u b nh lý hi n nay ch a rõ nguyên nhân thì bi n pháp này koề ị ấ ụ ệ ề ệ ệ ư ệ
dung dc.Ngay nh trong nhi u b nh có ng nhân, nh ng m t khi quá trình b nh lý đã di n ra thì nó di n ra theo m t quy lu t nh t đnh .Khi đó có đi u tr theoư ề ệ ư ộ ệ ễ ễ ộ ậ ấ ị ệ ị
nguyên nhân b nh v n ti p t c n ng đôi khi còn m nh h n và gây nguy hi m cho b nh nhân ( nh b nh hexamheimer khi dung kháng sinh ch ng vi khu n gâyệ ẫ ế ụ ặ ạ ơ ể ệ ư ệ ố ẩ
b nh ).Khi này c n s d ng khái ni m d phòng trong di u tr t c là thong qua hi u bi t v quy lu t di n bi n c a b nh ( t c là sinh lý b nh h c c a b nh)ệ ầ ử ụ ệ ự ề ị ứ ể ế ề ậ ễ ế ủ ệ ứ ệ ọ ủ ệ
mà đ ra nh ng bi n pháp đi u tr thích đáng ngăn c n ho c h n ch nh ng di n bi n x u có h i.Đó là đi u tr sinh lý b nh ề ư ệ ề ị ả ặ ạ ế ữ ễ ế ấ ạ ề ị ệ
Ví d nh : trong tình tr ng d a shoch ( ch n th ng ,ch y máu ) c n cho thu c ch ng đau ,an th n ,truy n d ch…hay trong viêm ph i n ng ngoài kháng sinhụ ư ạ ọ ấ ươ ả ầ ố ố ầ ề ị ổ ặ
thích ng cũng đ phòng tình tr ng thi u oxy do tình tr ng h n ch hô h p….ứ ề ạ ế ạ ạ ế ấ
Câu 2. Khái ni m v b nh. Có m t khái ni m đúng v b nh, giúp ích gì cho công tác phòng và ch a b nh?ệ ề ệ ộ ệ ề ệ ữ ệ
Mu n ti n hành t t công tác phòng và ch a b nh ,ng i tháy thu c c n co m t khai ni m đúng v b nhố ế ố ữ ệ ườ ố ầ ộ ệ ề ệ
V y b nh là j?câu h i này đã dc đ ra t khi loài ng i có m t trên trái đt.khái ni m này đc xây d ng d n trong qua tringf pt c a y h c và là k t qu c aậ ệ ỏ ặ ừ ườ ạ ấ ệ ượ ự ầ ủ ọ ế ả ủ
cu c đu tranh lien t c c a CNDV và CNDTtrong b nh lý h c.Quan ni m v b nh luôn luôn thay đitùy theo s thay đi,tuy theo đà ph c a khoa h c nóiộ ấ ụ ủ ệ ọ ệ ề ệ ổ ự ổ ủ ọ
chung và c a y h c nói riêng.D i đây là m t s khái ni m khá khoa h c và chính xácủ ọ ướ ộ ố ệ ọ
gây b nh đi v i t bào,t ch c .Chính t n th ng t bào đã gây ra b nh.B nh s xuât hi n khi nào và ch nào có tác d ng c a nhân t gây t n th ng. Vàệ ố ớ ế ổ ứ ổ ươ ế ệ ệ ẽ ệ ở ỗ ụ ủ ố ổ ươ
cũng theo tác gi thì không ph i toàn b c th ph n ng đi v i nhân t gây b nh, mà ch là nh ng t bào , nh ng c quan riêng bi t tham gia vào quá trìnhả ả ộ ơ ể ả ứ ố ớ ố ệ ỉ ữ ế ữ ơ ệ
b nh lý.ệ
+h c thuy t “stress”: b t c m t kích thích m nh nào c a ngo i môi tác đng trên c th đu có th gây ra m t tr ng thái căng th ng (Stress), m t chu i ph nọ ế ấ ứ ộ ạ ủ ạ ộ ơ ể ề ể ộ ạ ẳ ộ ỗ ả
ng không đc hi u k t h p v i nhau thành “h i ch ng thích ng chung”.ứ ặ ệ ế ợ ớ ộ ứ ứ
+h c thuy t froi: Còn g i là thuy t phân tâm, thuy t tinh th n c th . H c thuy t này cho r ng y u t tâm lý là nguyên nhân ch y u gây ra các b nhọ ế ọ ế ế ầ ơ ể ọ ế ằ ế ố ủ ế ệ
+h c thuy t th n kinh:ọ ế ầ
Tr ng phái Nga, v i nh ng nhà bác h c n i ti ng nh Set-s -nôp, Bôt-kin, Pap-lôp đã có nhi u đóng góp soi sáng b n ch t c a b nh, và đã đ ra h cườ ớ ữ ọ ổ ế ư ơ ề ả ấ ủ ệ ề ọ
thuy t th n kinh c a b nh. Set-s -nôp nêu b n ch t ph n x c a các quá trình th n kinh ; Bôt-kin l y h c thuy t th n kinh làm nguyên t c gi i quy tế ầ ủ ệ ơ ả ấ ả ạ ủ ầ ấ ọ ế ầ ắ ả ế
b nh.nh ng t t ng này đc phát tri n thêm m t b c trong h c thuy t “ho t đng th n kinh cao c p” c a Pap-lôp. theo h c thuy t này, n i môi và ngo iệ ữ ư ưở ượ ể ộ ướ ọ ế ạ ộ ầ ấ ủ ọ ế ộ ạ
môi là m t kh i th ng nh t mà trong đó ho t đng c a th n kinh cao c p chi ph i kh năng thích ng c a c th đi v i ngo i môi. Pap-lôp đã b o v nguyênộ ố ố ấ ạ ộ ủ ầ ấ ố ả ứ ủ ơ ể ố ớ ạ ả ệ
t c quy t đnh lu n trong ngu n g c gây b nh và đã ch rõ “trong m i b nh có 2 quá trình song song t n t i : quá trình b o v sinh lý và quá trình hu ho iắ ế ị ậ ồ ố ệ ỉ ỗ ệ ồ ạ ả ệ ỷ ạ
b nh lý”.ệ
* Quan ni m hiên nay : B nh là s thay đi v l ng và ch t c a các ho t đng s ng c a c th do t n th ng c u trúc và rlcnăng do tác nhân t mt ho c bênệ ệ ự ổ ề ượ ấ ủ ạ ộ ố ủ ơ ể ổ ươ ấ ừ ặ
trog c th gây nên .ơ ể
M t cách c th h n,có 1 đnh nghĩa hi n đang đc s d ng r ng rãi:B nh là b t k s sai l chho c t n th ng nào v c u trúc và ch c năng c a b t kộ ụ ể ơ ị ệ ượ ử ụ ộ ệ ấ ỳ ự ệ ặ ổ ươ ề ấ ứ ủ ấ ỳ
b ph n,c quan,h th ng nào c a c th bi u hi n b ng 1 b tri u ch ng đc tr ng giúp cho th y thu c có th ch n đoán xác đnh và ch n đoán phânộ ậ ơ ệ ố ủ ơ ể ể ệ ằ ộ ệ ứ ặ ư ầ ố ể ẩ ị ẩ
bi t,m c dù nhi u khi ta ch a rõ v nguyên nhân,v b nh lý h c và tiên l ng(t đi n y h c Dorlands 2000).ệ ặ ề ư ề ề ệ ọ ượ ừ ể ọ
Nh v y có r t nhi u cách hi u v b nh cho nên c n có nh ng chú ý trong m t khái ni m b nh:ư ậ ấ ề ể ề ệ ầ ữ ộ ệ ệ
+b t c b nh nào cũng do nguyên nhân gây raấ ứ ệ
+b nh có tính ch t cân băng m iệ ấ ớ
+b nh là m t ch t l ng m iệ ộ ấ ượ ớ
+b nh làm h n ch kh năng lao đngệ ạ ế ả ộ
Nói tóm l i, m t quan ni m đúng hay sai v b nh s quy t đnh thái đ c a ng i th y thu c trong công tác hàng ngày c a mình – công tác đu tranh ch ngạ ộ ệ ề ệ ẽ ế ị ộ ủ ườ ầ ố ủ ấ ố
l i b nh t t.ạ ệ ậ
Câu 3. T i sao trong lâm sàng không có 2 ng i b nh (m c cùng m t b nh) hoàn toàn gi ng nhau v bi u hi n và di n bi n lâmạ ườ ệ ắ ộ ệ ố ề ể ệ ễ ế
sàng. Cho ví d ch ng minh và nêu ý nghĩa th c ti n c a v n đ?ụ ứ ự ễ ủ ấ ề
Trong lâm sàng không có 2 ng i b nh (m c cùng m t b nh) hoàn toàn gi ng nhau v bi u hiườ ệ ắ ộ ệ ố ề ể ện
và di n ễbi n lâm sang vìế
M i ng i luôn s ng và ti p xúc v i ngo i c nh, trong nh ng đi u ki nỗ ườ ố ế ớ ạ ả ữ ề ệ sinh ho t và m t ch đ xã h i nh t đnh, cho nên b nh t t phát sinh r t phongạ ở ộ ế ộ ộ ấ ị ệ ậ ấ
phú đa d ng và ph thu c vào các y u t c b n sau đây:ạ ụ ộ ế ố ơ ả
1. Nguyên nhân và đi u ki n gây b nh: là nh ng y u t hi n nhiên quy t đnh s phát sinh b nh đa s tr ng h p. Cùng m t y u t b nh nguyên nh ngề ệ ệ ữ ế ố ể ế ị ự ệ ở ố ườ ợ ộ ế ố ệ ư
b nh sinh có th thay đi theo c ng đ li u l ng th i gian tác d ng và v trí tác d ng c a b nh nguyên ệ ể ổ ườ ộ ề ượ ờ ụ ị ụ ủ ệ
-S l ng, c ng đ, đc l c c a b nh nguyên: y u t gây b nh ko nh ng ph i có s l ng,m t đ nh t đnh mà pah có c ng đ, đc l c m nh t i 1 m cố ượ ườ ộ ộ ự ủ ệ ế ố ệ ữ ả ố ượ ậ ộ ấ ị ỉ ườ ộ ộ ự ạ ớ ứ
nào đó m i gây bênh và s thay đi di n bi n b nh n u thay đi các tính ch t trên.ớ ẽ ổ ễ ế ệ ế ổ ấ
VD: nicotin n u đa vào c th 1 l ng l n qua đng hô h p thì s x y ra ng đc c p nh ng n u chia ra li u nh ,kéo dài thì s gây VPQu n m n, gi mế ư ơ ể ượ ớ ườ ấ ẽ ả ộ ộ ấ ư ế ề ỏ ẽ ả ạ ả
kh năng đ kháng có th gây ung th ph i.ả ề ể ư ổ
M t s y u t có c ng đ th p nh ng tác d ng lien t c trong th i gian dài cũng gây ra b nh nh ti ng n,ng đc r u m n tính.ộ ố ế ố ườ ộ ấ ư ụ ụ ờ ệ ư ế ồ ộ ộ ượ ạ
-N i xâm nh p ,th i gian tác d ng c a b nh nguyên: cùng 1 ch t đc cùng 1 VK s gây nên các b nh khác nhau và m c đ khác nhau khi chúng xâm nh p vàoơ ậ ờ ụ ủ ệ ấ ộ ẽ ệ ứ ộ ậ
các b ph n khác nhau c a c th vì m i c quan b ph n l i có ch c năng và ph n ng tính khác nhau.ộ ậ ủ ơ ể ỗ ơ ộ ậ ạ ứ ả ứ
VD: T c u vào da gây b nh apxe, vào ru t gây b nh tiêu ch y hay cùng là 1 c ng đ va đp nh ng vào s não s có b nh sinh khác h n v i vào tay chân.ụ ầ ệ ộ ệ ả ườ ộ ạ ư ọ ẽ ệ ẳ ớ
Cùng 1 n ng đ b nh nguyên cùng n i ti p xúc n u th i gian càng dài thì nói chung b nh càng n ngồ ộ ệ ơ ế ế ờ ệ ặ
2. Đc đi m c a c th : v i m t s b nh c th , ngoài các nguyên nhân, đi u ki n b nh phát sinh còn ph thu c vào nh ng đc đi m cá th c a conặ ể ủ ơ ể ớ ộ ố ệ ụ ể ề ệ ệ ụ ộ ữ ặ ể ể ủ
ng i (tính ph n ng c a c th d i v i b nh t t, th t ng, di truy n…). Trong nh ng đi u ki n nh nhau, b nh sinh m i cá th có th khác nhau đi u nàyườ ả ứ ủ ơ ể ố ớ ệ ậ ể ạ ề ữ ề ệ ư ệ ở ỗ ể ể ề
ph thu c và gi i tu i và tính ph n ng c a t ng c th .ụ ộ ớ ổ ả ứ ủ ừ ơ ể
- Tính ph n ng là kh năng đáp ng c a c th v i m i kích thích bình th ng hay b nh lý. Ngoài nh ng đc tính do đi tr c truy n l i thì tính ph n ngả ứ ả ứ ủ ơ ể ớ ọ ườ ệ ữ ặ ờ ướ ề ạ ả ứ
còn bao g m nh ng đc tính c a cá th hình thành trong đi s ng. Do đó nh ng cá th khác nhau thì tính ph n ng th ng khác nhau, b nh phát sinh hayồ ữ ặ ủ ể ờ ố ở ữ ể ả ứ ườ ệ
1

không đc đi m di n bi n ra sao k t qu nh th nào ch y u ph thu c vào tính ph n ng c a c th .Có r t nhi u y u t nh h ng đn tính ph n ngặ ể ễ ế ế ả ư ế ủ ế ụ ộ ả ứ ủ ơ ể ấ ề ế ố ả ưở ế ả ứ
c a c th :ủ ơ ể
-Th n kinh, tâm th n: Tr ng thái v não h ng ph n hay c ch làm thay đi b m t c a b nh sinh. Lo i TK y u th ng kém ch u đng 1 y u t kích thíchầ ầ ạ ỏ ư ấ ứ ế ổ ộ ặ ủ ệ ạ ế ườ ị ự ế ố
nh cũng có th gây b nh, lo i TK m nh nh ng ko thăng b ng cũng d b r i lo n n ng tr c 1 s tác nhân gây b nh.H TK giao c m chi ph i các ph n ngệ ể ệ ạ ạ ư ằ ễ ị ố ạ ặ ướ ố ệ ệ ả ố ả ứ
đ kháng tích c c. H TK phó giao c m có vai trò t o ra tr ng thái tr n tĩnh,ti t ki m năng l ng tăng ch c năng tiêu hoá.ề ự ệ ả ạ ạ ấ ế ệ ượ ứ
Y u t tâm lý:l i nói thái đ c a ng i xung quanh đc bi t th y thu c có nh h ng x u ho c t t đn tâm lý và di n biên b nh.ế ố ờ ộ ủ ườ ặ ệ ầ ố ả ưở ấ ặ ố ế ễ ệ
TK th c v t : Khi TK giao c m b HP thì chuy n hoá c s tăng, th c bào tăng, s n xu t kháng th đc hi u b C, s n xu t kháng th không đc hi u tăng.ự ậ ả ị ể ơ ở ự ả ấ ể ặ ệ ị Ư ả ấ ể ặ ệ
Ng c l i khi TK phó giao c m HP thì th c bào gi m s n xu t kháng th không đc hi u gi m và s n xu t kháng th đc hi u tăng,các hang rào b o v nhượ ạ ả ự ả ả ấ ể ặ ệ ả ả ấ ể ặ ệ ả ệ ư
h ch b ch huy t tăng c ng ho t đng.ạ ạ ế ườ ạ ộ
- N i ti t: các HM có nh h ng rõ r t t i b nh sinh.Cùng 1 b nh nh ng tình tr ng n i ti t khác nhau có th di n bi n bênh khác nhau VD ng i c ng giápộ ế ả ưở ệ ớ ệ ệ ư ạ ộ ế ể ễ ế ườ ườ
d s t cao khi nhi m khu n.ễ ố ễ ẩ
ACTH và corticoid: có tác d ng ch ng viêm, ch ng d ng. Có tác d ng gi m tính th m mao m ch, gi m phù n và ti t d ch, c ch th c bàoụ ố ố ị ứ ụ ả ấ ạ ả ề ế ị ứ ế ự
STH, DOC và Aldosteron : Ng c tác d ng c a ACTH và Cortison làm tăng quá trình viêm kích thích t ch c liên k t tăng sinh và ch ng nhi m trùng. STH cóượ ụ ủ ổ ứ ế ố ễ
tác d ng ch ng ho i t , tăng t ng h p Globulin và kháng th còn DOC và Aldosteron thì có tác d ng tăng chuy n hoá n c và đi n gi i ụ ố ạ ử ổ ợ ể ụ ể ướ ệ ả
- nh h ng c a gi i tính Ả ưở ủ ớ
M t s b nh hay g p nam gi i nh loét DD-HTT, nh i máu c tim còn b nh hay g p n nh viêm túi m t u vú ..ộ ố ệ ặ ở ớ ư ồ ơ ệ ặ ở ữ ư ậ
- nh h ng c a l a tu i:M i tu i có đc đi m ph n ng riêng đi v i b nh t t.Tính ph n ng c a c th y u khi còn nh ,tăng t i tu i d y thì và gi m khiẢ ưở ủ ứ ổ ỗ ổ ặ ể ả ứ ố ớ ệ ậ ả ứ ủ ơ ể ế ỏ ớ ổ ậ ả
v già.Do đó các b nh đc chia thành b nh c a tr s sinh,b nh c a tr em,b nh tu i d y thì và b nh c a ng i giàề ệ ượ ệ ủ ẻ ơ ệ ủ ẻ ệ ổ ậ ệ ủ ườ
Ví d :Viêm hay s t c th tr th ng m nh h n ng i già và tri u ch ng lâm sàng th ng đi n hình, c th tr có th mau lành b nh nh ng cũng có thụ ố ở ơ ể ẻ ườ ạ ơ ở ườ ệ ứ ườ ể ơ ể ẻ ể ệ ư ể
lâm vào tình tr ng ph n ng quá m c còn c th ng i già thì các bi u hi n có th kém rõ ràng d bi n ch ng nguy hi m khi viêm s t ạ ả ứ ứ ơ ể ườ ề ệ ể ễ ế ứ ể ố
3.Y u t ngoàiế ố
-Môi tr ng: Đa lý khí h u nh h ng rõ r t t i quá trình phát sinh phát tri n c a b nh.Ví d : Nhi t đ môi tr ng, đ m, khí h u… đu nh h ng đnườ ị ậ ả ưở ệ ớ ể ủ ệ ụ ệ ộ ườ ộ ẩ ậ ề ả ưở ế
b nh sinh c a nhi u b nh nh b nh ph i, hen … Hóa ch t , tia x ,nghi n r u… làm thay đi kh năng ph n ng c a c thệ ủ ề ệ ư ệ ổ ấ ạ ệ ượ ổ ả ả ứ ủ ơ ể
-Y u t XH: Ch đ XH, trình đ văn hoá, dân trí cũng nh h ng t i c c u tình hình b nh t t c u qu n th dân cế ố ế ộ ộ ả ưở ớ ơ ấ ệ ậ ả ầ ể ư
- Ch đ dinh d ng : Protein và vitamin nh h ng rõ r t t i b nh sinh c a nhi u b nh, khi c th thi u h t protein làm c th d m c b nh ph i và b nhế ộ ưỡ ả ưở ệ ớ ệ ủ ề ệ ơ ể ế ụ ơ ể ễ ắ ệ ổ ệ
nhi m khu n. Vitamin có tác d ng làm tăng c ng s c đ kháng c a c th ễ ẩ ụ ườ ứ ề ủ ơ ể
Các y u t này th ng liên quan ch t ch v i nhau trong t ng tr ng h p c th , có th y u t này hay y u t khác n i b t lên hàng đu. Cũng có thế ố ườ ặ ẽ ớ ừ ườ ợ ụ ể ể ế ố ế ố ổ ậ ầ ể
x p chung là “nh ng nguyên nhân và đi u ki n gây b nh” vì đi u ki n hoàn c nh xã h i cũng nh nh ng m m b nh, đi u ki n hoàn c nh ngo i môi đu làế ữ ề ệ ệ ề ệ ả ộ ư ữ ầ ệ ề ệ ả ạ ề
các nguyên nhân, đi u ki n bên ngoài và đc đi m c th là nh ng nguyênề ệ ặ ể ơ ể ữ nhân, đi u ki n bên trong, s xu t hi n b nh t t trong các tr ng h p này khôngề ệ ự ấ ệ ệ ậ ườ ợ
ch u nh h ng c a các nguyên nhân, đi u ki n bên ngoài.chính vì vây ma trong lâm sang ko có hai ng i beenh hoàn toàn gi ng nhau v bi u hi n lâm sang vàị ả ưở ủ ề ệ ườ ố ề ể ệ
di n bi n lâm sàngễ ế
Câu 4. T i sao nói b nh có tính ch t m t cân b ng m i kém b n v ng ? cho vd minh h a ?ạ ệ ấ ộ ằ ớ ề ữ ọ
B nh là b t k s sai l ch ho c t n th ng nào v c u trúc , ch c năng c a b t k b ph n , c quan , h th ng nào c a c th , bi u hi n b ng m t bệ ấ ỳ ự ệ ặ ổ ươ ề ấ ứ ủ ấ ỳ ộ ậ ơ ệ ố ủ ơ ể ể ệ ằ ộ ộ
TC đc tr ng giúp cho th y thu c có th ch n đoán xác đnh và ch n đoán phân bi t dù nhi u khi ta ch a rõ v nguyên nhân , b nh lý h c và tiên l ngặ ư ầ ố ể ẩ ị ẩ ệ ề ư ề ệ ọ ượ
Khi nói v tính ch t c a b nh các nhà sinh lý b nh đã coi b nh là m t cân b ng m i kém b n v ng . đi u đó đc ch ng t qua các lu n đi m :ề ấ ủ ệ ệ ệ ộ ằ ớ ề ữ ề ứ ỏ ậ ể
-Bình th ng c th luôn có s cân b ng gi a các quá trình (đng hóa và d hóa) , s ph i h p nh p nhàng c a các c quan v ch c ph n và c u trúc. ườ ơ ể ự ằ ữ ồ ị ự ố ợ ị ủ ơ ề ứ ậ ấ
-Khi bênh nguyên tác đng vào c th làm thay đi v c u trúc ho c ch c ph n c a m t hay nhi u co quan nào đó c a c th . đi u này làm m t đi s cânộ ơ ể ổ ề ấ ặ ứ ậ ủ ộ ề ủ ơ ể ề ấ ự
b ng sinh lý c a c th . Lúc đó c th ph n ng l i b ng cách t o ra m t cân b ng m i( ch không ph i m t cân b ng) đ phòng ng .trong cân b ng nàyằ ủ ơ ể ơ ể ả ứ ạ ằ ạ ộ ằ ớ ứ ả ấ ằ ể ự ằ
các b ph n ho t đng không theo quy lu t sinh ly s n có ộ ậ ạ ộ ậ ẵ
-Nh ng cân b ng m i này không b n v ng vì nó không th kéo dài , do s ho t đng b t th ng c a các c quan s m hay mu n cũng d n đn tác đng vàoư ằ ớ ề ữ ể ự ạ ộ ấ ườ ủ ơ ớ ộ ẫ ế ộ
các c quan khác ho c chính nó , do đó cân b ng này luôn có xu h ng thay đi theo các h ng khác nhau , có th l p l i cân b ng tr c đó ( h i ph c) ho cơ ặ ằ ướ ổ ướ ể ậ ạ ằ ướ ồ ụ ặ
ti n tri n l p nên m t cân b ng b t l i , khi v t quá kh năng b o v c a c th có th d n t i t vong . s tái l p cân b ng m i có th r t nhanh nh ngế ể ậ ộ ằ ấ ợ ượ ả ả ệ ủ ơ ể ể ẫ ớ ử ự ậ ằ ớ ể ấ ư
cũng có th r t ch m tùy theo nguyên nhân và đi u ki n c a b nhể ấ ậ ề ệ ủ ệ
Do đó trong đi u tr ph i bi t đâu là các quá trình do b nh nguyên gây ra , đâu là phanr ng b o v c a c th đ tác đng đúngề ị ả ế ẹ ứ ả ệ ủ ơ ể ể ộ
Ví d đi n hình là h i ch ng s c m t máu: khi c th m t kho ng 30% l ng máu b t đu có shock , lúc này c th chuy n sang m t cân b ng m i nh mụ ể ộ ứ ố ấ ơ ể ấ ả ượ ắ ầ ơ ể ể ộ ằ ớ ằ
ch ng l i s thay đi v kh i l ng tu n hoàn ( co m ch ngo i vi, huy đng máu gan , lách và các c quan ngo i vi………) đ t p trung máu cho các cố ạ ự ổ ề ố ượ ầ ạ ạ ộ ở ơ ạ ể ậ ơ
quan sinh t n ( não , các trung tâm s ng ) . Nh ng cân b ng m i đó không th duy trì lâu , n u tác đông đi u tr đúng thì còn có kh năng h i ph c ( thi t l pồ ố ư ằ ớ ể ế ề ị ả ồ ụ ế ậ
cân b ng m i theo h ng có l i ) nh ng n u v n ti p t c m t máu đn 60% thì c th m t kh năng bù tr s x y ra tr y m ch( thi t l p câ b ng m i b tằ ớ ướ ợ ư ế ẫ ế ụ ấ ế ơ ể ấ ả ừ ẽ ả ụ ạ ế ậ ằ ớ ấ
l i ) r t khó di u tr ợ ấ ề ị
Câu 5 . M i quan h gi a nguyên nhân và đi u ki n gây b nh? Cho ví d ch ng minh và nêu ý nghĩa th c ti n ?ố ệ ữ ề ệ ệ ụ ứ ự ễ
Trong l ch s y h c nhân lo i đã có r t nhi u thuy t nh m gi i thích t i sao d n đn b nh , trong đó có nh ng thuy t th t s sai l c nh ng cúng đã đc ápị ử ọ ạ ấ ề ế ằ ả ạ ẫ ế ệ ữ ế ậ ự ạ ư
d ng vào th c ti n nh : thuy t m t nguyên nhân ( cho r ng m i b nh đu do vk gây ra) , thuy t đi u ki n ( cho r ng đ gây b nh ph i có t p h p các đkụ ự ễ ư ế ộ ằ ọ ệ ề ế ề ệ ằ ể ệ ả ậ ợ
trong đó nguyên nhân cũng ch là m t đk ), thuy t th t ng( cho r ng b nh t phát không c n nguyên nhân , n u có thì do cùng m t nguyên nhân , b nh n ngỉ ộ ế ể ạ ằ ệ ự ầ ế ộ ệ ặ
hay nh ph thu c th t ng m i ng i)ẹ ụ ộ ể ạ ỗ ườ
Quan đi m hi n đi d a trên nh ng thành t u khoa h c và l p tr ng duy v t bi n ch ng đã ch ra m i quan h gi a các y u t nguyên nhân , đi u ki n vàể ệ ạ ự ữ ự ọ ậ ườ ậ ệ ứ ỉ ố ệ ữ ế ố ề ệ
b nh và m i quan h nhân qu c a b nh t tệ ố ệ ả ủ ệ ậ
Trong m i quan h gi a nguyên nhân và đi u ki n thì:ố ệ ữ ề ệ
-Nguyên nhân là y u t quy t đnh gây b nh , b nh nào cũng ph i có nguyên nhân dù đã tìm ra hay ch a , và nguyên nhân quy t đnh tính d c hi u c a b nh ,ế ố ế ị ệ ệ ả ư ế ị ặ ệ ủ ệ
nh nng nguyên nhân mu n gây đc b nh ph i đt đc ng ng v s l ng , đc l c , và ph i có nh ng đi u ki n h tr . ư ố ệ ả ạ ưỡ ề ố ượ ộ ự ả ữ ề ệ ỗ ợ
-Đi u ki n h tr và t o thu n l i cho nguyên nhân , NN ch gây b nh khi có nh ng đk nh t đnh có th là nhi u đk nh ng cũng có th là r t ít.Nh ng ph iề ệ ỗ ợ ạ ậ ợ ỉ ệ ữ ấ ị ể ề ư ể ấ ư ả
kh ng đnh m t mình đk không th gây b nh n u thi u nguyên nhân ẳ ị ộ ể ệ ế ế
Vd: đ nhi m khu n ti t ni u do Escherichia coli thì ch c ch n ph i có vk ecoli ,nh ng ecoli là vk thu c h vk bt ru t ch gây b nh khi c th có s c đèể ễ ẩ ế ệ ắ ắ ả ư ộ ộ ở ộ ỉ ệ ơ ể ứ
kháng suy gi m, và dĩ nhiên ch suy gi m đ kháng mà không có m t ecoli thì không th nhi m khu n ecoli đng ni u đcả ỉ ả ề ặ ể ễ ẩ ườ ệ
-Trong quan h gi a nguyên nhân và đk có s hoán đi : Nn trong tr ng h p b nh này có th là đk cho m t b nh khác(ăn thi u th n là nguyên nhân gây suyệ ữ ự ổ ườ ợ ệ ể ộ ệ ế ố
dinh d ng nhung cũng có th là đk cho b nh lao), ng c l i đk trong t/h này có th là nguyên nhân cho b nh khác ( l nh là đk cho nhi m cúm nh ng cũng làưỡ ể ẹ ượ ạ ể ệ ạ ễ ư
nguyên nhân c a nhiêm l nh)ủ ạ
Ý nghĩa: tr c m i b nh ph i có h ng tìm ra nguyên nhân c a nó đ xác đnh và lo i tr nguyên nhân (n u còn ) , đng th i ph i bi t các đk thuân l i đướ ỗ ệ ả ướ ủ ể ị ạ ừ ế ồ ờ ả ế ợ ể
lo i b nh m h n ch nguyên nhân ạ ỏ ằ ạ ế
Câu 6. Phân tích vòng xo n b nh lý trong b nh sinh? Cho vd và nêu ý nghĩa th c ti n?ắ ệ ệ ự ễ
B nh sinh là di n bi n c a m t b nh t khi b t đu phát sinh đn khi k t thúc . bình th ng b nh sinh tuân theo m t trình t n i ti p nhau , khâu tr c làmệ ễ ế ủ ộ ệ ừ ắ ầ ế ế ườ ệ ộ ự ố ế ướ
ti n đ cho khâu sau đn khi k t thúcề ề ế ế
Nh ng khi 1 khâu phia sau l i làm ti n d cho m t khâu tr c đó thì xu t hi n vòng xo n b nh lý, đa s làm b nh năng h n và có kh năng t duy trì. Vòngư ạ ề ề ộ ướ ấ ệ ắ ệ ố ệ ơ ả ự
này có th c p di n ho c tr ng di n ể ấ ễ ặ ườ ễ
+,Vòng xo n c p di n : là vòng xo n nhanh chóng d n đn nh ng h u qu n ng nắ ấ ễ ắ ẫ ế ữ ậ ả ặ ề
vd: v thanh s đôẽ ơ
2

M t máu ấGi m kh i l ng t/h ả ố ượ Thi u oxy não ế Tim tăng c/n Tăng nh p , co m ch ị ạ Gi m nuôi d ng c tim ả ưỡ ơ Qúa t i ả Suy tim Thi u oxy nãoế
+,Vòng xo n tr ng di n: di n ra trong th i gian dàiắ ườ ễ ễ ờ
Vd: Viêm ru t c p ộ ấ Viêm m n ạ Ru t d kích ng ộ ễ ứ Tăng nhu đng, co th t ộ ắ Tiêu ch y, đau qu n ả ặ Kém h p thu ấ Suy mòn Th c ăn giàu đm ứ ạ
Ru t d kích ng. ộ ễ ứ
Ý NGHĨA: trong tiên l ng và đi u tr b nh ph i n m rõ c ch b nh sinh và d đoán các vòng xo n b nh lý có th x y ra, đ trong phòng và đi u tr co bi nượ ề ị ệ ả ắ ơ ế ệ ự ắ ệ ể ả ể ề ị ệ
pháp d phòng r i vào vòng xo n đó, và khi đã x y ra ph i tìm cách phá v nó bang cach c t đt nhi u khâu nh t là khâu chínhự ơ ắ ả ả ỡ ắ ứ ề ấ
Câu 7:Phân tích quy lu t nhân qu trong b nh t t.Cho vd ch ng minh và nêu ý nghĩa th c ti n?ậ ả ệ ậ ứ ự ễ
B nh là s r i lo n đi s ng bình th ng c a c th ,do nh h ng c a nh ng tác nhân phá ho i khác nhau,s r i lo n y d n t i m t cân b ng m i kém b nệ ự ố ạ ờ ố ườ ủ ơ ể ả ưở ủ ữ ạ ự ố ạ ấ ẫ ớ ộ ằ ớ ề
v ng,h n ch kh năng thích nghi c a c th đi v i ngo i mô và gi m kh năng lao đng c a con ng i.ữ ạ ế ả ủ ơ ể ố ớ ạ ả ả ộ ủ ườ
B t c b nh nào cũng do nh ng nguyên nhân nh t đnh gây nên.Nguyên nhân là nh ng y u t quy t đnh s phát sinh b nh t t và quy t đnh đc đi m riêngấ ứ ệ ữ ấ ị ữ ế ố ế ị ự ệ ậ ế ị ặ ể
t ng b nh nh tr c khu n lao là nguyên nhân gây b nh lao v i nh ng đc đi m riêng c a b nh…(tuy nhiên hi n nay còn 1 s b nh ch a xác đnh đc nguyênừ ệ ư ự ẩ ệ ớ ữ ặ ể ủ ệ ệ ố ệ ư ị
nhân ch ko ph i ko có nguyên nhân nh b nh b ch c u,1 s b nh tâm th n…).Có r t nhi u nguyên nhân ta có th chia ra nguyên nhân bên ngoài(là nh ngứ ả ư ệ ạ ầ ố ệ ầ ấ ề ể ữ
m m b nh,nh ng y u t ngo i mô tác đng lên c th nh y u t c h c:ch n th ng,tai n n.y u t v t lý :quá nóng,quá l nh.y u t hoá h c,y u t sinhầ ệ ữ ế ố ạ ộ ơ ể ư ế ố ơ ọ ấ ươ ạ ế ố ậ ạ ế ố ọ ế ố
h c…) và nguyên nhân bên trong nh tu i tác ,th tr ng,di truy n.Nh ng cho dù nguyên nhân nào đi n a thì khi nó tác đng vào c th gây r i lo n ho t đngọ ư ổ ể ạ ề ư ữ ộ ơ ể ố ạ ạ ộ
bình th ng c a c th ,v t quá kh năng thích ng c a c th thì đu gây ra h u qu là c th b b nh.ườ ủ ơ ể ượ ả ứ ủ ơ ể ề ậ ả ơ ể ị ệ
Nh ng b nh ph c t p th ng di n bi n qua nhi u khâu, ti p n i nhau theo m t trình t nh t đnh và có liên quan m t thi t v i nhau. Chính b nh sinh h cữ ệ ứ ạ ườ ễ ế ề ế ố ộ ự ấ ị ậ ế ớ ệ ọ
nghiên c u v c ch b nh sinh c a các khâu đó cung xnh m i t ng tác gi a chúng v i nhau. Thí d liên c u khu n gây viêm h ng, r i t đó có th gâyứ ề ơ ế ệ ủ ư ố ươ ữ ớ ụ ầ ẩ ọ ồ ừ ể
viêm màng trong tim, mà h u qu là h van và h p van. Nh ng thay đi v c u t o c a tim d n t i nh ng r i lo n tu n hoàn máu trong tim. Lúc đu c timậ ả ở ẹ ữ ổ ề ấ ạ ủ ẫ ớ ữ ố ạ ầ ầ ơ
còn m nh, bù đp đc, song d n d n m t bù, tim b suy, d n t i máu tĩnh m ch mà h u qu là phù và tràn d ch, r i lo n chuy n hoá và ch c năng toànạ ắ ượ ầ ầ ấ ị ẫ ớ ứ ạ ậ ả ị ố ạ ể ứ
thân, và c th di n bi n làm cho b nh ngày m t n ng.ứ ế ễ ế ệ ộ ặ
Cho nên trong quá trình b nh sinh, nguyên nhân ban đu gây ra nh ng h u qu nh t đnh, nh ng thay đi này l i tr thành nguyên nhân c a nh ng r i lo nệ ầ ữ ậ ả ấ ị ữ ổ ạ ở ủ ữ ố ạ
m i và các r i lo n này l i có th d n t i các h u qu khác vv...ớ ố ạ ạ ể ẫ ớ ậ ả K t qu là m t quá trình b nh lý không ng ng phát tri n và b nh ngày m t n ng.ế ả ộ ệ ừ ể ệ ộ ặ
Đc bi t quan tr ng là trong nhi u quá trình b nh lý, nh ng khâu sau tác đng l i khâu tr c làm cho b nh n ng thêm. Thí d trong s c ch n th ng n ngặ ệ ọ ề ệ ữ ộ ạ ướ ệ ặ ụ ố ấ ươ ặ
gây r i lo n th n kinh trung ng nghiêm tr ng (h ng ph n r i c ch ) mà h u qu là thi u oxy do r i lo n tu n hoàn (suy m ch c p), thi u oxy l i tăngố ạ ầ ươ ọ ư ấ ồ ứ ế ậ ả ế ố ạ ầ ạ ấ ế ạ
c ng tr ng thái c ch th n kinh trung ng khi n r i lo n tu n hoàn và hô h p thêm n ng, vv... C nh v y khâu n tác đng lên khâu kia làm cho s c di nườ ạ ứ ế ầ ươ ế ố ạ ầ ấ ặ ứ ư ậ ọ ộ ố ễ
bi n n ng thêm , t o ra vòng xo n b nh lý làm cho s c không h i ph c.ế ặ ạ ắ ệ ố ồ ụ
Ý nghĩa th c ti n:ự ễ
Nhi m v c a ng i th y thu c là tháy rõ m i quan h nhân qu gi a các hi n t ng b nh lý, đánh giá đúng nh ng thay đi y và k p th i phát hi n nh ngệ ụ ủ ườ ầ ố ố ệ ả ữ ệ ượ ệ ữ ổ ấ ị ờ ệ ữ
thay đi ch y u nghĩa là nh ng khâu chính trong quá trình b nh sinh. Đi u này r t quan tr ng đ có m t cách đi u tr thích đáng (đi u tr b nh sinh ), đ k pổ ủ ế ữ ệ ề ấ ọ ể ộ ề ị ề ị ệ ể ị
th i ngăn ch n vòng xo n b nh lý kh i x y ra và m t khi đã x y ra thì ph i k p th i c t đt., phá v vòng xo n, tr b các r i lo n và ph c h i các ch c năngờ ặ ắ ệ ỏ ả ộ ả ả ị ờ ắ ứ ỡ ắ ừ ỏ ố ạ ụ ồ ứ
. Thí d trong suy tim, tr ng tâm đi u tr là ph c h i s c co bóp c tim k t h p v i ch đ ngh ng i đ gi m b t gánh n ng đi v i c tim đã b suy. ho cụ ọ ề ị ụ ồ ứ ơ ế ợ ớ ế ộ ỉ ơ ể ả ớ ặ ố ớ ơ ị ặ
trong s c, tr ng tâm đi u tr là ph c h i l ng máu l u thông b ng cách truy n d ch. Trong nhi u tr ng h p, ph i tìm cách tác đng lên nhi u khâu cùng m tố ọ ề ị ụ ồ ượ ư ằ ề ị ề ườ ợ ả ộ ề ộ
lúc, đi n hình là trong s c, ph iể ố ả tìm cách tác đng lên nhi u khâu : r i lo n th n kinh, r i lo n tu n hoàn, r i lo n hô h p, r i lo n chuy n hoá, vv...ộ ề ố ạ ầ ố ạ ầ ố ạ ấ ố ạ ể
3

Câu 8 : T i sao nói đái tháo đng là m t b nh có RLCB n i ti t t . Hôn mê đái tháo đng ch y u do nguyên nhân nào gây ra .ạ ườ ộ ệ ộ ế ố ườ ủ ế
Bài Làm
I.ĐTĐ là m t r i lo n v cân b ng n i ti t t là vì:ộ ố ạ ề ằ ộ ế ố
+ Tr c đây ng i ta cho r ng đái tháo đng là do t n th ng tu đo nh ng trên th c t lâm sàng nh ng ng i b b nh này thì không ph i bao giướ ườ ằ ườ ổ ươ ỵ ả ư ự ế ở ữ ườ ị ệ ả ờ
cũng là do t n th ng tu đo ổ ươ ỵ ả
+ M t s th ng kê cho th y ĐTĐ đn thu n t ng đi ít g p mà nó hay đi kèm các r i lo n n i ti t khác và th ng thì c 1 tr ng h p ĐTĐ đn thu n thìộ ố ố ấ ơ ầ ươ ố ặ ố ạ ộ ế ườ ứ ườ ợ ơ ầ
th y có 2 ĐTĐ có kèm theo u năng tuy n giáp, 5 ĐTĐ có kèm theo u năng v th ng th n, 20 ĐTĐ có kèm theo u năng tuy n yên . Khi m xác th y 25%ấ ư ế ư ỏ ượ ậ ư ế ổ ấ
có t n th ng tu đo, 50% th y t bào beta tăng ti t còn 25% thì tu đo hoàn toàn bình th ng .ổ ươ ỵ ả ấ ế ế ỵ ả ườ
+ Th c t b nh sinh đái tháo đng r t ph c t p nh ng ch y u do hai nguyên nhân sau gây nên :ự ế ệ ườ ấ ứ ạ ư ủ ế
+ B nh phát sinh do nguyên nhân tu : do thi u nguyên li u t ng h p insullin,t n th ng mao m ch tuy n tu , nhi m trùng, nhi m đc ,u tu …, d n t iệ ỵ ế ệ ổ ợ ổ ươ ạ ế ỵ ễ ễ ộ ỵ ẫ ớ
t y đo không s n xu t ra đc insulin d n t i s thi u h t v s l ng insulin đó là thi u insulin tuy t đi hay còn g i là ĐTĐ typ I.ụ ả ả ấ ượ ẫ ớ ự ế ụ ề ố ượ ế ệ ố ọ
+ B nh phát sinh ngoài nguyên nhân t t y đó là t bào beta ho t đng bình th ng đôi khi còn tăng ti t insulin nh ng do nhi u nguyên nhân ngoài tu gây raệ ừ ụ ế ạ ộ ườ ế ư ề ỵ
đã h n ch tác d ng c a insulin là cho insulin b m t tác d ng đó là thi u insulin t ng đi. Thi u insulin t ng đi có th là do tăng ti t hormon làm tăngạ ế ụ ủ ị ấ ụ ế ươ ố ế ươ ố ể ế
đng máu ch y u là STH, ACTH và glucocorticoid(tăng t ng đi do tác d ng c a insulin b gi m).B nh này x y ra khi ti n yên hay v th ng th n tăngườ ủ ế ươ ố ụ ủ ị ả ệ ả ề ỏ ượ ậ
c ng ho t đng hay khi gi m ch c năng ho c c t b ti n yên thì th y tri u ch ng đái tháo đng gi m rõ r t. B nh nhân có u v th ng th n hay u tuườ ạ ộ ả ứ ặ ắ ỏ ề ấ ệ ứ ườ ả ệ ệ ỏ ượ ậ ỷ
th ng th n sau khi c t b u thì b nh ch m d t .ượ ậ ắ ỏ ệ ấ ứ
+ Nh ng lý do trên ch ng t b nh đái tháo đng không nh ng là do thi u insulin mà còn do tăng ti t hormon có tác d ng đi l p nh hoocmon tuy n ti nữ ứ ỏ ệ ườ ữ ế ế ụ ố ậ ư ế ề
yên, v th ng th n và đc bi t khi ch c năng t bào beta đã gi m s n ỏ ượ ậ ặ ệ ứ ế ả ẵ
+ Do đó có th quan niêm r ng b nh đái tháo đng là m t b nh do r i lo n cân b ng n i ti t t gi a 2 lo i hoocmon có tác d ng ng c nhau.M t có tácể ằ ệ ườ ộ ệ ố ạ ằ ộ ế ố ữ ạ ụ ượ ộ
d ng h đng máu và m t nhóm có tác d ng tăng đng máu.ụ ạ ườ ộ ụ ườ
+ V i khái ni m này có th đa ra ph ng pháp đi u tr thích h p nh t nh c t b u ti n yên v hay tu th ng th n , c ch ch c năng c a các tuy n n iớ ệ ể ư ươ ề ị ợ ấ ư ắ ỏ ề ỏ ỷ ượ ậ ứ ế ứ ủ ế ộ
ti t khác ế
+ B nh đái tháo đng còn do insulin tăng c ng phân hu d i tác d ng c a enzym insulinase và kháng th kháng insulin có tác d ng trung hoà , k t h p,ệ ườ ườ ỷ ướ ụ ủ ể ụ ế ợ
phong b insulin, ng i tiêm insulin dài ngày thi trong máu n ng đ kháng th kháng insulin cao nên ph i tiêm insulin n ng đ cao h n so v i bình th ngế ở ườ ồ ộ ể ả ồ ộ ơ ớ ườ
+ Tóm l i nguyên nhân gây b nh đái thoá đng r t ph c t p cho nên c n quan ni m đái tháo đng là h i ch ng ch không ph i là m t b nh .ạ ệ ườ ấ ứ ạ ầ ệ ườ ộ ứ ứ ả ộ ệ
II.Nguyên nhân gây hôn mê đái tháo đng ườ
+ Có r t nhi u nguyên nhân gây nên tr ng thái hôn mê trong h i ch ng đái tháo đng nh ng nguyên nhân ch y u là do tăng m nh th ceton trong máu .ấ ề ạ ộ ứ ườ ư ủ ế ạ ể
+ Nguyên nhân tăng th ceton trong máu là do thi u insulin nên enzym pyruvatkinase không đc ho t hoá d n t i gi m t ng h p acid pyruvic t PEP màể ế ượ ạ ẫ ớ ả ổ ợ ừ
acid pyruvic là nguyên li u t ng h p acid oxaloacetic , mà mu i c a oxaloacetic là oxaloacetat l i là ch t m i c a AcetylCoA trong vòng Krebs , nên khi gi mệ ổ ợ ố ủ ạ ấ ồ ủ ả
insulin thì AcetylCoA không vào đc vòng Krebs d n t i gi m s d ng vòng Krebs ( chuy n hoá ái khí ) thi u năng l ng nên c th s tăng chuy n hoáượ ẫ ớ ả ử ụ ể ế ượ ơ ể ẽ ể
y m khí, chuy n hoá y m khí t o ít năng l ng nên gi m t ng h p glucid, protid và lipid t AcetylCoA do quá trình t ng h p c n nhi u năng l ng. ế ể ế ạ ượ ả ổ ợ ừ ổ ợ ầ ề ượ
+ AcetylCoA không đc s d ng đ t ng h p không vào đc vòng Krebs nên chuy n sang s d ng đ t ng h p cholesterol và các th cetonic gây nhi mượ ử ụ ể ổ ợ ượ ể ử ụ ể ổ ợ ể ễ
đc t bào và c ch th n kinh gây tr ng thái hôn mê, tăng t ng h p cholesterol trong máu d n t i x c ng m ch máu có th gây nh i máu c tim, viêmộ ế ứ ế ầ ạ ổ ợ ẫ ớ ơ ứ ạ ể ồ ơ
th n…ậ
+ Tuy nhiên trong m t s tr ng h p th cetonic trong máu tăng nhi u song v n không phát sinh hôn mê đái tháo đng do đó có nh ng y u t khác cũngộ ố ườ ợ ể ề ẫ ườ ữ ế ố
góp ph n gây nên tr ng thái này nh :ầ ạ ư
+ Thi u insulin đã gi m s d ng glucose trong t bào do đó h n ch năng l ng gi i phóng làm h n ch ch c năng bình th ng c a m i c quan đc bi tế ả ử ụ ế ạ ế ượ ả ạ ế ứ ườ ủ ọ ơ ặ ệ
là v não, m t khác thì t bào não h p thu oxy cùng v i glucose nên khi gi m h p thu glucose thì não thi u oxy làm gi m ho t đng góp ph n t o tr ng tháiỏ ặ ế ấ ớ ả ấ ế ả ạ ộ ầ ạ ạ
hôn mê
+ Ngoài ra thì khi c th m t n c m t mu i hay r i lo n cân b ng đi n gi i cũng là y u t đáng k gây hôn mê trong đái tháo đng .ơ ể ấ ướ ấ ố ố ạ ằ ệ ả ế ố ể ườ
4

Câu 9: R i lo n chuy n hoá trong b nh đái tháo đng , Hôn mê đái tháo đng ch y u do nguyên nhân nào gây ra ố ạ ể ệ ườ ườ ủ ế
Bài làm
Trong b nh đái tháo đng các lo i chuy n hoá đu phát sinh r i lo n đc bi t là chuy n hoá Glucid và Protid .ệ ườ ạ ể ề ố ạ ặ ệ ể
1 .R i lo n chuy n hoá Glucidố ạ ể
+ Khi thi u insulin thì t c đ v n chuy n glucose máu vào t bào gi m. Trong t bào ho t tính enzym hexokinase gi m đã kìm hãm ph n ng phosphoryl hoáế ố ộ ậ ể ế ả ế ạ ả ả ứ
glucose n i bào gây gi m G_6P , G_6P gi m làm gi m quá trình s d ng glucose n i bào nh gi m t ng h p glycogen t glucose, làm gi m s d ng vòngộ ả ả ả ử ụ ộ ư ả ổ ợ ừ ả ử ụ
pentose vòng krebs, gi m quá trình đng phân y m khí và ái khí, gi m t ng h p acid béo và protid …ả ườ ế ả ổ ợ
+ Gi m G_6P đc bù đp b ng tăng tân t o glucose và glycogen t acid amin do tác d ng c a glucocorticoid, khi thi u insulin thì glucocorticoid tăng ti tả ượ ắ ằ ạ ừ ụ ủ ế ế
ho t hoá enzym Fructose_1,6DP làm tăng tân t o glucose và glycogen . M t khác khi thi u insulin thì Adrenalin và glucagon tăng ti t đã ho t hoá enzymạ ạ ặ ế ế ạ
phosphorylase và tăng glucocorticoid đã ho t hoá enzym G_6Phosphatase làm tăng thoái bi n glycogen .ạ ế
+ Quá trình phân c t glycogen chi m u th h n so v i quá trình tân t o glycogen làm cho glucose t gan vào máu nhi u lên và khi n ng đ glucose máu v tắ ế ư ế ơ ớ ạ ừ ề ồ ộ ượ
quá 1,6 g/l thì s phát sinh glucose ni u kéo theo c m t n c ( đa ni u th m th u ), b nh nhân m t n c nghiêm tr ng nên u ng n c r t nhi u m t khác tẽ ệ ả ấ ướ ệ ẩ ấ ệ ấ ướ ọ ố ướ ấ ề ặ ế
bào không s d ng đc glucose nên luôn trong tình tr ng đói b nh nhân ăn r t nhi u nh ng v n không bù đp đc năng l ng đã m t nên g y nhi u .ử ụ ượ ở ạ ệ ấ ề ư ẫ ắ ượ ượ ấ ầ ề
+ Ngoài ra khi thi u insulin thì enzym pyruvatkinase không đc ho t hoá d n t i làm gi m quá trình t ng h p acid pyruvic t PEP mà acid pyruvic là nguyênế ượ ạ ẫ ớ ả ổ ợ ừ
li u đ t ng h p acid oxaloacetic, mu i c a acid này là ch t m i c a AcetylCoA trong vòng Krebs , Khi AcetylCoA không đc s d ng trong vòng Krebs vàệ ể ổ ợ ố ủ ấ ồ ủ ượ ử ụ
t ng h p acid béo thì nó s đc s d ng đ t ng h p cholesterol và các th cetonic ổ ợ ẽ ượ ử ụ ể ổ ợ ể
+ Glucose máu là ngu n cung c p glucose duy nh t cho não nên khi thi u insulin thì não luôn trong tình tr ng thi u glucose và oxy nên v não luôn trongồ ấ ấ ế ở ạ ế ỏ ở
tình tr ng b c ch sâu s c .ạ ị ứ ế ắ
2. R i lo n chuy n hoá Lipid ố ạ ể
+ Khi thi u insulin thì gi m quá trình t ng h p acid béo do thi u năng l ng vì vòng Krebs b h n ch , thi u coenzym kh NADPHế ả ổ ợ ế ượ ị ạ ế ế ử 2 do vòng pentose ít sử
d ngụ
+ Gi m t ng h p triglycerid do thi u acid béo và thi u _glycerophosphat . ả ổ ợ ế ế
+ Ngoài ra khi thi u insulin thì tăng phân ly lipid do c th tăng ti t các enzym kháng insulin, làm l ng acid béo trong máu nhi u lên trong máu đi t i t ch cế ơ ể ế ượ ề ớ ổ ứ
thoái bi n bù đp năng l ng do thi u glucose trong t bào. Tăng phân ly lipid làm cho c th g y nhi u và sút cân nhanh l ng acid béo t do tăng trongế ắ ượ ế ế ơ ể ầ ề ượ ự
huy t t ng s đc đa t i gan đ tái t ng h p tryglycerid gây nhi m m ganế ươ ẽ ượ ư ớ ể ổ ợ ễ ỡ
+ Insulin gi m s gi m t o acid oxaloacetic làm cho AcetylCoA không vào đc vòng Krebs nên đc tăng s d ng đ t o cholesterol và các th cetonic gâyả ẽ ả ạ ượ ượ ử ụ ể ạ ể
nhi m đc t bào c ch th n kinh có th gây hôn mê đái tháo đng , n ng đ cholesterol tăng cao trong máu gây x c ng thành m ch gây nh i máu c timễ ộ ế ứ ế ầ ể ườ ồ ộ ơ ứ ạ ồ ơ
x th n hay viêm th n …ơ ậ ậ
3.R i lo n chuy n hoá Protid ố ạ ể
Gi m t ng h p protid do : ả ổ ợ
+ Thi u insulin acid amin t máu khó qua đc màng t bào ế ừ ượ ế
+ Thi u năng l ng do vòng Krebs b h n ch đã kìm hãm quá trình t ng h p protid ế ượ ị ạ ế ổ ợ
+ Thi u insulin đã không ho t hoá đc h th ng enzym t ng h p protid ế ạ ượ ệ ố ổ ợ
+ Thi u insulin thì glucocorticoid tăng ti t đã tăng thoái bi n protid tăng tân t o glycogen t acid amin ế ế ế ạ ừ
+ R i lo n chuy n hoá protid trong h i ch ng đái tháo đng c ch quá trình t o hình, tăng ch y máu do gi m t ng h p các y u t đông máu, lâu lành v tố ạ ể ộ ứ ườ ứ ế ạ ả ả ổ ợ ế ố ế
th ng gi m kh năng t o kháng th h n ch s c ch ng đ c a c th v i các tác nhân gây nhi m trùng .ươ ả ả ạ ể ạ ế ứ ố ỡ ủ ơ ể ớ ễ
4. Nguyên nhân gây hôn mê đái tháo đng ườ
+ Có r t nhi u nguyên nhân gây nên tr ng thái hôn mê trong h i ch ng đái tháo đng nh ng nguyên nhân ch y u là do tăng m nh th ceton trong máu .ấ ề ạ ộ ứ ườ ư ủ ế ạ ể
+ Nguyên nhân tăng th ceton trong máu là do thi u insulin nên enzym pyruvatkinase không đc ho t hoá d n t i gi m t ng h p acid pyruvic t PEP màể ế ượ ạ ẫ ớ ả ổ ợ ừ
acid pyruvic là nguyên li u t ng h p acid oxaloacetic, mà mu i c a oxaloacetic là oxaloacetat l i là ch t m i c a AcetylCoA trong vòng Krebs, nên khi gi mệ ổ ợ ố ủ ạ ấ ồ ủ ả
insulin thì AcetylCoA không vào đc vòng Krebs d n t i gi m s d ng vòng Krebs ( chuy n hoá ái khí ) thi u năng l ng nên c th s tăng chuy n hoáượ ẫ ớ ả ử ụ ể ế ượ ơ ể ẽ ể
y m khí, chuy n hoá y m khí t o ít năng l ng nên gi m t ng h p glucid, protid và lipid t AcetylCoA do quá trình t ng h p c n nhi u năng l ng. ế ể ế ạ ượ ả ổ ợ ừ ổ ợ ầ ề ượ
+ AcetylCoA không đc s d ng đ t ng h p không vào đc vòng Krebs nên chuy n sang s d ng đ t ng h p cholesterol và các th cetonic gây nhi mượ ử ụ ể ổ ợ ượ ể ử ụ ể ổ ợ ể ễ
đc t bào và c ch th n kinh gây tr ng thái hôn mê, tăng t ng h p cholesterol trong máu d n t i x c ng m ch máu có th gây nh i máu c tim, viêmộ ế ứ ế ầ ạ ổ ợ ẫ ớ ơ ứ ạ ể ồ ơ
th n…ậ
+ Tuy nhiên trong m t s tr ng h p th cetonic trong máu tăng nhi u song v n không phát sinh hôn mê đái tháo đng do đó có nh ng y u t khác cũngộ ố ườ ợ ể ề ẫ ườ ữ ế ố
góp ph n gây nên tr ng thái này nh :ầ ạ ư
+ Thi u insulin đã gi m s d ng glucose trong t bào do đó h n ch năng l ng gi i phóng làm h n ch ch c năng bình th ng c a m i c quan đc bi tế ả ử ụ ế ạ ế ượ ả ạ ế ứ ườ ủ ọ ơ ặ ệ
là v não, m t khác thì t bào não h p thu oxy cùng v i glucose nên khi gi m h p thu glucose thì não thi u oxy làm gi m ho t đng góp ph n t o tr ng tháiỏ ặ ế ấ ớ ả ấ ế ả ạ ộ ầ ạ ạ
hôn mê
+ Ngoài ra thì khi c th m t n c m t mu i hay r i lo n cân b ng đi n gi i cũng là y u t đáng k gây hôn mê trong đái tháo đng .ơ ể ấ ướ ấ ố ố ạ ằ ệ ả ế ố ể ườ
Câu 10. R i lo n chuy n hoá n c đi n gi i b đi chi n đu mùa hè cung c p n c không đ. Phân tích c ch b nh sinh và nguyên t cố ạ ể ướ ệ ả ở ộ ộ ế ấ ấ ướ ủ ơ ế ệ ắ
đi u tr ?ề ị
Do tính ch t công vi c c a b đi ph i làm vi c trong đi u ki n kh c nghi t nh t là trong mùa hè d i cái n ng nh đ l a cho nên vi c m t n c và mu iấ ệ ủ ộ ộ ả ệ ề ệ ắ ệ ấ ướ ắ ư ổ ử ệ ấ ướ ố
do ra m hôi là tình tr ng di n ra th ng xuyên.N u nh không đc bù đp k p th i và đ x y ra kéo dài thì có th d n đn tr y tim m ch,h HA và nhi mồ ạ ễ ươ ế ư ượ ắ ị ờ ể ả ể ẫ ế ụ ạ ạ ễ
đc th n kinhộ ầ
Do làm vi c trong môi tr ng có nhi t đ cao mà khó t a nhi t do m c áo b đi dày cho nên c th ph i th i nhi t ra ngoài qua con đng m hôi đngệ ườ ệ ộ ỏ ệ ặ ộ ộ ơ ể ả ả ệ ườ ồ ồ
th i cũng có c mu i cũng b m t n a.M hôi có tính ch t nh c tr ng nh ng n ng đ đi n gi i trong đó cũng r t dao đng trong đó Na là 10-80mEq,Cl la5-ờ ả ố ị ấ ữ ồ ấ ượ ươ ư ồ ộ ệ ả ấ ộ
56mEq tùy thu c vào s thích nghi,rèn luy n và s bù đp n c cũng đn gi n(u ng )nh ng n u l ng n c m t quá l n(>5l)thì l ng mu i m t đi cũngộ ự ệ ự ắ ướ ơ ả ố ư ế ượ ướ ấ ớ ượ ố ấ
đáng k cho nên v n ph i bù đp thêm.Trong tr ng h p không cung c p đ s gây r i lo n chuy n hóa mu i n cể ẫ ả ắ ườ ợ ấ ủ ẽ ố ạ ể ố ướ
C ch b nh sinhơ ế ệ là do nhi t đ c th quá cao h n m c bình th ng cho nên c th ph i th i nhi t qua m hôi(c ch t b o v ) đng th i cũng th i luônệ ộ ơ ể ơ ứ ườ ơ ể ả ả ệ ồ ơ ế ự ả ệ ồ ờ ả
c m t l ng mu i nh t đnh ra kh i c th ,n u không bù đp đc c mu i và n c thì s gây r i lo n v chuy n hóa mu i n c trong c th .Vì m hôiả ộ ượ ố ấ ị ỏ ơ ể ế ắ ượ ả ố ướ ẽ ố ạ ề ể ố ướ ơ ể ồ
có tính ch t h i nh c tr ng cho nên khi m t đi n gi i và n c qua m hôi làm cho d ch c th tr thành nh c tr ng và h u qu là n c t ngo i bàoấ ơ ượ ươ ấ ệ ả ướ ồ ị ơ ể ở ượ ươ ậ ả ướ ừ ạ
xâm nh p vào trong t bào gây phù t bào làm cho kh i l ng tu n hoàn gi m,huy t áp gi m có th d n đn tr y tim m ch d n đn gi m ho c ng ng bài ti tậ ế ế ố ượ ầ ả ế ả ể ẫ ế ụ ạ ẫ ế ả ặ ừ ế
th n gây nhi m đc th n kinh.ở ậ ễ ộ ầ
V nguyên t c đi u trề ắ ề ị
1.bù đ n c và đi n gi i.Có th cho b đi u ng n c có b sung mu i nh dung dich omezol….ủ ướ ệ ả ể ộ ộ ố ướ ổ ố ư
2.tăng gi i nhi t cho c th nh m c áo thoáng mát nh t là v mùa hè nóng n cả ệ ơ ể ư ặ ấ ề ự
5

