
TR C NGHI M – LU T CH NG KHOÁN – Đ S 1Ắ Ệ Ậ Ứ Ề Ố
T ch c niêm y t khi giao d ch c phi u qu ch đ c phép:ổ ứ ế ị ổ ế ỹ ỉ ượ
•Mua l i không quá 25% c phi u c a t ch c niêm y t ạ ổ ế ủ ổ ứ ế
•Mua l i không quá 25% c phi u c a t ch c niêm y t ạ ổ ế ủ ổ ứ ế
•Th c hi n trong vòng 60 ngày ự ệ
•Th c hi n trong vòng 30 ngày ự ệ
•a và c
•b và d
Ng i thâu tóm khi th c hi n giao d ch chào mua công khai, ph i đáp ng yêu c u sau:ườ ự ệ ị ả ứ ầ
•Báo cáo UBCKNN ít nh t 10 ngày làm vi c tr c khi chào mua ấ ệ ướ
•Th c hi n chào mua không d i 30 ngày và không quá 60 ngày ự ệ ướ
•H y chào mua thâu tóm khi kh i l ng chào bán v t kh i l ng chào mua ủ ố ượ ượ ố ượ
•Th c hi n đ ng th i chào mua công khai và không thông qua kh p l nh t i trung tâmự ệ ồ ờ ớ ệ ạ
giao d ch ch ng khoán ị ứ
•Đ t giá chào mua th p h n giá đóng c a trên trung tâm giao d ch ck ặ ấ ơ ử ị
•a , c và d
•c, d và e
Trái phi u s b h y b niêm y t khi th i gian thanh toán còn l i c a trái phi u ítế ẽ ị ủ ỏ ế ờ ạ ủ ế
h n:ơ
•1 tháng
•2 tháng
•3 tháng
•4 tháng
Công khai thông tin v TTCK ph i th a mãn các yêu c u sau, ngo i tr :ề ả ỏ ầ ạ ừ
•Chính xác
•K p th i ị ờ
•D ti p c n ễ ế ậ
•u tiên khách hàng Ư
Trong tr ng h p phá s n, gi i th doanh nghi p, các c đông s :ườ ợ ả ả ể ệ ổ ẽ
•Là ch n chung ủ ợ
•M t toàn b s ti n đ u t ấ ộ ố ề ầ ư
•Đ c u tiên tr l i c ph n đã góp tr c ượ ư ả ạ ổ ầ ướ
•Là ng i cu i cùng đ c thanh toán ườ ố ượ
Khi phá s n, gi i th công ty, ng i n m gi trái phi u s đ c hoàn tr :ả ả ể ườ ắ ữ ế ẽ ượ ả

•Tr c các kho n vay có th ch p và các kho n ph i tr ướ ả ế ấ ả ả ả
•Tr c các kho n sau thu ướ ả ế
•Sau các kho n vay có th ch p và các kho n ph i tr ả ế ấ ả ả ả
•Tr c các kho n thu ướ ả ế
•Tr c các c đông n m gi c phi u u đãi và c đông ph thông ướ ổ ắ ữ ổ ế ư ổ ổ
M t trong nh ng đi u ki n phát hành c phi u l n đ u ra công chúng VN là:ộ ữ ề ệ ổ ế ầ ầ
•Có v n t i thi u là 10 t đ ng, ho t đ ng kinh doanh c a 2 năm li n tr c năm đăngố ố ể ỷ ồ ạ ộ ủ ề ướ
ký ph i có lãi ả
•Có v n t i thi u là 10 t đ ng, ho t đ ng kinh doanh c a năm li n tr c năm đăng kýố ố ể ỷ ồ ạ ộ ủ ề ướ
ph i có lãi ả
•Có v n t i thi u là 5 t đ ng, ho t đ ng kinh doanh c a 2 năm li n tr c năm đăngố ố ể ỷ ồ ạ ộ ủ ề ướ
ký ph i có lãi ả
•Có v n t i thi u là 5 t đ ng, ho t đ ng kinh doanh c a năm li n tr c năm đăng kýố ố ể ỷ ồ ạ ộ ủ ề ướ
ph i có lãi ả
T l n m gi t i đa c a nhà đ u t n c ngoài đ i v i c phi u c a 1 t ch c niêm y tỷ ệ ắ ữ ố ủ ầ ư ướ ố ớ ổ ế ủ ổ ứ ế
đ c quy đ nh theo pháp lu t VN là:ượ ị ậ
•25% t ng s cp ổ ố
•30% t ng s cp ổ ố
•27% t ng s cp ổ ố
•49% t ng s cp ổ ố
M t trong nh ng đi u ki n đ niêm y t trái phi u doanh nghi p là:ộ ữ ề ệ ể ế ế ệ
•Là công ty c ph n, công ty TNHH, DNNN, có v n đi u l đã góp t i th i đi m xinổ ầ ố ề ệ ạ ờ ể
phép niêm y t t 10 t đ ng tr lên ế ừ ỷ ồ ở
•Là công ty c ph n, công ty TNHH, DNNN, có v n đi u l đã góp t i th i đi m xinổ ầ ố ề ệ ạ ờ ể
phép niêm y t t 5 t đ ng tr lên ế ừ ỷ ồ ở
•Là công ty c ph n, công ty TNHH, DNNN, doanh nghi p t nhân có v n đi u l đãổ ầ ệ ư ố ề ệ
góp t i th i đi m xin phép niêm y t t 10 t đ ng tr lên ạ ờ ể ế ừ ỷ ồ ở
•Không câu nào đúng
Qu đ u t ch ng khoán theo quy đ nh c a VN là qu :ỹ ầ ư ứ ị ủ ỹ
•Đ u t t i thi u 40% giá tr tài s n c a qu vào ck ầ ư ố ể ị ả ủ ỹ
•Đ u t t i thi u 70% giá tr tài s n c a qu vào ck ầ ư ố ể ị ả ủ ỹ
•Đ u t t i thi u 50% giá tr tài s n c a qu vào ck ầ ư ố ể ị ả ủ ỹ
•Đ u t t i thi u 60% giá tr tài s n c a qu vào ck ầ ư ố ể ị ả ủ ỹ
T ch c phát hành ph i hoàn thành vi c phân ph i cp trong vòng:ổ ứ ả ệ ố
•60 ngày k t ngày gi y ch ng nh n đăng ký phát hành có hi u l c ể ừ ấ ứ ậ ệ ự
•70 ngày k t ngày gi y ch ng nh n đăng ký phát hành có hi u l c ể ừ ấ ứ ậ ệ ự
•80 ngày k t ngày gi y ch ng nh n đăng ký phát hành có hi u l c ể ừ ấ ứ ậ ệ ự

•90 ngày k t ngày gi y ch ng nh n đăng ký phát hành có hi u l c ể ừ ấ ứ ậ ệ ự
H i đ ng qu n tr , ban Giám Đ c, ban ki m soát c a cty niêm y t ph i n m gi :ộ ồ ả ị ố ể ủ ế ả ắ ữ
•Ít nh t 20% v n c ph n c a cty ấ ố ổ ầ ủ
•Ít nh t 20% v n c ph n c a cty trong vòng 3 năm k t ngày niêm y t ấ ố ổ ầ ủ ể ừ ế
•Ít nh t 50% v n c phi u do mình s h u trong 3 năm k t ngày niêm y t ấ ố ổ ế ở ữ ể ừ ế
•Ít nh t 30% v n c phi u do mình s h u trong 3 năm k t ngày niêm y t ấ ố ổ ế ở ữ ể ừ ế
T ch c phát hành, t ch c niêm y t công b báo cáo tài chính n m trên:ổ ứ ổ ứ ế ố ằ
•3 s báo liên ti p c a 1 t báo ố ế ủ ờ
•4 s báo liên ti p c a 1 t báo ố ế ủ ờ
•5 s báo liên ti p c a 1 t báo ố ế ủ ờ
•6 s báo liên ti p c a 1 t báo ố ế ủ ờ
T ch c phát hành, t ch c niêm y t công b thông tin b t th ng trong th iổ ứ ổ ứ ế ố ấ ườ ờ
gian:
•24 ti ng k t khi s ki n x y ra ế ể ừ ự ệ ả
•10 ti ng k t khi s ki n x y ra ế ể ừ ự ệ ả
•30 ti ng k t khi s ki n x y ra ế ể ừ ự ệ ả
•44 ti ng k t khi s ki n x y ra ế ể ừ ự ệ ả
Ng i hành ngh kinh doanh ck đ c:ườ ề ượ
•T do mua bán c phi u m i n i ự ổ ế ọ ơ
•Ch đ c m tài kho n giao d ch c a mình t i cty ck n i làm vi c ỉ ượ ở ả ị ủ ạ ơ ệ
•S h u không h n ch s c phi u bi u quy t c a 1 t ch c phát hành ở ữ ạ ế ố ổ ế ể ế ủ ổ ứ
•Làm giám đ c c a 1 công ty niêm y t ố ủ ế
Đi u ki n nào là ch a chính xác c a vi c phát hành ch ng ch qu đ u t ra công chúng:ề ệ ư ủ ệ ứ ỉ ỹ ầ ư
•Vi c phát hành ch ng ch qu đ u t ck l n đ u ra công chúng đ c th c hi n đ ngệ ứ ỉ ỹ ầ ư ầ ầ ượ ự ệ ồ
th i v i th t c xin phép l p Qu đ u t ck ờ ớ ủ ụ ậ ỹ ầ ư
•Vi c phát hành ch ng ch qu đ u t ck đ tăng v n c a qu đ u t ck ph i đ cệ ứ ỉ ỹ ầ ư ể ố ủ ỹ ầ ư ả ượ
UBCK ch p thu n ấ ậ
•Vi c phát hành ch ng ch qu đ u t ck đ tăng v n c a qu đ u t ck ph i đ cệ ứ ỉ ỹ ầ ư ể ố ủ ỹ ầ ư ả ượ
UBCK ch p thu n ấ ậ
Đ i di n giao d ch c a thành viên đ c phép s a l i giao d ch khi:ạ ệ ị ủ ượ ử ỗ ị
•Phát hi n nh p sai l nh và l nh g c ch a kh p ệ ậ ệ ệ ố ư ớ
•Phát hi n nh p sai l nh khi l nh g c ch a đ c kh p và ph i xu t trình l nh g c vàệ ậ ệ ệ ố ư ượ ớ ả ấ ệ ố
đ c trung tâm giao d ch ck ch p thu n ượ ị ấ ậ
•Không đ c phép s a l i khi nh p sai l nh trong m i tr ng h p ượ ử ỗ ậ ệ ọ ườ ợ
Khi th c hi n bán c ph n c a DNNN, c đông chi n l c đ c phép mua:ự ệ ổ ầ ủ ổ ế ượ ượ

•T i đa 20% t ng s c ph n bán ra bên ngoài v i giá gi m 20% so v i giá đ u bìnhố ổ ố ổ ầ ớ ả ớ ấ
quân
•T i đa 25% t ng s c ph n bán ra bên ngoài v i giá gi m 20% so v i giá đ u bìnhố ổ ố ổ ầ ớ ả ớ ấ
quân
•T i đa 25% t ng s c ph n bán ra bên ngoài v i giá gi m 25% so v i giá đ u bìnhố ổ ố ổ ầ ớ ả ớ ấ
quân
•T i đa 20% t ng s c ph n bán ra bên ngoài v i giá gi m 25% so v i giá đ u bìnhố ổ ố ổ ầ ớ ả ớ ấ
quân
Khi nhà đ u t mua c ph n qua đ u giá t i trung tâm giao d ch ck Hà N i, nhà đ u t ph iầ ư ổ ầ ấ ạ ị ộ ầ ư ả
đ t c c:ặ ọ
•10% giá tr c ph n đăng ký mua tính theo giá kh i đi m ị ổ ầ ở ể
•15% giá tr c ph n đăng ký mua tính theo giá kh i đi m ị ổ ầ ở ể
•5% giá tr c ph n đăng ký mua tính theo giá kh i đi m ị ổ ầ ở ể
•Không ph i đ t c c ả ặ ọ
Biên đ giao đ ng giá trên TTCK VN do:ộ ộ
•B tr ng b tài chính quy đ nh ộ ưở ộ ị
•Ch t ch UBCKNN quy đ nh ủ ị ị
•Th ng đ c ngân hàng nhà n c quy đ nh ố ố ướ ị
•Giám đ c trung tâm giao d ch ck quy đ nh ố ị ị

