1.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
CHUYÊN ĐỀ MT S H THC V CNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A. KIN THC CN NH
I. Định lí
Trong mt tam giác vuông, mi cnh góc vuông bng:
• Cnh huyn nhân vi sin góc đối hoc nhân vi côsin góc k;
• Cnh góc vuông kia nhân vi tang góc đối hoc nhân vi côtang góc k
Trong hình bên thì:
sin cos ; sin cos
tan cot ; tan cot
ba Ba Cca Ca B
bc Bc Ccb Cb B


II. Gii tam giác vuông
Là tìm tt c các cnh và góc ca tam giác vuông B khi
biết hai yếu t ca nó (trong đó ít nht có mt yếu t v độ
dài).
B. MT S DNG BÀI CƠ BN VÀ NÂNG CAO
Ví d 1. Cho tam giác ABC vuông ti A, đường cao AH,
B
. Tính giá tr ca để BH = 3CH.
Gii
Đặt AH = h.
Xét ABH vuông ti H ta có:
BH = AH.cot B = h.cot .
Xét ACH vuông ti H ta có:
CH = AH.cot C = AH.tan B = h.tan .
2
1
3 .cot 3 .tan 3tan
tan
13
tan tan tan30 30
33
BH CH h h




Nhn xét: Trong bài gii ta đã biu din BH và CH theo AH và theo mt t s lượng giác ca góc . T
mi quan h gia BH và CH ta tìm đưc giá tr ca .
Ví d 2. Gii tam giác ABC biết
35 , 50BC
đường cao AH = 5,0cm.
Gii
Ta phi tìm
A
, AB, AC và BC.


180 95ABC
• Xét ABH vuông ti H ta có:

5, 0
.sinB 8,7
sinB sin 35
AH
AH AB AB cm

.cotB 5,0.cot 35 7,1BH AH cm
2.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
• Xét ACH vuông ti H ta có:

5,0
.sin 6,5
sin sin 50
AH
AH AC C AC cm
C


.cot 5,0.cot 50 4, 2CH AH C cm
Do đó

7,1 4,2 11,3BC BH CH cm
Vy
95 ; 8,7 ; 6,5 ; 11,3AABcmACcmBCcm
Lưu ý: Sau khi tính được AB và AC, có th tính BH và CH theo AB và AC:
.cos ; .cosBH AB B CH AC C
Tuy nhiên, ta nên tính BH và CH theo các s đo đã cho trong đề bài để kết qu được chính xác hơn.
Ví d 3. Cho tam giác ABC, cnh BC c định. Biết BC = 4cm, AB + AC = 8cm. Tính giá tr ln nht ca
góc A.
Gii
V đường phân giác AD. V BH AD và CK AD.
Xét ABH vuông ti H, ACK vuông ti K, ta có:
.sin ; sin
22
AA
BH AB CK AC
Vy

sin 8sin
22
AA
BH CK AB AC
Mt khác ,

4BH CK BD CD BC cm
nên
1
8sin 4 sin sin 30
222
AA

Do đó
30 60
2
AA
vy
max 60A khi D, H, K trùng nhau ABC đểu.
Nhn xét: Nh có vic v đường phân giác AD và các đường thng BH, CK cùng vuông góc vi AD mà
ta tìm được s liên h gia AB, AC vi BH, CK; s liên h gia BH, CK vi BC. Do đó gia AB, AC và
BC có s liên h vi nhau, t đó tìm được s đo ca góc A.
Ví d 4. Chng minh định lí côsin: Trong mt tam giác nhn, bình phương ca mt cnh bng tng các
bình phương ca hai cnh kia tr đi hai ln tích ca hai cnh y vi côsin ca góc xen gia ca chúng.
Gii
3.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
V đường cao BH. Xét HBC vuông ti H ta có:



2
2222
22 2
22 2
22
2.
2.
2. 1
BC HB HC HB AC AH
HB AC AC AH AH
HB AH AC AC AH
AB AC AC AH




Xét ABH vuông ti H ta có : AH = AB. cosA
Thay vào (1) ta được
222
2..cosABC AB AC AC AB
Nhn xét: Trong mt tam giác nhn, nếu biết hai cnh và góc xen gia thì nh định lí côsin ta có thế tính
được cnh th ba.
C. BÀI TP T LUYN
• Vn dng h thc v cnh và góc trong tam giác vuông để chng minh hoc tính toán
Bài 1. Cho tam giác nhn ABC. V các đường cao AD, BE, CF. Chng minh rng:
a) AD.BE.CF = AB.BC.CA.sin A.sin B.sin C; b) AE.BF.CD = AB.BC.CA.cos A.cos B.cos C.
Bài 2. Cho tam giác nhn ABC. V các đường cao AA', BB', CC’. Chng minh rng:
'. '. ' ' . ' . ' . . .cos .cos .cosAB BC CA A B B C C A AB BC CA A B C
Bài 3. Cho đường thng xy và đim A c định cách xy là 2cm. Gi M là mt đim di động trên xy. V
tam giác ABM vuông ti M sao cho

090ABM


. Tính độ dài ngn nht ca AB.
Bài 4. Cho tam giác ABC, cnh BC c định và 33BC cm. Đim A di động sao cho AB + AC = 6cm.
Tính giá tr ln nht ca góc A.
Bài 5. Cho tam giác ABC, AB = 14cm, AC = 11cm và
40B. Tính độ dài BC.
Bài 6. Cho tam giác ABC, AB = 3,2cm; AC = 5,0cm và
70B. Tính độ dài BC.
Bài 7. Cho tam giác ABC cân ti A, góc đáy bng < 90°. V các đường cao AH và BK. Biết BK = h,
tính AH.
Bài 8. Cho tam giác ABC,
40 , 65BC
a) Tính s đo ca góc to thành bi đường cao AH và đường trung tuyến AM (làm tròn đến độ);
b) Cho biết BC = 45cm, tính độ dài AH (làm tròn đến centimet).
Bài 9. Tam giác ABC là tam giác nhn hay tam giác tù nếu có:
a)
50A, AB = 2,4cm, AC = 6,2cm; b)
55A, AB = 3,5cm, AC = 4,5cm.
Bài 10. Cho tam giác ABC vuông ti A,
64A, AB = c, AC = 4,5cm. Xác định giá tr ca c để tam giác
ABC là tam giác tù.
Bài 11. Cho tam giác nhn ABC, AB = 4cm, BC = 6cm. Mt hình ch nht DEFG ni tiếp tam giác
đó vi
,;F,GBCDABEAC
. Chng minh rng din tích hình ch nht DEFG nh hơn 6cm
2
.
4.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
Bài 12. Cho tam giác ABC, AB = 5cm, 39BC cmvà CA = 7cm. Tính s đo góc A.
Bài 13. Gii tam giác ABC, biết:
)6,8;62;53 )6,8;40;35aBC cmB C bBC cmB C 
Bài 14. Gii tam giác ABC, biết: AB = 5cm, BC = 7cm, CA = 6cm (các s đo góc làm tròn đến độ).
Bài 15. Gii tam giác ABC, biết:
68A, AB = 5,0cm, AC = 5,7cm (làm tròn các độ dài đến ch s thp
phân th nht, làm tròn các s đo góc đến độ).
Bài 16. Gii tam giác ABC, biết:
50A, AB = 4,6cm, BC = 3,7cm (làm tròn s đo góc đến độ, làm tròn
độ dài đến hàng phn mười).
HƯỚNG DN
• Vn dng h thc v cnh và góc trong tam giác vuông để chng minh hoc tính toán
Bài 1. Cho tam giác nhn ABC. V các đường cao AD, BE, CF. Chng minh rng:
a) AD.BE.CF = AB.BC.CA.sin A.sin B.sin C;
b) AE.BF.CD = AB.BC.CA.cos A.cos B.cos C.
Gii
a) ACD vuông ti D, có AD = ACsin C.
ABE vuông ti E, có BE = ABsin A.
BCF vuông ti F, có CF = BCsin B.
Suy ra AD.BE.CF = AB.BC.CA.sin A.sin B.sin C.
b) ABE vuông ti E, có AE = ABcos A.
BCF vuông ti F, có BF = BCcos B.
ACD vuông ti D, có CD = ACcos C.
Suy ra AE.BF.CD = AB.BC.CA.cos A.cos B.cos C.
Bài 2. Cho tam giác nhn ABC. V các đường cao AA', BB', CC’. Chng minh rng:
'. '. ' ' . ' . ' . . .cos .cos .cosAB BC CA A B B C C A AB BC CA A B C
Gii
ABB' vuông ti B', có AB' = ABcos A.
BCC’ vuông ti C', có BC' = BCcos B.
CAA' vuông ti A', có CA' = ACcos C.
Suy ra AB'.BC'.CA' = AB.BC.CA.cos A.cos B.cos C.
Chng minh tương t ta được:
A'B.B'C.C'A = AB.BC.CA.cos A.cos B.cos C.
Do đó AB’.BC’.CA' = A'B.B'C.C'A
5.
TOÁNHCSƠĐỒ‐THCS.TOANMATH.com
= AB.BC.CA.cos A.cos B.cos C.
Nhn xét: Vì ba đường cao tam giác cùng đi qua mt đim nên nếu đề bài ch yêu cu chng minh
AB'.BC’.CA' = A'B.B'C.C’A thì theo định lí Xê-va ta có
'''
.. 1
'''B
AB BC C A
AC B A C
t đó suy ra ngay đpcm.
Bài 3. Cho đường thng xy và đim A c định cách xy là 2cm. Gi M là mt đim di động trên xy. V
tam giác ABM vuông ti M sao cho

090ABM


. Tính độ dài ngn nht ca AB.
Gii
ABM vuông ti M, có
.sin sin
AM
AM AB AB

Do đó AB ngn nht AM ngn nht
2M H AM cm
Vy
2
min sin
AB
khi
MH
Bài 4. Cho tam giác ABC, cnh BC c định và 33BC cm. Đim A di động sao cho AB + AC = 6cm.
Tính giá tr ln nht ca góc A.
Gii
V đường phân giác AD. V BH AD,
CK AD. Ta có
,BH BD CK CD
Suy ra
BH CK BD CD BC
ABH vuông ti H, có:
.sin 2
A
BH AB
ACK vuông ti K, có:
.sin 2
A
CK AC
Do đó

.sin 6sin
22
AA
BH CK AB AC
33BH CK BC cm nên
6sin 3 3
2
A
Do đó
33 3
sin sin 60
26 2
A
. Suy ra
60 120
2
AA
Vy
max 120A khi
HKD
ABC vuông cân ti A.
Bài 5. Cho tam giác ABC, AB = 14cm, AC = 11cm và
40B. Tính độ dài BC.
Gii
* Tìm cách gii