TRC NGHIM
LUT CHNG KHOÁN – ĐỀ S 4
1/ T chc, cá nhân nm gi hoc cùng liên quan nm gi ti 5%, 10%, 15%, 20% vn
c phn ca 1 t chc niêm yết và mi khi có giao dịch m thay đổi tăng , giảm các mc
trên, nếu không báo cáo UBCKNN trong vòng 3 ngày k t ngày giao dịch đạt, vượt các
mc nói trên, s buc phi:
a. Bán ra trong 30 ngày
b. Không được hưởng c tc, quyn kèm theo cho phn c phiếu buc phi bán ra
c. a và b
2/ Công ty CK được phép thc hin, ngoi tr trường hp:
a. hợp đồng bằng văn bản vi khách hàng v giao dch CK
b. Thu thập đầy đủ thông tin v tình hình tài chính và mc tiêu đầu tư ca khách
hàng, cung cp thông tin và bo mt thông tin cho khách hàng
c. Hoạt động tín dng và cho vay CK
d. Ưu tiên thực hin lệnh khách hàng trước lnh ca Cty CK
e. T ý mua bán CK trên tài khon ca khách hàng hoặc mượn danh nghĩa của khách
hàng để mua bán
f. b, c và e
g. c và e
3/ Trái phiếu s b hy b niêm yết khi thi gian thanh toán còn li ca trái phiếu ít hơn:
a. 1 tháng
b. 2 tháng
c. 3 tháng
d. 4 tháng
4/ Công ty qun lý qu đầu tư được thc hin, ngoi tr trường hp:
a. Hoạt động tư vấn tài chính và đầu tư CK
b. Thay mt qu thc hin quyn và nghĩa vụ đối vi các tài sn trong danh mục đầu
tư của qu
c. Nhn thù lao t các hoạt động giao dch mua bán tài sn cho qu(ngoài phí
thưởng theo quy đnh)
d. Dùng vn và tài sn ca qu để cho vay bo lãnh các khon vay
e. a và c
f. c và d
5/ Công ty CK và nhân viên Cty không được phép ngoi tr:
a. Làm trái lnh giao dch của nhà đầu tư
b. Không cung cp xác nhn kết qu giao dch
c. Đầu tư vào Cty CK khác
d. Tách bit hoạt động kinh doanh ca ch s hu công ty vi hoạt động kinh doanh
ca Cty CK
6/ Hình thc pháp lý của CTCK theo quy định ca pháp lut VN là:
a. Công ty TNHH và CTCP
b. Công ty hp danh
c. Công ty liên danh
d. a và c
7/ Theo quy định ca pháp lut VN, các Cty CK được tiến hành mt s loi hình kinh
doanh CK sau, ngoi tr:
a. Môi gii
b. Qun lý qu đầu tư CK
c. T doanh
d. Bo lãnh phát hành CK
8/ Dưới đây là chức năng chính của Cty CK ngoi tr:
a. Là trung gian giữa người đầu tư và tổ chc niêm yết
b. Thc hin lnh mua bán cho khách hàng
c. Tư vấn đầu tư trực tiếp cho khách hàng khi hyêu cu
d. Cung cp tín dng cho khách hàng
9/ Theo quy định hin hành, 1 Cty Ck mun thc hin vic bo lãnh phát hành ra công
chúng phải đáp ứng các điều kin:
1. Có giy phép hoạt động bo lãnh phát hành
2. Có giy phép hoạt động t doanh và bo lãnh phát hành
3. Có phương án chào bán CK ra công chúng kh thi
4. Không phi là người có liên quan vi t chc phát hành
Phương án:
a. 1 và 4
b. 1 và 2
c. 2 và 4
d. 2, 3 và 4
10/ T chức kinh doanh CK nước ngoài mun thc hin kinh doanh CK VN được phép
lp:
a. Chi nhánh ti VN
b. Cty CK 100% vốn nước ngoài
c. Cty CK liên doanh với đối tác VN theo t l góp vn tối đa 49% vốn điều l
d. Cty CK liên doanh với đối tác VN theo t l góp vn tối đa 30% vốn điều l
11/ Cty CK phi liên tc duy trì mc vn kh dng:
a. 8% tng tài sn
b. Đúng 8% trên tổng n đã điều chnh
c. Ti thiu 8% trên tng n đã điều chnh
d. Ti thiu 5% trên tng n điều chnh
12/ Hình thc pháp lý ca công ty qun lý qu theo quy định ca pháp lut VN:
a. CTCP, CTTNHH hoc doanh nghip 100% vn nước ngoài
b. Doanh nghiệp nhà nước
c. CTCP hoc CTTNHH
d. CTCP, CTTNHH hoc công ty liên doanh
13/ Chng ch hành ngh kinh doanh CK có giá tr:
a. Trong vòng 3 năm kể t ngày cp
b. Trong vòng 1 năm kể t ngày cp
c. Trong vòng 5 năm kể t ngày cp
d. Không thi hn
14/ Dưới đây là các điều kiện để 1 cá nhân là công dân VN được cp chng ch hành
ngh kinh doanh CK, ngoi tr:
a. Phi là c nhân kinh tế hoc lut
b. năng lực pháp lý và năng lực hành vi dân s
c. đủ các chng ch chuyên môn v kinh doanh CK do UBCKNN cp
d. Đạt yêu cu trong k thi sát hch do UBCKNN t chc
15/ Người hành ngh kinh doanh ck được:
a. T do mua bán c phiếu mọi nơi
b. Ch được m tài khon giao dch ca mình tại cty ck nơi làm việc
c. S hu không hn chế s c phiếu biu quyết ca 1 t chc phát hành
d. Làm giám đốc ca 1 công ty niêm yết
16/ Đối tượng nào dưới đây đều được UBCKNN cp giy phép hoạt động lưu ký CK,
ngoi tr: