CÂU HI TRC NGHIM THI LUT CHNG KHOÁN
Câu 1: T chc niêm yết khi giao dch c phiếu qu ch được phép :
a) Mua li không quá 25% c phiếu ca t chc niêm yết
b) Mua li không quá 30% c phiếu ca t chc niêm yết
c) Thc hin trong vòng 6 tháng
d) Thc hin trong vòng 3 tháng
e) a và c
f) b và d
Câu 2: Người thâu tóm khi thc hin giao dch chào mua công khai, phi đáp ng yêu cu sau:
a) Báo cáo UBCKNN ít nht 10 ngày làm vic trước khi chào mua
b) Thc hin chào mua không dưới 30 ngày và không quá 60 ngày
c) Hy chào mua thâu tóm khi khi lượng chào bán vượt khi lượng chào mua
d) Thc hin đồng thi chào mua công khai và không thông qua khp lnh ti trung tâm giao dch
chng khoán
e) Đặt giá chào mua thp hơn giá đóng ca trên trung tâm giao dch ck
f) a , c và d
g) c,d và e
Câu 3: Trái phiếu s b hy b niêm yết khi thi gian thanh toán còn li ca trái phiếu ít hơn:
a) 1 tháng
b) 2 tháng
c) 3 tháng
d) 4 tháng
Câu 4 : Công khai thông tin v TTCK phi tha mãn các yêu cu sau, ngoi tr:
a) Chính xác
b) Kp thi
c) D tiếp cn
d) Ưu tiên khách hàng
Câu 5 : Trong trường hp phá sn, gii th doanh nghip, các c đông s :
a) Là ch n chung
b) Mt toàn b s tin đầu tư
c) Được ưu tiên tr li c phn đã góp trước
d) Là người cui cùng được thanh toán
Câu 6 : Khi phá sn, gii th công ty, người nm gi trái phiếu s được hoàn tr:
a) Trước các khon vay có thế chp và các khon phi tr
b) Trước các khon sau thuế
c) Sau các khon vay có thế chp và các khon phi tr
d) Trước các khon thuế
e) Trước các c đông nm gi c phiếu ưu đãi và c đông ph thông
Câu 7 : Mt trong nhng điu kin phát hành c phiếu ln đầu ra công chúng VN là:
a) Có vn ti thiu là 10 t đồng, hot động kinh doanh ca 2 năm lin trước năm đăng ký phi có lãi
b) Có vn ti thiu là 10 t đồng, hot động kinh doanh ca năm lin trước năm đăng ký phi có lãi
c) Có vn ti thiu là 5 t đồng, hot động kinh doanh ca 2 năm lin trước năm đăng ký phi có lãi
d) Có vn ti thiu là 5 t đồng, hot động kinh doanh ca năm lin trước năm đăng ký phi có lãi
Câu 8 : T l nm gi ti đa ca nhà đầu tư nước ngoài đối vi c phiếu ca 1 t chc niêm yết được quy
định theo pháp lut VN là:
a) 25% tng s cp
b) 49% tng s cp
c) 30% tng s cp
d) 27% tng s cp
Câu 9: Mt trong nhng điu kin để niêm yết trái phiếu doanh nghip là:
a) Là công ty c phn, công ty TNHH, DNNN, có vn điu l đã góp ti thi đim xin phép niêm yết
t 10 t đồng tr lên
b) Là công ty c phn, công ty TNHH, DNNN, có vn điu l đã góp ti thi đim xin phép niêm yết
t 5 t đồng tr lên
c) Là công ty c phn, công ty TNHH, DNNN, doanh nghip tư nhân có vn điu l đã góp ti thi
đim xin phép niêm yết t 10 t đồng tr lên
d) Không câu nào đúng
Câu 10 : Qu đầu tư chng khoán theo quy định ca VN là qu:
a) Đầu tư ti thiu 40% giá tr tài sn ca qu vào ck
b) Đầu tư ti thiu 50% giá tr tài sn ca qu vào ck
c) Đầu tư ti thiu 60% giá tr tài sn ca qu vào ck
d) Đầu tư ti thiu 70% giá tr tài sn ca qu vào ck
Câu 11 : T chc phát hành phi hoàn thành vic phân phi cp trong vòng:
a) 60 ngày k t ngày giy chng nhn đăng ký phát hành có hiu lc
b) 70 ngày k t ngày giy chng nhn đăng ký phát hành có hiu lc
c) 80 ngày k t ngày giy chng nhn đăng ký phát hành có hiu lc
d) 90 ngày k t ngày giy chng nhn đăng ký phát hành có hiu lc
Câu 12: Hi đồng qun tr, ban Giám Đốc, ban kim soát ca cty niêm yết phi nm gi:
a) Ít nht 20% vn c phn ca cty
b) Ít nht 20% vn c phn ca cty trong vòng 3 năm k t ngày niêm yết
c) Ít nht 50% vn c phiếu do mình s hu trong 3 năm k t ngày niêm yết
d) Ít nht 30% vn c phiếu do mình s hu trong 3 năm k t ngày niêm yết
Câu 13: T chc phát hành, t chc niêm yết công b báo cáo tài chính năm trên:
a) 3 so liên tiếp ca 1 t báo
b) 4 so liên tiếp ca 1 t báo
c) 5 so liên tiếp ca 1 t báo
d) 6 so liên tiếp ca 1 t báo
Câu 14: T chc phát hành , t chc niêm yết công b thông tin bt thường trong thi gian:
a) 10 tiếng k t khi s kin xy ra
b) 24 tiếng k t khi s kin xy ra
c) 30 tiếng k t khi s kin xy ra
d) 44 tiếng k t khi s kin xy ra
Câu 15 : Người hành ngh kinh doanh ck được :
a) T do mua bán c phiếu mi nơi
b) Ch được m tài khon giao dch ca mình ti cty ck nơi làm vic
c) S hu không hn chế s c phiếu biu quyết ca 1 t chc phát hành
d) Làm giám đốc ca 1 công ty niêm yết
Câu 16 : Điu kin nào là chưa chính xác ca vic phát hành chng ch qu đầu tư ra công chúng:
a) Vic phát hành chng ch qu đầu tư ck ln đầu ra công chúng được thc hin đồng thi vi th
tc xin phép lp Qu đầu tư ck
b) Vic phát hành chng ch qu đầu tư ck để tăng vn ca qu đầu tư ck phi được UBCK chp
thun
c) Tng giá tr chng ch qu xin phép phát hành đạt ít nht 10 t
Câu 17 : Đại din giao dch ca thành viên được phép sa li giao dch khi:
a) Phát hin nhp sai lnh và lnh gc chưa khp
b) Phát hin nhp sai lnh khi lnh gc chưa được khp và phi xut trình lnh gc và được trung
tâm giao dch ck chp thun
c) Không được phép sa li khi nhp sai lnh trong mi trường hp
Câu 18 : Khi thc hin bán c phn ca DNNN , c đông chiến lược được phép mua:
a) Ti đa 20% tng s c phn bán ra bên ngoài vi giá gim 20% so vi giá đấu bình quân
b) Ti đa 25% tng s c phn bán ra bên ngoài vi giá gim 20% so vi giá đấu bình quân
c) Ti đa 25% tng s c phn bán ra bên ngoài vi giá gim 25% so vi giá đấu bình quân
d) Ti đa 20% tng s c phn bán ra bên ngoài vi giá gim 25% so vi giá đấu bình quân
]
Câu 19 : Khi nhà đầu tư mua c phn qua đấu giá ti trung tâm giao dch ck Hà Ni, nhà đầu tư phi đặt
cc:
a) 10% giá tr c phn đăng ký mua tính theo giá khi đim
b) 15% giá tr c phn đăng ký mua tính theo giá khi đim
c) 5% giá tr c phn đăng ký mua tính theo giá khi đim
d) Không phi đặt cc
Câu 20 : Biên độ giao động giá trên TTCK VN do:
a) B trưởng b tài chính quy định
b) Ch tch UBCKNN quy định
c) Thng đốc ngân hàng nhà nước quy định
d) Giám đốc trung tâm giao dch ck quy định
Câu 21: Đối tượng công b thông tin trên TTCK gm:
a) T chc phát hành, t chc niêm yết
b) T chc phát hành, t chc niêm yết, công ty qun lý qu
c) T chc phát hành, t chc niêm yết, công ty qun lý qu, công ty ck
d) T chc phát hành, t chc niêm yết, công ty qun lý qu, công ty ck, trung tâm giao dch
Câu 22: Doanh nghip được quyn phát hành ck theo quy định ca pháp lut là:
1. Công ty c phn
2. Công ty TNHH
3. Công ty nhà nước
4. Công ty h danh
5. Doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài
Phương án:
a) Ch 1 và 2
b) Ch 1,2 và 3
c) Ch 1,3 và 5
d) Tt c
Câu 23 : Thi hn cho vic phân phi ck ra công chúng là:
a) 30 ngày
b) 60 ngày
c) 90 ngày
d) Trên 90 ngày
Câu 24: Phát hành c phiếu ln đầu ra công chúng là:
a) Chào bán sơ cp ln đầu
b) Chào bán th cp ln đầu
c) C hai phương án trên
d) Không phương án nào đúng
Câu 25: Theo quy định vic xem xét h sơ phát hành chng khoán ra công chúng được thc hin theo hình
thc :
a) Cp phép phát hành
b) Đăng ký phát hành
c) C hai hình thc trên
d) Không có hình thc nào đúng
Câu 26 : Giao dch c phiếu ca c đông ni b đối vi c phiếu ca công ty niêm yết được thc hin khi:
a) Báo cáo bng văn bn cho trung tâm giao dch ck sau khi thc hin giao dch 10 ngày
b) Báo cáo bng văn bn cho trung tâm giao dch ck ngay sau khi thc hin giao dch
c) Báo cáo bng văn bn và trung tâm giao dch ck chp thun ti thiu 10 ngày trước ngày giao dch
d) Báo cáo bng văn bn và trung tâm giao dch ck chp thun trước 3 ngày giao dch
e) Không cn báo cáo vi trung tâm giao dch ck
Câu 27 : Công ty c phn bt buc phi có:
a) C phiếu ph thông
b) C phiếu ưu đãi
c) Trái phiếu công ty
d) Tt c các loi chng khoán trên
Câu 28 : Phát hành thêm c phiếu ra công chúng bao gm:
a) Chào bán thêm c phiếu để tăng vn
b) Phát hành thêm c phiếu để tr c tc
c) Phát hành thêm c phiếu thưởng
d) Tt c các câu trên
Câu 29 : T chc bo lãnh phát hành VN ch được bo lãnh cho 1 đợt phát hành vi tng giá tr c phiếu
không vượt quá:
a) 20% vn t có ca t chc phát hành
b) 25% vn t có ca t chc phát hành
c) 30% vn t có ca t chc phát hành
d) 35% vn t có ca t chc phát hành
Câu 30: Sau khi có quyết định thu hi chng nhn đăng ký phát hành, t chc phát hành phi hoàn tr tin
cho nhà đầu tư trong vòng:
a) 15 ngày
b) 30 ngày
c) 45 ngày
d) 60 ngày
Câu 31: Vic phát hành ck nào dưới đây không thuc din điu chnh ca Ngh định 144/CP v CK
TTCK
a) CP doanh nghip nhà nước c phn hóa
b) CK ca các t chc tín dng
c) Chng ch qu đầu tư
d) C a và b
e) C b và c
Câu 32 : Theo quy định ti Ngh định 144/CP , phát hành CK ra công chúng là vic chào bán 1 đợt CK có
th chuyn nhượng được thông qua t chc trung gian cho:
a) Ít nht 50 nhà đầu tư
b) Ít nht 100 NĐT
c) Ít nht 50 NĐT ngoài t chc phát hành
d) Ít nht 100 NĐT ngoài t chc phát hành
Câu 33: Vic phát hành trái phiếu ra công chúng đòi hi phi có:
a) Tài sn đảm bo
b) T chc bo lãnh phát hành
c) Đại din người s hu trái phiếu
d) C a và b
e) C b và c
Câu 34 : Đối vi doanh nghip nhà nước c phn hóa và niêm yết ngay trên TTCK, điu kin niêm yết c
phiếu nào sau đây s được gim nh:
a) Vn điu l
b) Thi gian hot động có lãi
c) Thi gian cam kết nm gi c phiếu ca thành viên hi đồng qun tr, ban giám đốc, ban kiếm
soát
d) T l nm gi ca các c đông ngoài t chc phát hành
Câu 35 : Thi gian cam kết nm gi ít nht 50 % cp do mình s hu k t thi đim niêm yết ca thành
viên hi đồng qun tr, ban Giám Đốc, ban kim soát ca các công ty niêm yết là:
a) 1 năm
b) 2 năm
c) 3 năm
d) 4 năm
Câu 36 : Yêu cu v vn điu l 5 t đồng ca t chc phát hành c phiếu ra công chúng theo quy định ti
thông tư 60 được tính trên cơ s
a) Giá th trường
b) Giá tr s sách
Câu 37 : % ti đa trên vn t có mà 1 t chc bo lãnh phát hành được phép bo lãnh cho 1 đợt phát hành
là:
a) 20%
b) 30%
c) 40%
d) 50%
Câu 38 :Trái phiếu phát hành ra công chúng có th là:
a) Trái phiếu có hoc không có đảm bo
b) Trái phiếu chuyn đổi
c) Trái phiếu có kèm chng quyn
d) Tt c
Câu 39 : Đại din người s hu trái phiếu có th là:
a) T chc định mc tín nhim
b) Công ty CK có giy phép hot động lưu ký
c) Ngân hàng thương mi
d) C b và c
Câu 40 : Thi hn ti đa để UBCKNN ra quyết định cp giy chng nhn đăng ký phát hành c phiếu , trái
phiếu k t ngày nhn được đầy đủ h sơ là:
a) 15 ngày làm vic
b) 30 ngày làm vic
c) 45 ngày làm vic
d) 60 ngày làm vic
Câu 41: Yêu cu v vn điu l ti thiu trong điu kin niêm yết c phiếu và trái phiếu có khác nhau
không:
a)
b) Không
Câu 42: So vi Ngh định 48/CP , tiêu chun niêm yết c phiếu theo quy định ti Ngh định 144/CP có
gim nh v:
a) Vn điu l
b) T l ra công chúng