TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 552 - THÁNG 7 - S ĐẶC BIT - 2025
781
ĐÁNH GIÁ ĐẶC ĐIM LÂM SÀNG, SINH HỌC VÀ ĐÁP ỨNG ĐIỀU TR
U LYMPHO T BÀO B TRƯNG THÀNH TIN TRIN NHANH
THEO WHO 2016 TI BNH VIN TRUYN MÁU HUYT HC
Lê Th Huyn Trân1, Võ Th Thanh Trúc1, Lê Thế Đức Tài1,
Trnh Lê Quốc Vũ1, Nguyễn Đắc Qunh Anh1, Tiêu Ngc Kim Ngân1,
Đặng Hoàng Thiên1, Lê Minh Đan Thùy1,
Nguyn Thy Hoàng Anh1, Phù Chí Dũng1,2
TÓM TT94
U lympho tế bào B trưởng thành tiến trin
nhanh bao gm 4 nhóm bnh chính (1). MCL-
B/P, (2). BL, (3). DLBCL các biến th, (4).
HGBL; bnh din tiến nhanh, ít đáp ứng vi phác
đồ chun và thi gian sng còn thấp hơn so với u
lympho tiến trin chm. Mc tiêu nghiên cu:
(1). Xác định t l dưới nhóm (2). Mô t đặc điểm
lâm sàng và sinh học, (3). Đánh giá đáp ứng điều
tr, PFS OS ca u lympho tế bào B trưởng
thành tiến trin nhanh. Đối tượng và phương
pháp: Nghiên cu hi cu, t hàng lot ca
trên người bệnh 16 tuổi mi chẩn đoán, được
chẩn đoán thuộc nhóm bnh u lympho tế bào B
trưng thành tiến trin nhanh theo WHO 2016 t
01/01/2019 31/12/2022 ti bnh vin Truyn
Máu Huyết Hc. Kết qu: 76 trường hp u
lympho tế bào B trưởng thành tiến trin nhanh
được ghi nhn với đặc điểm sau: (1). T l các
nhóm bnh MCL (7,9%), BL (9,2%), DLBCL
NOS (69,7%) HGBL (13,2%); (2). Người
bệnh đặc điểm t 16 90 tui (trung v 55),
1Bnh vin Truyn Máu Huyết Hc
2Đại hc Y khoa Phm Ngc Thch
Chu trách nhim chính: Lê Th Huyn Trân
SĐT: 0989295048
Email: tranlth@bth.org.vn
Ngày nhn bài: 30/04/2025
Ngày phn bin khoa hc: 15/06/2025
Ngày duyt bài: 30/07/2025
nam/n khong 1/1, triu chng B (44,7%),
Bulky (10,5%), xâm nhp ty (46,1%), xâm ln
CNS (6,6%), Ann Arbor III/IV (80,2%); (3). Đáp
ứng điều tr sau 6 chu k vi CR (87,5%), PR
(6,3%), NR/SD (0%), PD (6,2%); OS-5 năm
PFS-5 năm lần lượt 45,8% 40,5%. Kết
lun: Đây một nhóm bnh gm nhiu bnh
biu hiện tương t nhau v nhiu đặc điểm nên
vic chẩn đoán bệnh chính xác yêu cu cn
thiết đầu tiên để th la chọn phác đồ đúng,
mang li hiu qu điu tr tt nht.
T khóa: U lympho tế bào B trưởng thành
tiến trin nhanh, u lympho tế bào áo nang biến
th tế bào non/đa hình, u lympho Burkitt, u
lympho lan ta tế bào B lớn không đặc hiu, u
lympho tế bào B độ ác cao.
SUMMARY
ASSESSMENT OF CLINICAL,
BIOLOGICAL CHARACTERISTICS
AND TREATMENT RESPONSE OF
AGGRESSIVE MATURE B CELL
LYMPHOMA ACCORDING TO WHO
2016 AT THE BLOOD TRANSFUSION
HEMATOLOGY HOSPITAL
Aggressive mature B cell lymphoma include
4 main groups: (1). MCL-B/P, (2). BL, (3).
DLBCL and variants, (4). HGBL; these diseases
progress rapidly, respond poorly to standard
regimens and have lower overall survivals than
indolent lymphomas. Objectives: (1). To
HI NGH KHOA HC TRUYN MÁU HUYT HC VIT NAM LN 8
782
determine the proportion of the subtypes, (2). To
describe clinical and biological characteristics,
(3). Evaluate the treatment response, PFS and OS
of aggressive mature B cell lymphomas.
Subjects and methods: Retrospective study,
describing a series of cases in newly diagnosed
patients 16 years old, diagnosed with
aggressive mature B cell lymphoma according to
2016 WHO Classification from January 1, 2019
to December 31, 2022 at Blood Transfusion
Hematology Hospital. Results: 76 cases of
aggressive mature B cell lymphoma were
reported with the following features: (1). The
proportions of the groups were MCL (7,9%), BL
(9,2%), DLBCL NOS (69,7%) and HGBL
(13,2%); (2). Patients were 16 90 years old
(with the median was 55), male/female ratio was
approximately 1/1, B symptom (44.7%), Bulky
(10.5%), bone marrow involment (46.1%), CNS
involment (6.6%), Ann Arbor III/IV (80.2%);
(3). Treatment response after 6 cycles with CR
(87.5%), PR (6.3%), NR/SD (0%), PD (6.2%); 5-
year OS and 5-year PFS of 45,8% and 40,5%,
respectively. Conclusion: This is a group of
lymphoma diseases that have similar
manifestations in many characteristics, so
accurate diagnosis is the first important
requirement to be able to choose the right
treatment regimen, resulting in the best treatment
response for patients.
Keywords: Aggressive mature B cell
lymphoma, blastoid/pleomorphic mantle cell
lymphoma, burkitt lymphoma, diffuse large B
cell lymphoma not otherwise specified, high
grade B cell lymphoma.
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
U lympho tế bào B trưởng thành tiến
trin nhanh (ULTBBTTTTN) tên gi
chung ca mt nhóm bnh gm nhiu bnh
không đồng nht v đặc điểm di truyền,
chế bnh sinh lâm sàng bao gm: (1) U
lympho tế bào áo nang biến th tế bào non/đa
hình (MCL-B/P), (2) U lympho Burkitt (BL),
(3) U lympho tế bào B ln (DLBCL) các
biến th (4) U lympho tế bào B độ ác cao
(HGBL) [1].
Theo ước tính Hip hội Ung thư Hoa Kỳ
2023, NHL chiếm khong 4% (xếp hng 8),
80.550 trường hp bnh mi 20.180
trường hp t vong. Ti Việt Nam, theo ước
tính ca GLOBOCAN 2022, NHL 1 trong
15 ung thư phổ biến nht (xếp hng 13),
3.516 trường hp bnh mới 2.211 trường
hp t vong. Trong đó, ULTBBTTTTN
chiếm khong 40% NHL 47% u lympho
tế bào B [1]; bệnh xu hướng phát trin
nhanh, gây ra nhiu triu chứng, đáp ng
điều tr với phác đồ chuẩn, tiên lượng bnh
thi gian sng còn thấp hơn so vi u
lympho tiến trin chậm, do đó
ULTBBTTTTN cần được điều tr vi phác
đồ mạnh hơn như RHYPERCVAD,
RDAEPOCH,... vy chúng tôi tiến hành
nghiên cu “Đánh giá đặc điểm lâm sàng,
sinh học đáp ứng điều tr u lympho tế
bào B trưởng thành tiến trin nhanh theo
WHO 2016 ti bnh vin Truyn Máu
Huyết Hc nhm kho sát: (1) T l các
phân nhóm bnh, (2) Mô t các đặc điểm lâm
sàng sinh học, (3) Đánh giá tỉ l đáp ng
điều tr, PFS OS ca u lympho tế bào B
trưởng thành tiến trin nhanh.
II. ĐI TƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Đối tượng nghiên cu
Người bệnh 16 tuổi mi chẩn đoán,
được chẩn đoán thuộc nhóm bnh u lympho
tế bào B trưởng thành tiến trin nhanh theo
WHO 2016, gm: MCL-B/P, BL, DLBCL
NOS HGBL t 01/01/2019 31/12/2022
ti bnh vin Truyn Máu Huyết Hc
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 552 - THÁNG 7 - S ĐẶC BIT - 2025
783
được theo dõi đến ngày 31/12/2024.
DLBCL gm nhiu biến thể, trong đó
nhiu nht phân nhóm DLBCL NOS.
Trong nghiên cu này chúng tôi ch nghiên
cu trên phân nhóm DLBCL NOS.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
Thiết kế nghiên cu: Nghiên cu hi
cu, mô t hàng lot ca.
Người bnh u lympho cần được chn
đoán đầy đủ các yếu t sau:
(1) Chẩn đoán xác đnh bnh (phân
nhóm): BL, MCL-B/P, DLBCL NOS
HGBL.
(2) Chẩn đoán yếu t tiên lượng (phân
loại dưới nhóm): Biến th tế bào non/đa hình
cho MCL; phân nhóm CD5 (+), Cyclin D1
(+), CD30 (+), double expressor (DE),
GCB/ABC, single hit (SH) cho DLBCL
NOS; phân nhóm có/không tái sp xếp
gen cho HGBL.
(3) Chẩn đoán giai đoạn lâm sàng Ann
Arbor.
(4) Chẩn đoán nhóm nguy cơ: MIPI
(MCL), BL-IPI (BL), IPI (DLBCL
HGBL).
C mu: Chn tt c người bnh tha
tiêu chun chn mu và tiêu chun loi tr.
Phương pháp xử s liu: Nhp x
lý s liu bng Microsoft Excel, SPSS 20.0.
III. KT QU NGHIÊN CU
Trong thi gian nghiên cu, chúng tôi ghi
nhn được 76 trường hp ULTBBTTTTN
vi kết qu nghiên cứu như sau:
3.1. T l i nhóm u lympho tế bào B
trưởng thành tiến trin nhanh theo WHO
2016
Bng 1. Phân nhóm u lympho tế bào B trưởng thành tiến trin nhanh (n = 76)
Phân nhóm (n, %)
Phân loại dưới nhóm
Tn s (n)
T l (%)
MCL (n=6;
7,9%)
Biến th tế bào non
5
83,3
Biến th đa hình
1
16,7
BL (n=7; 9,2%)
BL
7
100
DLBCL NOS
(n=53; 69,7%)
Hình
thái
Nguyên tâm bào
45
84,9
Nguyên bào min dch
7
13,2
Thoái sn
1
1,9
Kiu
hình
min
dch
DLBCL CD5 (+), NOS
10
18,9
DLBCL Cyclin D1 (+), NOS
0
0
DLBCL CD30 (+), NOS
(15/53 trường hp thc hin
CD30)
3
20
DLBCL double expressor, NOS
12
22,6
Di
truyn
COO
GCB
18
34
ABC
35
66
Single hit
(39/53 trường hp thc hin MYC)
4
10,3
HGBL
(n=10; 13,2%)
HGBL vi tái sp xếp MYC và BCL2 và/hoc
BCL6
2
20
HGBL, NOS
8
80
Nhn xét: DLBCL NOS có t l nhiu nht trong dân s nghiên cu (69,7%).
HI NGH KHOA HC TRUYN MÁU HUYT HC VIT NAM LN 8
784
3.2. Đặc điểm lâm sàng và sinh hc
Bng 2. Đặc điểm lâm sàng u lympho tế bào B trưởng thành tiến trin nhanh phân
nhóm
ULTBBTTTTN
n = 76
MCL
n = 6
BL
n = 7
DLBCL
n = 53
HGBL
n = 10
55
(16 90)
60
(51 75)
40
(16 54)
71
(19 90)
55
(44 70)
39 (51,3)/
37 (48,7)
4 (66,7)/
2 (33,3)
3 (42,9)/
4 (57,1)
26 (49,1)/
27 (50,9)
6 (60)/
4 (40)
34 (44,7)
4 (66,7)
2 (28,6)
23 (43,4)
5 (50)
30 (39,5)
3 (50)
4 (57,1)
18 (34)
5 (50)
5 (6,6)
0 (0)
3 (42,8)
2 (3,8)
0 (0)
28 (36,8)
5 (83,3)
3 (42,8)
15 (28,3)
5 (50)
34 (44,7)
3 (50)
5 (71,4)
22 (41,5)
3 (40)
34 (44,7)
6 (100)
6 (85,7)
19 (35,8)
3 (30)
57 (75)
6 (100)
4 (57,1)
38 (71,7)
9 (90)
8 (10,5)
0 (0)
0 (0)
7 (13,2)
1 (10)
5 (6,6)
0 (0)
3 (42,8)
2 (3,8)
0 (0)
35 (46,1)
4 (66,7)
7(100)
17 (32,1)
7 (70)
61 (80,2)
6 (100)
6 (85,7)
39 (73,6)
10 (100)
V trí sinh
thiết u
Hch
49 (64,5)
6 (100)
3 (42,9)
32 (60,4)
8 (80)
Amidan
8 (10,5)
8 (15,1)
Tủy xương
7 (9,2)
3 (42,9)
4 (7,5)
Đưng tiêu hóa*
8 (10,5)
7 (13,2)
1 (10)
Ct sống, xương
4 (5,3)
1 (14,3)
2 (3,8)
1 (10)
Nhóm nguy
MCL
(MIPI)
BL
(BL-IPI)
Thp
1 (16,7)
0 (0)
Trung bình
2 (33,3)
2 (28,6)
Cao
3 (50)
5 (71,4)
Nhóm nguy
cơ IPI
DLBCL
HGBL
Thp
4 (7,5)
0 (0)
Trung bình thp
21 (39,6)
2 (20)
Trung bình cao
20 (37,7)
7 (70)
Cao
8 (15,1)
1 (10)
* Đường tiêu hóa gồm đại tràng, d dày, hi tràng, gan
Nhn xét: BL t l xâm ln thần kinh trung ương (CNS) xâm nhập ty cao nht
trong các phân nhóm ULTBBTTTTN giai đon lâm sàng Ann Arbor ch yếu giai đoạn
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 552 - THÁNG 7 - S ĐẶC BIT - 2025
785
III/IV. V trí chẩn đoán Amidan chỉ gặp trong phân nhóm DLBCL NOS (χ2; p = 0,049).
Biểu đồ 1. Đặc điểm LDH theo phân nhóm bnh
Nhn xét: Khi nồng độ LDH > 3 gii
hn trên (ULN) mi liên quan vi tình
trng xâm nhp tủy trong DLBCL NOS (χ2,
p = 0,015) và HGBL (χ2; p = 0,038).
Đặc điểm gii phu bnh di truyn
MCL biến th tế bào non/đa hình
6 trường hp MCL-B/P trong đó tỉ l
tế bào non/đa hình = 5/1 chỉ s Ki67 t
50% 100%, t l CD20 (+) 100%, CD5 (+)
100%, cyclin D1 (+) 66,7%, SOX11 (+) 50%
(2 trường hp thc hin SOX11) 100%
trường hp chuyn v t(11;14)(q13;q32).
Đặc bit có 1 trường hp MCL không biu
hiện Cyclin D1 SOX11, nhưng chuyển
v t(11;14)(q13;q32).
Đặc đim gii phu bnh di truyn
BL
100% BL (n = 7) biu hin CD20 (+),
CD10 (+), CMYC (+), ch s Ki67 cao (90%
100%), EBER (-) tái sp xếp MYC.
Tuy nhiên ch 3/7 (42,8%) BL thc hin
c 3 tái sp xếp MYC, BCL2, BCL6 (triple
hit).
Đặc đim gii phu bnh di truyn
DLBCL NOS và HGBL
Bng 3. Đặc điểm gii phu bnh và di truyn DLBCL NOS và HGBL
Gii phu bnh di
truyn (N (%))
DLBCL NOS
(n = 53)
HGBL
(n = 10)
p
HE
Nguyên tâm bào: 45 (84,9)
Nguyên bào min dch: 7 (13,2)
Thoái sn: 1 (1,9)
DLBCL: 4 (40)
DLBCL BL: 4 (40)
Tế bào non: 2 (20)
Ki67 (trung v)
70%
100%
p = 0,03
CD5
10 (18,9)
0 (0)
CD10
14 (26,4)
3 (30)