Tu n 3: Pháp lu t b u c /M i
quan h c b n gi a Nhà n c ơ ướ
và công dân
Tu n 3: Pháp lu t b u c /M i quan h c ơ
b n gi a Nhà n c và công dân ướ
1. Khái ni m B u c và Ch đ b u c ế
2. Các nguyên t c b u c
3. Các giai đo n b u c
4. Các ph ng pháp phân gh đ i bi uươ ế
1. Khái ni m B u c và Ch đ b u ế
c
B u c :
Nghĩa r ng: ph ng th c hình thành nhân s nói ươ
chung
Nghĩa h p: b u c trong lu t hi n pp, đ hình ế
thành nên m t c quan n n c theo con đ ng dân ơ ướ ườ
ch
Ch đ b u c :ế
Nghĩa r ng: Tn th quá trình, quy tnh b u c
Nghĩa h p: ph ng pp pn gh đ i bi u ươ ế
T m quan tr ng c a ch đ b u c đ i v i vi c hình ế
thành n n c hi n đ i.ướ
2. Các nguyên t c b u c
B u c ph thông: m i ng i dân đ u đ c ườ ượ
tham gia. Nh ng h n ch là t i thi u ế
T cách công dân: m t s n c kng quy đ nh đi u ư ướ
ki n y đ i v i m t s c p b u c (vd. Đ a
ph ng)ươ
Tu i: ph bi n 18 tu i (m t s ngo i l 16 tu i ế
(Brazil, Cuba, Iran …), 20 tu i (Nh t b n, Ti lan),
21 tu i (Malaysia, Maroc))
C t: m t s n c yêu c u th i h n c trú (Canada, ư ướ ư
Mehico, Achentina)
Văna: ít ph bi n. M t s n c yêu c u bi t ch ế ướ ế
(Ti lan)
Đi u ki n v t ch t và đ o đ c: ít ph bi n ế
2. Các nguyên t c b u c (ti p) ế
Bình đ ng: m i ng i m t phi u, g tr phi u nh ườ ế ế ư
nhau. Nguyên t c ph bi n, các ngo i l ch y u ế ế
mang tính l ch s .
B u c t do/b phi u b t bu c: b u c t do là ph ế
bi n. B t bu c không ph bi n (VD Ý quy đ nh b u ế ế
c b t bu c; B quy đ nh ph t ti n; Argentina quy
đ nh ph t ti n và c m b u c .
B u c tr c ti p/gn ti p ế ế
Tr c ti p: AD ph bi n trong b u c quan đ i di n ế ế ơ
Gn ti p: AD ph bi n trong b u t ng th ng hay th ng ế ế ượ
vi n.
B phi u kín: nguyên t c ph bi n ế ế