TRC NGHIM
LUT CHNG KHOÁN – ĐỀ S 3
1/ Yêu cu v vốn điều l ti thiểu trong điều kin niêm yết c phiếu và trái phiếu có
khác nhau không:
a.
b. Không
2/ So vi Ngh định 48/CP , tiêu chun niêm yết c phiếu theo quy đnh ti Ngh định
144/CP có gim nh v:
a. Vốn điều l
b. S lượng c đông ngoài tổ chc phát hành
c. T l ra công chúng
d. C a và b
3/ Các t chc có c phiếu, trái phiếu b hy b niêm yết có th xin niêm yết li không:
a. Không
b.
4/ Mc ký qu giao dịch bán ck theo quy định hin hành:
a. Đáp ng t l do ch tịch UBCK quy định
b. ti thiểu 70% ck đặt bán
c. ti thiểu 50% ck đặt bán
d. đủ s lượng ck đặt bán
5/ Nhà đầu tư được phép:
a. M mi cty ck 1 tài khon
b. M nhiu tài khon ti 1 cty ck
c. M 1 tài khon ti 1 cty ck
6/ Nhà đầu tư được phép:
a. Đặt lnh mua và bán 1 loi c phiếu trong ln khp lnh
b. Đặt lnh mua và bán 1 loi c phiếu trong ngày giao dch
c. Không được đặt lnh mua và bán 1 loi c phiếu trong ngày giao dch
7/ Mt trong những điều kin phát hành c phiếu lần đầu ra công chúng VN là:
a. vn ti thiu là 10 t đồng, hoạt động kinh doanh của 2 năm liền trước năm
đăng ký phải có lãi
b. vn ti thiu là 10 t đồng, hoạt động kinh doanh của năm liền trước năm đăng
ký phi có lãi
c. vn ti thiu là 5 t đồng, hoạt động kinh doanh của 2 năm liền trước năm
đăng ký phải có lãi
d. vn ti thiu là 5 t đồng, hoạt động kinh doanh của năm liền trước năm đăng
ký phi có lãi
8/ Công ty ck được phép:
a. Giao dch c phiếu lô l với nhà đầu tư theo mức gkhp lnh ti th trường giao
dch CK
b. Mua cp lô l của nhà đầu tư với giá tha thuận trong biên độ quy đnh
c. Bán c phiếu lô l của nhà đầu tư với giá tha thuận trong biên đ quy định
9/ T chc niêm yết phi nộp báo cáo tài chính năm theo thời hn sau:
a. Chm nht 10 ngày sau thi hn hoàn thành báo cáo tài chính năm (ngày hoàn
thành BCTC được tính t ngày t chc kim toán chp thun ký báo cáo kim
toán)
b. Chm nht 10 ngày sau thi hn hoàn thành báo cáo tài chính (thi hn hoàn thành
BCTC năm chậm nht 90 ngày k t ngày kết thúc năm tài chính)
10/ T chc nào sau đây phải có nghĩa vụ công b thông tin v chng ch qu đầu tư ck
niêm yết ti TTGDCK:
a. Qu đầu tư CK
b. Ngân hàng giám sát
c. Công ty qun lý qu
11/ T chc phát hành phi hoàn thành vic phân phi cp trong vòng:
a. 60 ngày k t ngày giy chng nhận đăng ký phát hành có hiu lc
b. 70 ngày k t ngày giy chng nhận đăng ký phát hành có hiu lc
c. 80 ngày k t ngày giy chng nhận đăng ký phát hành có hiu lc
d. 90 ngày k t ngày giy chng nhận đăng ký phát hành có hiu lc
12/ Chn những câu đúng nhất v T chc kinh doanh chứng khoán nước ngoài hot
động trên lãnh th VN:
a. Được thành lập dưới hình thc công ty c phn
b. Được thành lp công ty TNHH 100% vốn nước ngoài
c. Được đặt văn phòng đại diện khi được phép
d. Được tham gia góp vn , mua c phn , góp vn liên doanh thanh lp công ty theo
t l góp vn do th tướng quy định
e. Không được đặt văn phòng đại din
f. Đương nhiên được đặt văn phòng đại din
g. a,b và c
h. b và c
i. c và d
13/ Các loi niêm yết nào dưới đây mang tính chất sáp nhp thâu tóm công ty:
a. Niêm yết ln đầu
b. Niêm yết b sung
c. Thay đổi niêm yết
d. Niêm yết li
e. Niêm yết ca sau
14/ Hành vi nào sau đây không thuộc hành vi lũng đoạn th trường:
a. Giao dch CK không thuc quyn s hu ca mình
b. S dng thông tin ni b để mua hoặc bán CK trước khi tin đó được công b
c. Thông đồng để mua bán CK đ làm thay đổi cung cu CK
d. Lôi kéo người khác tham gia giao dch CK
15/ Nhân viên công ty kim toán được chp thun, sau khi kiểm toán công ty X tư vấn
cho bn mình bán c phiếu ca công ty X vì công ty này hoạt động không hiu qu. Vy
hành vi ca nhân viên kim toán thuc hành vi:
a. Lũng đoạn th trường
b. Giao dch ni gián
c. Bán khng
d. Công b thông tin
16/ TTGDCK được t chức dưới hình thc:
a. T chc t qun
b. Đơn vị s nghip có thu
17/ Để giao dch CK niêm yết ti TTGDCK , cn phải có các bưc:
a) TTGDCK thc hin khp lnh và thông báo kết qu giao dch cho Cty CK
b) Nhà đầu tư mở tài khoản, đt lnh mua, bán CK
c) Cty CK nhp lnh vào h thng giao dch ca TTGDCK
d) Nhà đầu tư nhận CK hoc nhn tin sau 3 ngày k t ngày giao dch
e) Cty CK thông báo kết qu cho nhà đầu tư