
PH N TH NH TẦ Ứ Ấ
ĐT V N ĐẶ Ấ Ề
1.1. TÍNH C P THI T C A Đ TÀIẤ Ế Ủ Ề
Trong vài th p k tr l i đây, s gia tăng dân s c a th gi i đã thúcậ ỷ ở ạ ự ố ủ ế ớ
đy nhu c u ngày càng l n v l ng th c và th c ph m. Song song v i sẩ ầ ớ ề ươ ự ự ẩ ớ ự
phát tri n dân s là s phát tri n v kinh t , khoa h c k thu t. Và đ th aể ố ự ể ề ế ọ ỹ ậ ể ỏ
mãn nhu c u ngày càng cao, nhi u ho t đng c a con ng i đã gây nhầ ề ạ ộ ủ ườ ả
h ng đn môi tr ng và các ngu n tài nguyên đt đai, m t d ng tàiưở ế ườ ồ ấ ộ ạ
nguyên không tái t o đc. Do đó, vi c đánh giá tài nguyên thiên nhiên làmạ ượ ệ
c s cho vi c s d ng h p lý, hi u qu và phát tri n b n v ng là m tơ ở ệ ử ụ ợ ệ ả ể ề ữ ộ
nhi m v khó khăn trong giai đo n hi n nay.ệ ụ ạ ệ
Bên c nh đó, vi c s d ng đt nông nghi p đt hi u qu cao là v nạ ệ ử ụ ấ ệ ạ ệ ả ấ
đ quan tâm hàng đu trong công tác qu n lý, s d ng đt c a nhà n c.ề ầ ả ử ụ ấ ủ ướ
Mà lĩnh v c s n xu t nông nghi p là m t ngành kinh t l y đt đai làm tự ả ấ ệ ộ ế ấ ấ ư
li u s n xu t thì m i m c đích s d ng đt có nh ng yêu c u nh t đnhệ ả ấ ỗ ụ ử ụ ấ ữ ầ ấ ị
mà đt đai c n đáp ng. Vi c l a ch n, so sánh các ki u s d ng đt ho cấ ầ ứ ệ ự ọ ể ử ụ ấ ặ
cây tr ng khác nhau phù h p v i đi u ki n đt đai là đòi h i c a ng i sồ ợ ớ ề ệ ấ ỏ ủ ườ ử
d ng đt, các nhà làm quy ho ch, đ t đó có nh ng quy t đnh đúng đn,ụ ấ ạ ể ừ ữ ế ị ắ
phù h p trong vi c s d ng đt mang l i hi u qu kinh t và b n v ng. Vìợ ệ ử ụ ấ ạ ệ ả ế ề ữ
v y, đánh giá m c đ thích h p tài nguyên đt đai ph c v phát tri n s nậ ứ ộ ợ ấ ụ ụ ể ả
xu t nông nghi p là m t vi c làm t t y u c a b t k m t qu c gia, m tấ ệ ộ ệ ấ ế ủ ấ ỳ ộ ố ộ
vùng lãnh th hay t i m t đa ph ng nào đó là r t c n thi t.ổ ạ ộ ị ươ ấ ầ ế
Tình hình th c t n c ta cho th y, vi c qu n lý và s d ng đtự ế ở ướ ấ ệ ả ử ụ ấ
còn nhi u b t c p. Đt đai nói chung và đt nông nghi p nói riêng đcề ấ ậ ấ ấ ệ ượ
qu n lý và s d ng ch y u d a vào kinh nghi m c a ng i dân và phả ử ụ ủ ế ự ệ ủ ườ ụ
thu c vào th i ti t khí h u. Ngoài ra, vi c canh tác cây tr ng ít quan tâmộ ờ ế ậ ệ ồ
đn b o v và c i t o đt đai đã làm cho ch t l ng đt ngày càng b suyế ả ệ ả ạ ấ ấ ượ ấ ị
gi m nghiêm tr ng. Vì v y, vi c nghiên c u đánh giá hi n tr ng đt đaiả ọ ậ ệ ứ ệ ạ ấ
h p lý, b n v ng và đt hi u qu cao theo h ng s n xu t hàng hóa đangợ ề ữ ạ ệ ả ướ ả ấ
đc quan tâm nghiên c u trên ph m vi c n c và t ng vùng.ượ ứ ạ ả ướ ừ
1

Xã Sen Th y – huy n L Th y – t nh Qu ng Bình là m t xã vùngủ ệ ệ ủ ỉ ả ộ
đng b ng c a t nh. Có chi u dài 10 km, v i t ng di n tích t nhiên c a xãồ ằ ủ ỉ ề ớ ổ ệ ự ủ
là 7.526,86 ha, và t ng dân s c a xã là 5.556,00 ng i. Sen Th y là m t xãổ ố ủ ườ ủ ộ
đang trên đà phát tri n c a huy n L Th y. Tuy nhiên, n n kinh t c a xãể ủ ệ ệ ủ ề ế ủ
ch y u v n d a vào s n xu t nông nghi p. Do đc tính c a v trí đa lí nênủ ế ẫ ự ả ấ ệ ặ ủ ị ị
đa bàn c a xã có tuy n đng qu c l 1A ch y d c qua theo h ng B c –ị ủ ế ườ ố ộ ạ ọ ướ ắ
Nam. Đây là m t đi u ki n thu n l i đ xã phát tri n kinh t xã h i. Doộ ề ệ ậ ợ ể ể ế ộ
đt đai có đ phì th p, hi u qu s n xu t không cao nên đ đáp ng nhuấ ộ ấ ệ ả ả ấ ể ứ
c u ngày càng cao v l ng th c th c ph m, đng th i góp ph n tăng thuầ ề ươ ự ự ẩ ồ ờ ầ
nh p cho ng i dân, thâm canh trên m t đn v di n tích đt đc coi làậ ườ ộ ơ ị ệ ấ ượ
bi n pháp h u hi u nh t. Tuy nhiên, n u thâm canh không h p lý nhi u khiệ ữ ệ ấ ế ợ ề
l i làm tăng nhanh m c đ ô nhi m môi tr ng đt, n c, không khí, làmạ ứ ộ ễ ườ ấ ướ
gi m nhanh s c s n xu t c a đt. Vì v y, trong quá trình khai thác, sả ứ ả ấ ủ ấ ậ ử
d ng c a ng i dân s không tránh kh i tình tr ng s d ng đt không h pụ ủ ườ ẽ ỏ ạ ử ụ ấ ợ
lý nên hi u qu s d ng đt mang l i không cao. ệ ả ử ụ ấ ạ
Xu t phát t th c t đó, đc s đng ý c a khoa TNĐ&MTNN vàấ ừ ự ế ượ ự ồ ủ
cô giáo h ng d n, TS.Tr n Th Thu Hà, chúng tôi ti n hành nghiên c u đướ ẫ ầ ị ế ứ ề
tài: “Đánh giá hi n tr ng s d ng đt nông nghi p c a xã Sen Th y -ệ ạ ử ụ ấ ệ ủ ủ
huy n ệL Th y - t nh Qu ng Bình. Đ xu t m t s gi i pháp s d ng đtệ ủ ỉ ả ề ấ ộ ố ả ử ụ ấ
b n v ngề ữ ”.
1.2. M C ĐÍCH C A Đ TÀIỤ Ủ Ề
- Đánh giá hi n tr ng s d ng đt nông nghi p c a xã Sen Th y,ệ ạ ử ụ ấ ệ ủ ủ
huy n L Th y, t nh Qu ng Bình góp ph n xây d ng, làm c s đ ph cệ ệ ủ ỉ ả ầ ự ơ ở ể ụ
v cho công tác phân b qu đt.ụ ổ ỹ ấ
- Góp ph n t o nên m t c s pháp lí ch t ch trong vi c qu n lí vàầ ạ ộ ơ ở ặ ẽ ệ ả
s d ng ngu n tài nguyên đt đai cho đa ph ng .ử ụ ồ ấ ị ươ
- Góp ph n xây d ng c s pháp lí ph c v cho v n đ qu n lí nhàầ ự ơ ở ụ ụ ấ ề ả
n c đi v i các hình th c giao đt, thu h i đt…theo quy đnh c a phápướ ố ớ ứ ấ ồ ấ ị ủ
lu t v đt đai trên đa bàn xã.ậ ề ấ ở ị
- Xác đnh các lo i hình s n xu t nông nghi p nh m mang l i hi uị ạ ả ấ ệ ằ ạ ệ
qu cao trong vi c s d ng đt nông nghi p, ph c v cho phát tri n b nả ệ ử ụ ấ ệ ụ ụ ể ề
v ng.ữ
2

- Đ xu t h ng s d ng đt theo h ng b n v ng.ề ấ ướ ử ụ ấ ướ ề ữ
1.3. YÊU C U C A Đ TÀIẦ Ủ Ề
- Đánh giá đúng, khách quan trung th c, toàn di n hi n tr ng s d ngự ệ ệ ạ ử ụ
đt nông nghi p.ấ ệ
- Các ph ng án đánh giá c n ph i xây d ng trên c s đi u tra sươ ầ ả ự ơ ở ề ố
li u, phân tích c th đm b o tính khoa h c.ệ ụ ể ả ả ọ
- B c đu đ xu t các gi i pháp đ s d ng đt có hi u quướ ầ ề ấ ả ể ử ụ ấ ệ ả
và b n v ng, có tính kh thi cao.ề ữ ả
- S d ng t ng h p các ph ng pháp đi u tra đm b o đ chính xácử ụ ổ ợ ươ ề ả ả ộ
c a s li u.ủ ố ệ
- N i dung đ tài có th áp d ng vào th c t .ộ ề ể ụ ự ế
3

PH N TH HAIẦ Ứ
T NG QUAN CÁC V N Đ NGHIÊN C UỔ Ấ Ề Ứ
2.1. C S LÝ LU N ĐÁNH GIÁ ĐTƠ Ở Ậ Ấ
2.1.1. Các khái ni m liên quanệ
2.1.1.1. Khái ni m v đt đaiệ ề ấ
Trong ph m vi nghiên c u v s d ng đt, đt đai đc nhìn nh nạ ứ ề ử ụ ấ ấ ượ ậ
nh m t nhân t sinh thái (FAO, 1976). Trên quan đi m nhìn nh n c aư ộ ố ể ậ ủ
FAO thì đt đai bao g m t t c các thu c tính sinh h c và t nhiên c a bấ ồ ấ ả ộ ọ ự ủ ề
m t trái đt có nh h ng nh t đnh đn ti m năng và hi n tr ng s d ngặ ấ ả ưở ấ ị ế ề ệ ạ ử ụ
đt. Nh v y, đt đc hi u nh m t t ng th c a nhi u y u t bao g m:ấ ư ậ ấ ượ ể ư ộ ổ ể ủ ề ế ố ồ
(khí h u, đa m o/đa hình, đt, th nh ng, th y văn, th m th c v t tậ ị ạ ị ấ ổ ưỡ ủ ả ự ậ ự
nhiên, đng v t t nhiên, nh ng bi n đi c a đt do ho t đng c a conộ ậ ự ữ ế ổ ủ ấ ạ ộ ủ
ng i). [2]ườ
“Đt đai là m t di n tích c th c a b m t trái đt bao g m t t cấ ộ ệ ụ ể ủ ề ặ ấ ồ ấ ả
các c u thành c a môi tr ng sinh thái ngay trên và d i b m t nh : khíấ ủ ườ ướ ề ặ ư
h u, b m t, th nh ng, d ng đa hình, m t n c, các l p tr m tích sátậ ề ặ ổ ưỡ ạ ị ặ ướ ớ ầ
b m t cùng v i n c ng m và khoáng s n trong lòng đt, t p đoàn đngề ặ ớ ướ ầ ả ấ ậ ộ
th c v t, tr ng thái đnh c c a con ng i, nh ng k t qu c a con ng iự ậ ạ ị ư ủ ườ ữ ế ả ủ ườ
trong quá kh và ứhi n t i đ l i (san n n, h ch a n c hay h th ng tiêu thoátệ ạ ể ạ ề ồ ứ ướ ệ ố
n c, đng sá,….)”. [3]ướ ườ
“Đt đai là m t v t đt xác đnh v m t đa lý, là m t ph n di nấ ộ ạ ấ ị ề ặ ị ộ ầ ệ
tích b m t c a trái đt v i nh ng thu c tính t ng đi n đnh ho c thayề ặ ủ ấ ớ ữ ộ ươ ố ổ ị ặ
đi có tính ch t chu kì có th d đoán đc c a môi tr ng bên trên, bênổ ấ ể ự ượ ủ ườ
trong và bên d i nó nh không khí, lo i đt, đi u ki n đa ch t, th y văn,ướ ư ạ ấ ề ệ ị ấ ủ
đng th c v t, nh ng ho t đng tác đng t tr c và hi n t i c a conộ ự ậ ữ ạ ộ ộ ừ ướ ệ ạ ủ
ng i, ch ng m c mà nh ng thu c tính này có nh h ng đáng k đnườ ở ừ ự ữ ộ ả ưở ể ế
vi c s d ng v t đt đó c a con ng i trong hi n t i và t ng lai”.ệ ử ụ ạ ấ ủ ườ ệ ạ ươ
T các đnh nghĩa trên, đt đai đc hi u là: Đt đai là m t vùng đtừ ị ấ ượ ể ấ ộ ấ
có v trí c th , có ranh gi i và có nh ng thu c tính t ng h p c a các y uị ụ ể ớ ữ ộ ổ ợ ủ ế
t t nhiên, kinh t - xã h i nh : khí h u, đa hình, th nh ng, đa ch t/đaố ự ế ộ ư ậ ị ổ ưỡ ị ấ ị
m o, th y văn, đng th c v t và các ho t đng s n xu t c a con ng i.ạ ủ ộ ự ậ ạ ộ ả ấ ủ ườ
4

2.1.1.2. Khái ni m v đánh giá đt đaiệ ề ấ
- Đánh giá đt đai là so sánh, đánh giá kh năng c a đt theo t ngấ ả ủ ấ ừ
khoanh đt vào đ màu m và kh năng s n xu t c a đt.ấ ộ ỡ ả ả ấ ủ ấ
- Theo Sôbôlev: đánh giá đt là h c thuy t v s đánh giá có tínhấ ọ ế ề ự
ch t so sánh ch t l ng đt c a các vùng đt khác nhau mà đó th c v tấ ấ ượ ấ ủ ấ ở ự ậ
sinh tr ng và phát tri n.ưở ể
- Đánh giá đt đai là s phân chia có tính ch t chuyên canh v hi uấ ự ấ ề ệ
su t c a đt do nh ng d u hi u khách quan (khí h u th i ti t, th y văn,ấ ủ ấ ữ ấ ệ ậ ờ ế ủ
th m ảth c ựv t t nhiên, h đng v t t nhiên…) và thu c tính c a chínhậ ự ệ ộ ậ ự ộ ủ
đt đai t o nên.ấ ạ
- Đánh giá đt đai ch có ý nghĩa trong lĩnh v c m t vùng có đi uấ ỉ ự ộ ề
ki n t nhiên (tr y u t đt), đi u ki n kinh t xã h i nh nhau.ệ ự ừ ế ố ấ ề ệ ế ộ ư
- Theo FAO (1976) đánh giá đt đai là quá trình so sánh đi chi uấ ố ế
nh ng tính ch t v n có c a v t/khoanh đt c n đánh giá v i nh ng tínhữ ấ ố ủ ạ ấ ầ ớ ữ
ch t đt đai mà lo i hình s d ng đt yêu c u.ấ ấ ạ ử ụ ấ ầ
Trong s n xu t nông nghi p, vi c đánh giá đt nông nghi p đcả ấ ệ ệ ấ ệ ượ
d a theo các y u t đánh giá đt v i nh ng m c đ khác nhau. M c đự ế ố ấ ớ ữ ứ ộ ứ ộ
khác nhau c a các y u t đánh giá đt đc tính toán d a trên nh ng c sủ ế ố ấ ượ ự ữ ơ ở
khách quan, ph n ánh các thu c tính c a đt và m i t ng quan gi a chúngả ộ ủ ấ ố ươ ữ
v i năng su t cây tr ng trong nhi u năm. Nói cách khác, đánh giá đt đaiớ ấ ồ ề ấ
trong s n xu t nông nghi p th ng d a vào ch t l ng (đ phì t nhiên vàả ấ ệ ườ ự ấ ượ ộ ự
đ phì h u hi u) c a đt và m c s n ph m mà đ phì đt t o nên. [2]ộ ữ ệ ủ ấ ứ ả ẩ ộ ấ ạ
Trong đánh giá đt đai có hai khái ni m c th nh sau:ấ ệ ụ ể ư
- Đánh giá ti m năng s d ng đt đt đai: Là vi c phân chia hay phânề ử ụ ấ ấ ệ
h ng đt đai thành các nhóm d a trên các y u t thu n l i hay h n chạ ấ ự ế ố ậ ợ ạ ế
trong s d ng nh đ d c, đ dày t ng đt, đá l n, tình tr ng xói mòn,ử ụ ư ộ ố ộ ầ ấ ẫ ạ
ng p úng, khô h n, …Trên c s đó có th l a ch n nh ng ki u s d ngậ ạ ơ ở ể ự ọ ữ ể ử ụ
đt phù h p.ấ ợ
- Đánh giá m c đ thích h p đt đai: Là quá trình xác đnh m c đứ ộ ợ ấ ị ứ ộ
thích h p cao hay th p c a các ki u s d ng đt cho m t đn v đt đai vàợ ấ ủ ể ử ụ ấ ộ ơ ị ấ
t ng h p cho toàn khu v c d a trên so sánh yêu c u ki u s d ng đt v iổ ợ ự ự ầ ể ử ụ ấ ớ
đc đi m các đn v đt đai.ặ ể ơ ị ấ
5

