TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 545 - THÁNG 12 - S CHUYÊN ĐỀ - 2024
481
ĐẶC ĐIỂM MÔ BỆNH HỌC A MIỄN DỊCH SARCOMA
NG HOẠT DỊCH TẠI BỆNH VIỆN K
Trần Thị Phương Uyên1,i Thị Mỹ Hạnh1,2, ơng Viết Hưng2
M TT61
Mc tiêu: t đc điểm bnh hc ca
sarcoma màng hot dch; xác đnh t l bc l ca
mt s du n hóa mô min dch đi chiếu vi
p mô bnh hc. Đối tượng pơng pp
nghn cu: Nghn cu t ct ngang đưc
thc hin 50 trường hp sarcoma ng hot dch
đưc chn đoán dựa trên đc điểm mô bnh hc và
a mô min dch ti Trung tâm Gii phu bnh
Sinh hc phân t Bnh vin K t tháng 1/2018 đến
tháng 7/2024. Kết qu: i típ mô bnh hc tế
o hình thoi ph biến nht (72%), tiếp theo là hai
pha (20%) kém bit a (8%). TLE1 SS18-
SSX t l bc l cao nht, lần lượt 98%
92%. Kết lun: Sarcoma ng hot dch c đc
đim nh thái và du n a mô min dch đa
dng. Kng th SS18-SSX vai trò quan trng
trong chn đoán, đc bit trong điu kin hn chế
v xét nghim sinh hc phân t.
T khóa: Sarcoma màng hot dch, SS18-SSX
SUMMARY
PATHOHISTOLOGICAL AND
IMMUNOHISTOCHEMICAL
CHARACTERISTICS OF SYNOVIAL
SARCOMA AT K HOSPITAL
Objective: To describe the histopathological
characteristics of synovial sarcoma and determine
1Trường Đại hc Y Hà Ni
2Bnh vin K
Chu trách nhim chính: Trn Th Phương Uyên
ĐT: 0396643989
Email: uyen2485@gmail.com
Ngày nhn bài: 30/09/2024
Ngày phn bin khoa hc: 09/10 và 11/10/2024
Ngày duyt bài: 15/10/2024
the expression rates of several
immunohistochemical markers in relation to
histological subtypes. Methods: A cross-sectional
descriptive study was conducted on 50 cases of
synovial sarcoma diagnosed based on
histopathological and immunohistochemical
features at the Department of Pathology and
Molecular Biology, K Hospital, from January 2018
to July 2024. Results: The most common
histological subtype was spindle cell (72%),
followed by biphasic (20%) and poorly
differentiated (8%). TLE1 and SS18-SSX showed
the highest expression rates, at 98% and 92%,
respectively. Conclusion: Synovial sarcoma
exhibits diverse morphological and
immunohistochemical features. The SS18-SSX
antibody plays a crucial role in diagnosis,
particularly in settings with limited access to
molecular biology testing.
Keywords: synovial sarcoma, SS18-SSX
I. ĐẶT VẤN Đ
Sarcoma ng hot dch (Sarcoma MHD,
Synovial sarcoma) mt u trung ác nh
hiếm gp, chiếm t l t 5-10% trong tng s
sarcoma mô mm. Mc n gi như vậy
nhưng nguồn gc chính xác ca u vn chưa rõ.
Vì vy, trong phân loi ca T chc Y tế thế
gii (TCYTTG) năm 2020, sarcoma MHD
đưc xếp vào nm các u có s bit hóa không
chc chn. U th gp nhiu v trí khác
nhau trên thể, nhưng phổ biến nht chi
trên chi dưi. Các nghiên cu v di truyn
đ c đnh sarcoma MHD liên quan đến s
HI THO KHOA HC CHUYÊN NGÀNH GII PHU BNH CÁC TNH PHÍA NAM LN TH 14
482
chuyn v nhim sc th t(X;18)(p11.2;q11.2),
dn đến s hp nht ca gen SS18 trên nhim
sc th 18 vi mt trong ba gen tương tự
(SSX1, SSX2, hoc SSX4) trên nhim sc th
X. S hp nht y được c đnh n 90%
trường hp, to ra mt du n di truyền đc
trưng cho loại u này [4].
V mt bnh hc, sarcoma MHD
khi u hai pha, gm thành phn tế o nh
thoi thành phn biu. Dao s có mt
ca các thành phần y, u được chia thành 3
i típ: tế bào nh thoi, hai pha m bit
a. Do s phc tp v mt nh thái,
sarcoma MHD d b nhm ln vi các u tế bào
nh thoi hoc u tế bào tròn nh khác như
sarcoma xơ, u vỏ thn kinh ngoi vi ác tính
(UVTKNVAT), u xơ đơn đc...Vì vậy, để
chẩn đoán xác đnh sarcoma MHD, n cnh
bnh hc, hóa min dch sinh hc
phân t đng vai trò quan trng. c du n
a min dch như CK, EMA, CD99
Bcl2 có th dương tnh nhưng không đc hiu.
TLE1 mt du ấn được s dng ph biến
trong chẩn đoán sarcoma MHD, ơng tnh
mnh trong 80-90% trưng hp, nhưng cũng
bc l mt s khi u khác. Gần đy, kháng
th SS18-SSX đ đưc chng minh c đ nhy
cao (87-95%) đ đc hiu lên đến 100%,
m ra ng mi cho chẩn đoán chnh c
sarcoma MHD thông qua nhum hóa min
dch, thay thế cho các phương pháp di truyền tế
o phân t [1,8].
Ti Vit Nam, các nghiên cu v sarcoma
MHD còn hn chế, giá tr ca c du n
a min dch, đc bit là t l bc l,
ờng đ bc l mc đ bc l ca kháng
th SS18- SSX vn chưa được đánh g đầy
đủ. Vì vy, cng tôi thc hin nghiên cu này
vi hai mc tiêu: (1) t mt s đc điểm
bnh hc ca sarcoma MHD theo pn loi
của TCYTTG 2020; (2) c đnh t l bc l
mt s du n hóa min dch trong sarcoma
MHD đối chiếu vi dưi típ bnh hc.
II. ĐỐI TƯỢNG PHƯƠNG PHÁP NGHN
CU
2.1. Đối tượng nghiên cu
50 trưng hợp (TH) được chn đoán
sarcoma MHD dựa trên đc điểm mô bnh hc
a min dch ti Trung tâm Gii phu
bnh Sinh hc phân t, bnh vin K s
Tân Triu t tháng 1/2018 đến tng 7/2024.
2.2. Phương pháp nghn cu
Thiết kế nghiên cu: Nghiên cu t
ct ngang.
C mu, chn mu: Ly mu toàn b,
chn mu ch đch
Quy trình nghn cu:
- Ghi nhn các thông tin chung v tui,
gii, kch thưc, v tu t h bệnh án.
- Nghiên cu bnh hc: Đánh g c
đc điểm v hình thái ca tế o, nhân chia,
hoi t u, mch u hình sng ơu, canxi
ha, dưỡng o, phân loi bnh hc theo
TCYTTG 2020, phn đ mô hc theo Hip hi
quc gia c trung tâm chống ung thư Pháp
(FNCLCC).
- Nghiên cu hóa min dch: tt c 50
TH đều được nhum vi các kháng th CK,
EMA, CD99, Bcl2, TLE1 SS18-SSX trên
y nhum t đng.
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 545 - THÁNG 12 - S CHUYÊN ĐỀ - 2024
483
Bng 1: Các du na min dch s dng trong nghiên cu
STT
Du n
Clone
ng sn xut
1
CK
AE1/3
Dako
2
EMA
E29
Dako
3
CD99
12E7
Dako
4
Bcl2
124
Dako
5
TLE1
1F5
Dako
6
SS18-SSX
RBT-SS18-SSX
BioSB
CK, EMA, CD99, Bcl2ơng tnh khi bc
l ng/bào tương va, mnh trên 10% tế bào
u. TLE1 dương tnh khi bc l nhân trên 5% tế
o u. SS18-SSX: đánh giá mc đ bc l
SS18-SSX da vào t l nhân tế bào u ơng
nh, chia thành các nhóm: 0 (0%); 1+ (<5%);
2+ (5-25%); 3+ (26-50%); 4+ (51-75%); 5+
(76-100%). SS18-SSX dương tnh khi bc l
trên 5% tế bào u (t 2+ tr lên) [1].
Pn tích s liu:
S liệu được lưu trữ bng phn mm Excel
microsoft 365. Thng kim đnh y hc
bng phn mm SPSS 20.0. Tính t l phn %,
trung nh, đ lch chun, T-test, kiểm đnh
khi nh phương, Fisher’ Exact test nghĩa
thng khi p <0,05).
Đạo đc nghn cu:
Nghn cu đ đưc thông qua Hi đồng
Nghn cu Khoa hc bnh vin K, s:
1582/QĐ-BVK ngày 26/04/2024.
III. KT QU NGHN CU
3.1. Mt s đặc điểm chung
Tui: Tui trung bình ca mu nghiên cu
39 ± 12,9. Tui trung bình ca nam là 35,8 ±
14,8 không khác bit vi tui trung bình ca
n 40,6 ± 11,7 (T- test, p=0,21). Trong đ,
tui tr nht 11 tui, già nht 71 tui.
Nm tuổi thường gp nht 40- 49 tui
chiếm 34%.
Gii nh: T l gp n gii 66%,
nam gii 34%, t l nam/n 0,52.
V trí u: Trong nghn cu y, 68%
trường hp sarcoma MHD xut hin các chi,
trong đ chi dưi chiếm t l cao nht vi 56%,
chi trên chiếm 12%, vùng thân nh 10%,
vng đầu mt c chiếm 8%.
ch thưc u: 50 TH nghiên cu có kích
thưc t 1,2 cm đến 18cm. Kch thưc trung
nh 5,5 ± 3,4. U c kch thưc ≥ 5cm chiếm
t l 52%.
3.2. Đặc điểm bnh hc
Bng 2: Mt s đặc điểm mô bnh hc ca sarcoma MHD
Đặc điểm
n
%
i típ mô bnh hc
36
72
10
20
4
8
Canxi hóa
8
16
42
84
ng bào
10
20
40
80
Mch máu hình sng
21
42
HI THO KHOA HC CHUYÊN NGÀNH GII PHU BNH CÁC TNH PHÍA NAM LN TH 14
484
Đặc điểm
n
%
hươu
29
58
Nhân chia /10HPF
25
50
10
20
15
30
Hoi t
31
62
17
34
2
4
Độ mô hc theo
FNCLCC
0
0
30
60
20
40
Trong các dưi típ bnh hc ca
sarcoma MHD, tế bào hình thoi ph biến
nht chiếm 72%, hai pha chiếm 20% kém
bit hóa ít gp nht chiếm 8%. Canxi hóa
dưỡng bào lần lượt chiếm t l 16% 20%.
Mch máu hình sừng hươu hiện din 42%
TH. Mt na s u có s ng nhân chia thp
(0-9 nhân chia/10HPF). Hoi t u ch gp
38% TH, ch yếu hoi t dưi 50% u. Đ
hc ca sarcoma MHD gồm 60% đ 2
40% đ 3.
3.3. Đặc điểm hóa mô min dch
Bng 3: S bc l ca các du n hóa mô min dch trong sarcoma MHD
Du n
Biu hin
CK
EMA
CD99
Bcl2
TLE1
SS18-SSX
Dương tính
32
64%
37
74%
20
40%
43
86%
49
98%
46
92%
Âm tính
18
36%
13
26%
30
60%
7
14%
1
2%
4
8%
Tng
50
50
50
50
50
50
Qua 50 TH nghiên cu, TLE1 dương tnh trong 98% TH, SS18-SSX dương tnh trong
92% TH, Bcl2 dương tnh trong 86% số TH. CK và EMA có t l dương tnh lần lượt là 64%
và 74% s TH, trong khi CD99 có t l dương tnh thấp nht, ch chiếm 40% s TH.
Bng 4: ờng độ bc l ca SS18-SSX trong sarcoma MHD
ờng độ bc l SS18-SSX
S TH
%
Yếu
6
13,0
Va
19
41,3
Mnh
21
45,7
Tng s
46
100
Phn ln u c cường đ bc l t vừa đến mạnh (87%), cường đ bc l yếu ch chiếm
13%.
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 545 - THÁNG 12 - S CHUYÊN ĐỀ - 2024
485
Bng 5: Mức độ bc l ca SS18-SSX trong sarcoma MHD
Mức độ bc l SS18-SSX
S TH
%
0
4
8
1+
0
0
2+
7
14
3+
5
10
4+
13
26
5+
21
42
Tng s
50
100
Phn ln u dương tnh mc 4+ 5+ (68%), trong đ 42% u dương tnh mc 5+. Các
mc đ bc l 2+ và 3+ có t l thấp hơn, lần lượt là 14% và 10%.
Bng 6: S bc l ca các du n hóa mô min dịch theo dưới típ mô bnh hc
Típ MBH
Du n
Tế bào hình thoi
Hai pha
Kém bit hóa
p
n
%
n
%
n
%
CK
21
58,3
10
100
1
25
0,005
EMA
24
66,7
10
100
3
75
0,085
CD99
12
33,3
6
60
2
50
0,322
Bcl2
32
88,9
8
80
3
75
0,484
TLE1
35
97,2
10
100
4
100
1,000
SS18-SSX
32
88,9
10
100
4
100
0,690
Tng s
36
10
4
CK bc l cao nht dưi p hai pha
(100%), thấp hơn p tế bào hình thoi
(58,3%) và kém bit hóa (25%), vi s khác
biệt c ý nghĩa thống (p=0,005). SS18-
SSX TLE1 đều bc l cao nht dưi típ
hai pha kém bit hóa (100%), thấp hơn
dưi típ tế bào hình thoi (88,9% và 97,2%).
EMA bc l thp nht dưi típ tế bào hình
thoi (66,7%) so vi hai pha (100%) kém
bit hóa (75%). Bcl2 bc l tương đi cao
các dưi típ, lần lượt (88,9%; 80%; 75%).
CD99 bc l thấp hơn  các dưi típ, lần lượt
(33,3%; 60%; 50%). S khác bit trong
bc l các du n hóa mô min dch vi dưi
típ bnh học không c ý nghĩa thống
(p >0,05).
IV. BÀN LUN
4.1. Mt s đặc điểm chung
V tui: Sarcoma MHD thường gp
người tr tui và trung niên. Theo d liu ca
chương trình SEER từ Viện Ung thư Quốc
gia Hoa K, tui trung bình phát hin bnh là
34 tui vi 77% các TH thuc nhm dưi 50
tui [7]. Theo nghiên cu ca Bianchi G,
tui trung bình chẩn đoán 42 tui [2]. Các
kết qu này tương đồng vi nghiên cu ca
chúng tôi. Tuổi cũng là mt yếu t tiên lượng
quan trọng đối vi sarcoma MHD, trong đ
tuổi càng cao c nguy t vong cao hơn so
vi tui tr.
V gii: T l gii tính trong các nghiên
cu sarcoma MHD s khác nhau gia các
tác gi. Trong nghiên cu ca chúng tôi, t l
n gii chiếm 66%, cao hơn so vi t l
51,2% trong nghiên cu ca Palmerini F [6].
Mc t l gii tính khác nhau gia các
nghiên cu nhưng chưa c nghiên cu nào