CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BỘ NÔNG NGHIỆP&PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BẮC GIANG Bắc Giang, ngày 15 tháng 12 năm 2020

ĐỀ CƯƠNG HỌC KẾ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ

1. Thông tin chung về học phần

- Mã học phần: KTO2029 - Số tín chỉ: 02 - Loại học phần: Tự chọn - Các học phần tiên quyết: Nguyên lý kế toán - Các học phần song hành: Không - Các yêu cầu đối với học phần (nếu có): Không - Bộ môn (Khoa) phụ trách học phần: Bộ môn Kế toán, khoa Kinh tế - Tài chính. - Số tiết qui định đối với các hoạt động

+ Nghe giảng lý thuyết: 23 tiết

+ Hoạt động theo nhóm: tiết

* Thảo luận: tiết

+ Tự học: 120 giờ

* Làm bài tập: tiết

+ Tự học có hướng dẫn: giờ

+ Thực hành, thí nghiệm: 15 tiết

* Bài tập lớn, thảo luận: giờ

2. Thông tin chung về các giảng viên

TT Học hàm, học vị, họ tên Email Số điện thoại Ghi chú

ThS. Nguyễn Thị Ưng 0983874938 Falcon83bg@gmail.com 1

ThS. Phạm Thị Dinh 0975194298 dinhcdnlbg@gmail.com 2

ThS. Phạm Thị Phượng 0983463759 Minhthieple@gmail.com 3

ThS. Trần Thị Ngọc Ánh 0915288988 Ttna2411@gmail.com 5

3. Mục tiêu của học phần. *Yêu cầu kiến thức: Trang bị các kiến thức về tổ chức công tác kế toán tài xã phường thị trấn; phương pháp kế toán các phần hành: tiền mặt; tiền gửi ngân hàng kho bạc, kế toán vật tư, kế toán tài sản cố định, kế toán đầu tư xây dựng cơ bản, kế toán thanh toán,... tại xã, phường, thị trấn.

+ Sinh viên có khả năng tự học, tự nghiên cứu để giải quyết các vấn đề thay đổi về

*Yêu cầu về kỹ năng: + Vận dụng các nguyên tắc, các chế độ, chính sách kế toán ngân sách vào việc thực hiện công tác kế toán tại xã, phường, thị trấn từ khâu xử ký chứng từ, phân tích, tổng hợp thông tin và ghi sổ kế toán. chế độ kế toán phát sinh trong thực tế công tác sau khi tốt nghiệp.

1

* Yêu cầu về năng lực tự chủ và trách nhiệm nghề nghiệp: + Tuân thủ các quy định của luật kế toán và chuẩn mực kế toán + Có đạo đức nghề nghiệp, có khả năng nghiên cứu và cập nhật kiến thức mới Ghi chú: Mục tiêu của học phần được thể hiện tại Phụ lục 2

4. Chuẩn đầu ra của học phần (LO – Learning out comes)

STT Mô tả CĐR học phần Mã CĐR

LO.1 Chuẩn đầu ra về kiến thức

LO.1.1 Giải thích khái niệm, nhiệm vụ, tổ chức công tác kế toán, tổ chức bộ máy kế toán tại xã phường thị trấn.

1

LO.1.2

Vận dụng các nguyên tắc và phương pháp kế toán để thực hiện ghi sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết cho các phần hành kế toán: kế toán tiền, vật tư, tài sản cố định, kế toán thanh toán, kế toán các hoạt động thu chi, các hoạt động tài chính tại các đơn vị xã phường thị trấn và thực hiện lập báo cáo tài chính.

LO.2 Chuẩn đầu ra về kỹ năng

LO.2.1 2 Vận dụng và sử dụng đúng các tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán cho các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tiền, vật tư tài sản, các khoản thanh toán, các khoản thu chi và các hoạt động tài chính khác ở xã, phường, thị trấn.

LO.2.2 Phân loại các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. Thực hiện thành thạo việc ghi sổ kế toán chi tiết, kế toán tổng hợp và lập báo cáo tài chính.

LO.3 Năng lực tự chủ & trách nhiệm nghề nghiệp

LO.3.1 3 Có phẩm chất đạo đức cá nhân, nghề nghiệp và xã hội.Tự định hướng, thích nghi với công việc kế toán các đơn vị KBNN, xã phường, thị trấn. Hướng dẫn, kiểm tra các công việc kế toán của bản thân và của đồng nghiệp

LO.3.2 Có khả năng tự học tập, nghiên cứu, tích lũy kinh nghiệm để thực hiện công tác kế toán tại xã, phường, thị trấn.

Ghi chú: Mã hóa chuẩn đầu ra học phần, đánh giá mức độ tương thích của chuẩn đầu ra

học phần với chuẩn đầu ra CTĐT được thể hiện tại Phụ lục 1

5. Mô tả tóm tắt nội dung học phần

Kế toán ngân sách xã là học phần 2 tín chỉ bắt buộc thuộc khối chuyên ngành kế toán. Học phần này nghiên cứu các nội dung sau: Tổng quan về kế toán ngân sách xã; Kế toán tiền, vật tư và tài sản cố định; Kế toán thanh toán; Kế toán thu, chi ngân sách xã và xác định kết dư ngân sách xã; Kế toán các hoạt động tài chính xã; Báo cáo kế toán ngân sách xã. 6. Mức độ đóng góp của các bài giảng để đạt được chuẩn đầu ra của học phần

Mức độ đóng góp của mỗi bài giảng được mã hóa theo 3 mức, trong đó:

2

+ Mức 1: Thấp (Nhớ: Bao gồm việc người học có thể nhớ lại các điều đặc biệt hoặc tổng

quát, trọn vẹn hoặc một phần các quá trình, các dạng thức, cấu trúc… đã được học. Ở cấp

độ này người học cần nhớ lại đúng điều được hỏi đến).

+ Mức 2: Trung bình (Hiểu: Ở cấp độ nhận thức này, người học cần nắm được ý nghĩa của thông tin, thể hiện qua khả năng diễn giải, suy diễn, liên hệ).

+ Mức 3: Cao (Vận dụng, phân tích, đánh giá, sáng tạo: Người học có khả năng chia

các nội dung, các thông tin thành những phần nhỏ để có thể chỉ ra các yếu tố, các mối

liên hệ, các nguyên tắc cấu trúc của chúng).

Chuẩn đầu ra của học phần Nội dung LO.1.1. LO.1.2 LO.2.1. LO.2.2 LO.3.1. LO.3.2

Chương 1 1 1

Chương 2 1 1 1 1 1 1

Chương 3 2 2 2 2 1 1

Chương 4 2 2 2 2 2 2

Chương 5 3 3 3 3 3 3

7. Danh mục tài liệu 7.1. Tài liệu học bắt buộc [1]. Phạm Văn Đăng (2012), Giáo trình kế toán ngân sách nhà nước và nghiệp vụ

kho bạc, NXB Tài chính

7.2. Tài liệu tham khảo [2]. Nguyễn Thanh Nga (2006), Thực hành kế toán ngân sách và tài chính xã,

NXB Tài chính

[3].Bộ Tài Chính (2019), Thông tư 70/2019/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán

ngân sách và tài chính xã

[4] Tăng Bình, Ái Phương (2009), Chế độ kế toán Ngân sách Nhà Nước và hoạt

động nghiệp vụ kho bạc Nhà Nước, NXB Tài chính

[5]. Hữu Đại - Hữu Thắng (2017), Nghiệp vụ kế toán xã, phường, thị trấn, NXB

Tài chính

8. Nhiệm vụ của người học 8.1. Phần lý thuyết, bài tập, thảo luận - Dự lớp ≥ 80% tổng số thời lượng của học phần. - Hoàn thành các bài tập được giao trong sách bài tập. - Chủ động tổ chức thực hiện giờ tự học

(Nhiệm vụ của người học được thể hiện tại Phụ lục 3)

8.2. Phần thí nghiệm, thực hành

- Tham gia đầy đủ các bài tập thực hành, làm các đầy đủ các bài tập được giao. - Xem trước các bài tập ở nhà, tích cực làm bài tập trên lớp và đánh giá phần bài

tập đã làm của các sinh viên khác.

3

(Nhiệm vụ của người học được thể hiện tại Phụ lục 3)

8.3. Phần bài tập lớn, tiểu luận

- Không có

8.4. Phần khác

- Tự nghiên cứu các nội dung được giao. - Tìm hiểu các kiến thức thực tế liên quan đến nội dung bài học. - Kiểm tra định kỳ: mỗi tín chỉ 1 bài kiểm tra và một bài thi giữa học phần

9. Phương pháp giảng dạy

Kế toán ngân sách xã là học phần sử dụng nhiều hình thức tổ chức giảng dạy, bao

gồm lý thuyết, bài tập kết hợp với thảo luận và làm việc nhóm.

- Phần lý thuyết: giảng dạy trên lớp bằng cách hình thức thuyết trình, phát vấn - Phần thực hành: Giao đề bài và hướng dẫn sinh viên thực hiện, thu sản phẩm và đánh giá. Do vậy, hệ thống cơ sở vật chất cần có gồm: phòng học quy mô đủ lớn, được lắp đặt đầy đủ các thiết bị hỗ trợ giảng dạy có chất lượng tốt (Projector, phông chiếu, kết nối Internet, Microphone, bảng đen) (Phương pháp giảng dạy được thể hiện tại Phụ lục 3)

10. Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập 10.1. Các phương pháp kiểm tra đánh giá giúp đạt được và thể hiện, đánh giá được các kết quả học tập của học phần:

- Phương pháp kiểm tra, đánh giá: tự luận/ trắc nghiệm/ bài tập lớn/tiểu luận - Hình thức kiểm tra, đánh giá: + Điểm chuyên cần: được đánh giá căn cứ vào ý thức, thái độ học tập và thời gian

tham gia học trên lớp của sinh viên.

+ Kiểm tra thường xuyên: Tự luận/ trắc nghiệm + Thi giữa học phần: Tự luận + Thi kết thúc học phần: Tự luận

(Phương pháp kiểm tra đánh giá được thể hiện tại Phụ lục 4)

10.2. Thang điểm, tiêu chí đánh giá và mô tả mức đạt được điểm số

+ Thang điểm đánh giá: Theo thang điểm 10. + Trọng số đánh giá kết quả học tập

Bảng 1: Đánh giá CĐR của học phần

Điểm kiểm tra quá trình Điểm thi

CĐR của học phần

Chuyên cần Các bài kiểm tra định kỳ, bài thực hành, tiểu luận Bài kiểm tra giữa kỳ Thi vấn đáp (tự luận)

10% 20% 50% 20%

X X X X Kế toán ngân sách xã

Bảng 2: Đánh giá học phần

4

Bảng 2.1. Đánh giá chuyên cần

Tiêu chí đánh giá

TT

Hình thức

Điểm tối đa

Trọng số điểm

CĐR của HP

Thái độ tham dự (2%) Trong đó:

2

- Luôn chú ý và tham gia các hoạt động (2%) - Khá chú ý, có tham gia (1,5%) - Có chú ý, ít tham gia (1%) 1 10%

- Không chú ý, không tham gia (0%)

Điểm chuyên cần, ý thức tập, học tham gia thảo luận Thời gian tham dự (8%)

8

- Nếu vắng 01 tiết trừ 1 % - Vắng quá 20% tổng số tiết của học phần thì không đánh giá.

Bảng 2.2. Đánh giá bài kiểm tra số 1, bài thực hành, tiểu luận và bài kiểm tra giữa kỳ

Khá Trung bình Kém

Tiêu chí (7,0-8,4) (5,5-6,9) <4,0 Trọng số Giỏi – Xuất sắc (8,5-10) Trung bình yếu (4,0-5,4)

Bài kiểm tra thường xuyên

Hiểu <40%

Hiểu >85% kiến thức của chương 1, 2, 5

20%

Vận dụng thức kiến trả lời câu hỏi và làm bài tập. thức Kiến của chương 5 1, 2, Vận dụng kiến thức trả lời câu hỏi và làm bài tập.

Hiểu 70%- 84% kiến của thức chương 1,2, 5 dụng Vận 80% kiến thức để trả lời câu hỏi và làm bài tập. Hiểu 55%- 69% kiến của thức chương 1,2, 5 dụng Vận 50% kiến thức để trả lời câu hỏi và làm bài tập. Hiểu 40% - 50% kiến của thức chương 1, 2, 5 Vận dụng 30% kiến thức để trả lời câu hỏi và làm bài tập. kiến thức của chương 1, 2, 5 Chưa có khả năng vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi và làm bài tập.

Bài thi giữa kỳ

20%

Hiểu >85% kiến thức của chương 3,4 Vận dụng kiến thức trả lời câu hỏi và làm bài tập. Kiến thức của chương 3,4 Vận dụng kiến thức trả lời câu hỏi và làm bài tập. Hiểu 70%- kiến 84% thức của chương 3,4 dụng Vận 80% kiến thức để trả lời câu hỏi và làm bài tập. Hiểu 55%- kiến 69% thức của chương 3,4 dụng Vận dụng 50% kiến thức để lời câu trả hỏi và làm bài tập. Hiểu 40% - 50% kiến thức của chương 3,4 Vận dụng 30% kiến thức để trả lời câu hỏi và làm bài tập. Hiểu <40% kiến thức của chương 3,4 Chưa có khả năng vận dụng kiến trả môn để lời câu hỏi và làm bài tập.

5

Bảng 2.3. Đánh giá điểm thi (tự luận hoặc trắc nghiệm)

Khá Kém Giỏi – Xuất sắc Trung bình Trung bình yếu Tiêu chí (7,0-8,4) <4,0 Trọn g số (8,5-10) (5,5-6,9) (4,0-5,4)

Vận dụng <40%

thức của dụng kiến của

50%

Kiến thức của chương 1,2,3,4,5 Vận dụng kiến thức trả lời câu hỏi và làm bài tập. Vận >85% thức chương 1,2,3,4,5 Vận kiến dụng lời trả thức câu hỏi và làm bài tập. Vận dụng 70%- 84% kiến thức của chương 1,2,3,4,5 của môn để trả lời câu hỏi và làm bài tập. Vận dụng 55%- 69% kiến thức của chương 1,2,3,4,5 của môn để trả lời câu hỏi và làm bài tập. Vận dụng 40% - 50% kiến thức của chương 1,2,3,4,5 của môn để trả lời câu hỏi và làm bài tập kiến chương 1,2,3,4,5. Chưa có khả năng vận dụng kiến thức của môn để trả lời câu hỏi và làm bài tập

11. Nội dung chi tiết học phần.

11.1. Nội dụng về lý thuyết (23 tiết)

Chương 1:Tổ chức kế toán ngân sách xã (Tổng số tiết: 3; Số tiết lý thuyết: 3)

Khái niệm, đặc điểm, yêu cầu của kế toán ngân sách xã

1.1

Nhiệm vụ và nội dung của kế toán ngân sách xã

1.2

Tổ chức công tác kế toán ngân sách xã

1.3

Tổ chức bộ máy kế toán ngân sách xã

1.4

Chương 2: Kế toán tiền, vật tư và tài sản cố định (Tổng số tiết: 5; Số tiết lý thuyết: 4, Kiểm tra: 1)

Kế toán tiền mặt

2.1

Kế toán tiền gửi ngân hàng, kho bạc.

2.2

Chi ngân sách xã chưa hạch toán vào ngân sách nhà nước

2.3

Kế toán vật liệu

2.4

2.5

Kế toán tài sản cố định

Bài kiểm tra thường xuyên

Chương 3: Kế toán thanh toán, nguồn vốn, quĩ của xã (Tổng số tiết: 5; Số tiết lý thuyết: 4, kiểm tra: 1)

Kế toán nợ phải thu

3.1

Kế toán các khoản phải trả

3.2

Kế toán các khoản phải nộp theo lương

3.3

Kế toán các khoản phải nộp cho nhà nước

3.4

6

Kế toán các khoản phải trả cán bộ, công chức

3.5

Kế toán các khoản thu hộ, chi hộ

3.6

Thu ngân sách xã chưa hạch toán vào ngân sách nhà nước

3.7

Kế toán quỹ công chuyên dùng

3.8

Kế toán đầu tư xây dựng cơ bản

3.9

Bài kiểm tra giữa kì

Chương 4: Kế toán thu, chi ngân sách xã và xác định kết dư ngân sách xã. (Tổng số tiết: 6; Số tiết lý thuyết: 5; Kiểm tra: 1)

4.1

Kế toán thu ngân sách xã

4.3

Kế toán chi ngân sách xã

4.4

Kế toán chênh lệch thu chi ngân sách xã

4.5

Kế toán kết dư ngân sách xã

Chương 5: Kế toán các hoạt động tài chính xã (Tổng số tiết: 4; Số tiết lý thuyết: 3; Kiểm tra: 1)

5.1

Hệ thống báo cáo kế toán và quyết toán ngân sách xã

5.2

Phương pháp lập báo cáo tài chính

Bài kiểm tra thường xuyên

11.2. Nội dung về thực hành (15 tiết)

PHẦN THỰC HÀNH

Bài 1: Kế toán tiền, vật tư, tài sản cố định (3 tiết)

1. Nội dung 1.1. Thực hành Kế toán tiền, vật tư, tài sản cố định 1.2. Phương pháp thực hiện Yêu cầu đối với sinh viên: - Lập phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho - Sổ chi tiết kế toán tiền, vật tư và tài sản cố định. 1.3. Sinh viên làm bài độc lập dưới sự hướng dẫn của giảng viên 2. Dụng cụ thực hành - Bảng, phấn

Bài 2: Kế toán thanh toán (4 tiết)

1. Nội dung 1.1. Thực hành kế toán thanh toán

7

1.2. Phương pháp thực hiện

Yêu cầu đối với sinh viên:

- Lập phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho - Sổ chi tiết kế toán tiền 1.3. Sinh viên làm bài độc lập dưới sự hướng dẫn của giảng viên 2. Dụng cụ thực hành

- Bảng, phấn

Bài 3: Kế toán thu, chi ngân sách xã và xác định kết dư ngân sách xã (4 tiết)

1. Nội dung

1.1. Thực hành Kế toán thu, chi ngân sách xã và xác định kế dư ngân sách xã 1.2. Phương pháp thực hiện

- Lập các chứng từ phát sinh liên quan đến thu, chi ngân sách như: Phiếu thu, phiếu chi, Giấy rút

dự toán…

- Lập sổ chi tiết về kế toán thu, chi ngân sách xã

1.3. Sinh viên làm bài độc lập dưới sự hướng dẫn của giảng viên 2. Dụng cụ thực hành - Bảng, phấn

Bài 4: Kế toán các hoạt động tài chính xã (4 tiết)

1. Nội dung 1.1. Thực hành Kế toán các hoạt động tài chính xã 1.2. . Phương pháp thực hiện Yêu cầu đối với sinh viên: - Vận dụng kiến thức đã học sinh viên lập định khoản, vào sổ sách chứng từ kế toán quỹ công chuyên dùng, kế toán các khoản thu hộ , chi hộ. 1.3. Sinh viên làm bài độc lập dưới sự hướng dẫn của giảng viên 2. Dụng cụ thực hành - Bảng, phấn

12. Thời gian phê duyệt đề cương học phần: Ngày 15 tháng 12 năm 2020

TRƯỞNG BỘ MÔN TRƯỞNG KHOA

GIẢNG VIÊN PHỤ TRÁCH HỌC PHẦN

8

PHỤ LỤC 1

MÃ HÓA CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN, ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ TƯƠNG THÍCH CỦA CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN VỚI CHUẨN ĐẦU RA CTĐT

STT Chuẩn đầu ra học phần

Đáp ứng chuẩn đầu ra của CTĐT

Chuẩn về kiến thức Mức độ theo thang Bloo m

2 7 LO1.1. Giải thích được khái niệm, đặc điểm vai trò, chu trình quản lý NSNN, hoạt động nghiệp vụ KBNN, kế toán ngân sách và tài chính xã.

1

2 7 LO1.2. Hiểu và định khoản các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh tại đơn vị. Nắm rõ cơ sở và phươg pháp lập báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán

Chuẩn về kỹ năng

2 10 LO2.1. Tổng hợp cơ sở dữ liệu của đơn vị để lập các báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán

2

2 10 LO2.2. Lập luận, tư duy hệ thống và giải quyết các vấn đề; khám phá và nghiên cứu các kiến thức trong lĩnh vực kế toán NSNN, KBNN, xã phường.

Năng lực tự chủ & trách nhiệm nghề nghiệp

3 15

LO3.1 Làm việc độc lập, có kĩ năng phản biện và làm việc nhóm, đàm phán với đối tác. Nhận thức rõ về trách nhiệm nghề nghiệp kế toán, tuân thủ các quy định của pháp luật Có năng lực lập báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán..

3 3 16

LO3.2. Có phẩm chất đạo đức cá nhân, nghề nghiệp và xã hội. Tự định hướng, thích nghi với công việc kế toán các đơn vị KBNN, xã phường, thị trấn. Hướng dẫn, kiểm tra các công việc kế toán của bản thân và của đồng nghiệp.

9

PHỤ LỤC 2 MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN

1. Mục tiêu học phần

Mục tiêu (Gx) Mô tả mục tiêu

CĐR của CTĐT (X.x.x)

G1 7

- Sinh viên có kiến thức lý thuyết kế toán ngân sách sâu, rộng; kiến thức thực tế vững chắc; biết cách vận dụng kiến thức chuyên môn để giải quyết các tình huống cụ thể trong công tác kế toán. Sinh viên có khả năng ghi nhớ được các khái niệm, các phương pháp của kế toán quản trị trên cơ sở khả năng hiểu vấn đề.

G2 10

Vận dụng các nguyên tắc, các chế độ, chính sách kế toán ngân sách vào việc thực hiện công tác kế toán tại xã, phường, thị trấn từ khâu xử ký chứng từ, phân tích, tổng hợp thông tin và ghi sổ kế toán

G3 15,16

Có đủ khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân đối với cá nhân và nhóm. Có thể tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và bảo vệ được quan điểm cá nhân.

2. Chuẩn đầu ra của học phần

Mô tả CĐR học phần Sau khi học xong môn học này, người học có thể: Mã CĐR Liên kết với CĐR của CTĐT

LO.1 Về kiến thức

LO.1.1 7

Giải thích được khái niệm, đặc điểm vai trò, chu trình quản lý NSNN, hoạt động nghiệp vụ KBNN, kế toán hân sách và tài chính xã.

LO.1.2 7 Hiểu và định khoản các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh tại đơn vị. Nắm rõ cơ sở và phươg pháp lập báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán

LO.2 Về kỹ năng

LO.2.1 10 Tổng hợp cơ sở dữ liệu của đơn vị để lập các báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán

10

LO.2.2 Lập luận, tư duy hệ thống và giải quyết các vấn đề; khám phá và nghiên cứu các kiến thức trong lĩnh vực kế toán NSNN, KBNN, xã phường.

10

LO.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

LO.3.1 15, 16 Có đức tính cẩn thận, chính xác, trung thực, tuân thủ pháp luật, đảm bảo yêu cầu về đạo đức nghề nghiệp

LO.3.2 15, 16 Có khả năng tự học tập, tích lũy, luôn chủ động, sáng tạo trong công việc.

11

PHỤ LỤC 3 NỘI DUNG CỦA HỌC PHẦN

Tài liệu CĐR

Nội dung Hoạt động dạy và học Tuần thứ học phần Số tiết LT/ TH

học tập, tham khảo

Giảng viên:

- Giới thiệu học phần, + Mục tiêu học phần + Nội dung chính của học phần; + Cách thức kiểm tra, đánh giá học phần + Tài liệu tham khảo

Giới thiệu học phần

+ Bài tập thực hành - Sinh viên: Lắng nghe, phản hổi, ghi chép các thông tin chung về học phần

Giảng viên: - Thuyết giảng và giới thiệu nội dung của chương

Chương 1: Tổng quan về kế toán ngân sách xã 1.1 Khái niệm, đặc điểm, yêu cầu của kế toán ngân sách xã

Nhiệm vụ và nội dung

Tổ chức công tác kế

- - GV phát vấn sinh viên về các nội dung : - - Vai trò, nhiệm vụ của kế toán trong thực tế ? - Nhắc lại nội dung về ngân sách nhà nước

3 1,2 LO1.1 1 Tổ chức bộ máy kế 1.2 của kế toán ngân sách xã 1.3 toán ngân sách xã 1.4 toán ngân sách xã

- Trả lời các câu hỏi của SV và kết luận nội dung

Sinh viên: - Nghiên cứu TL học tập và tham khảo - Chuẩn bị trả lời các câu hỏi truy vấn và làm bài tập

2 Kế toán tiền mặt 4 LO1.1, LO1.2, LO2.1 Chương 2: Kế toán tiền, vật tư và tài sản cố định 2.1 1,2,4 Giảng viên: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương - Phát vấn SV về các nội dung: 2.2 Kế toán tiền gửi ngân

12

hàng, kho bạc.

- Khái niệm tiền, vật tư và tài sản trong kế toán doanh nghiệp: + TSCĐ là gì?

Kế toán vật liệu + Đặc điểm nhận biết TSCĐ? + Phân biệt TSCĐ và CCDC + Tiêu chuẩn nhận biết TSCĐ?

2.3 Chi ngân sách xã chưa hạch toán vào ngân sách nhà nước 2.4 2.5 Kế toán TSCĐ

- Nhắc lại những nội dung cơ bản của kế toán vật tư, tải sản, tiền trong kế toán doanh nghiệp - Phân biệt - Trả lời các câu hỏi của SV và Kết luận

Sinh viên: - Trả lời câu hỏi của GV - Nghiên cứu TL học tập và tham khảo

Chương 3: Kế toán thanh toán Kế toán nợ phải thu 3.1 3.1.1. Nguyên tắc hạch toán 3.1.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng

Kế toán các khoản phải Giảng viên: - Thuyết giảng giới thiệu nội dung của chương - Diễn giải nguyên tắc hạch toán kế toán các khoản phải thu, phải trả - Giải đáp các thắc mắc, trao đổi của SV

LO1.1 LO1.2

- Phát vấn: Đưa ra câu hỏi tình huống, yêu cầu sinh viên định khoản, xác định chứng từ

4 1,2,4,5

3.2 trả 3.1.1. Nguyên tắc hạch toán 3.1.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng

LO2.2 LO2.1 LO3.1 LO3.2

Sinh viên:  Trên lớp - Lắng nghe, phân tích tình huống và vận dụng kiến thức về kế toán thanh toán đã được học - Trình bày kết quả

- Đưa ra câu hỏi trao đổi  Về nhà - Làm các bài tập liên quan đến kế toán thanh toán trong đề cương ôn tập

13

Giảng viên: - Thuyết giảng giới thiệu nội dung của chương - Diễn giải nguyên tắc hạch toán kế toán các khoản khoản phải nộp theo lương, các khoản phải nộp nhà nước, các khoản thu hộ chi hộ - Giải đáp các thắc mắc, trao đổi của SV - Phát vấn: Đưa ra câu hỏi tình huống, yêu cầu sinh viên định khoản, xác định chứng từ 3.3. Kế toán các khoản phải nộp theo lương 3.4. Kế toán các khoản phải nộp cho nhà nước 3.5. Kế toán các khoản phải trả cán bộ công chức

3.6. Kế toán các khoản thu hộ, chi hộ 3.7. Thu ngân sách xã chưa hạch toán vào ngân sách nhà nước

Sinh viên:  Trên lớp - Lắng nghe, phân tích tình huống và vận dụng kiến thức đã học. - Trình bày kết quả

- Đưa ra câu hỏi trao đổi  Về nhà - Làm các bài tập liên quan đến kế toán thanh toán trong đề cương ôn tập

Giảng viên: - Thuyết giảng giới thiệu nội dung của chương - Phát vấn: +Thế nào là quỹ công chuyên dùng? - Diễn giải nguyên tắc hạch toán kế toán quỹ công chuyên dùng, đầu tư xây dựng cơ bản - Giải đáp các thắc mắc, trao đổi của SV - Phát vấn: Đưa ra câu hỏi tình huống, yêu cầu sinh viên định khoản, xác định chứng từ

3.8. Kết cấu quỹ công chuyên dùng Sinh viên:  Trên lớp - Lắng nghe, phân tích tình

14

3.9. Kế toán đầu tư xây dựng cơ bản

huống và vận dụng kiến thức đã học. - Trình bày kết quả - Đưa ra câu hỏi trao đổi  Về nhà - Làm các bài tập liên quan đến kế toán thanh toán trong đề cương ôn tập

Kế toán thu ngân sách Giảng viên: - Thuyết giảng giới thiệu nội dung của chương - Phát vấn:

Chương 4: Kế toán thu, chi ngân sách xã và xác định kết dư ngân sách xã. 4.1 xã 4.1.1. Nguyên tắc hạch toán

Kế toán chi ngân sách

+ Thế nào là thu ngân sách xã, chi ngân sách xã - Diễn giải nguyên tắc hạch toán kế toán thu ngân sách, chi ngân sách - Giải đáp các thắc mắc, trao đổi của SV - Phát vấn: Đưa ra câu hỏi tình huống, yêu cầu sinh viên định khoản, xác định chứng từ

4.1.2. Kế toán thu sự nghiệp 4.1.3. Kế toán thu ngân sách xã hạch toán vào NSNN 4.2 xã 4.2.1. Nguyên tắc hạch toán 4.2.2. Kế toán chi sự nghiệp 4.2.3. Kế toán chi ngân sách xã hạch toán vào NSNN

Sinh viên: - Nghiên cứu TL học tập và tham khảo. - Chuẩn bị trả lời các câu hỏi phát vấn và làm bài tập tình huống.

5 1,2,4,5 Kế toán chênh lệch thu,

LO1.1 LO1.2 LO2.2 LO2.1 LO3.1 LO3.2

Giảng viên: - Phát vấn: + Thế nào là chênh lệch thu, chi ngân sách xã - Diễn giải kết cấu và nội dụng phản ánh của TK 914

Kế toán kết dư ngân 4.3 chi ngân sách xã 4.3.1. Nguyên tắc hạch toán 4.3.2. Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 914 4.3.3. Phương pháp hạch toán kế toán một số hoạt động kinh tế chủ yếu 4.4 sách xã

- Diễn giải nội dung kế toán kết dư ngân sách xã - Giải đáp các thắc mắc, trao đổi của SV - Phát vấn: Đưa ra câu hỏi tình huống, yêu cầu sinh viên định khoản, xác định chứng

15

từ

Sinh viên: - Nghiên cứu TL học tập và tham khảo. - Chuẩn bị trả lời các câu hỏi phát vấn và làm bài tập tình huống.

Giảng viên: Nêu vấn đề, thuyết trình, diễn giảng. Phát vấn - gợi mở Giáo viên ví dụ minh họa Phương pháp lập báo

Chương 5: Kế toán các hoạt động tài chính xã Hệ thống báo cáo kế 5.1 toán và quyết toán ngân sách xã 5.2 cáo tài chính - Giao bài tập Giáo viên tổng hợp kiến thức và kết luận 3

LO1.1 LO1.2 LO2.2 LO2.1 LO3.1 LO3.2 1,2,4,5

Sinh viên: - Nghiên cứu TL học tập và tham khảo. - Chuẩn bị trả lời các câu hỏi phát vấn và làm bài tập.

Bài thực hành số 1 3

Giảng viên: - Thuyết giảng và hướng dẫn nội dung của bài thực hành - Chia nhóm và giao nhiệm vụ thực hành. Đánh giá kết quả.

1,2,4 LO1.1, LO1.2, LO2.1

Kế toán tiền, vật tư, tài sản cố định. Nội dung: - Yêu cầu SV chuẩn bị biểu mẫu kế toán - Chia nhóm thực hiện - SV nộp lại kết quả bài thực hành - GV thu kết quả, chấm điểm Dụng cụ: Laptop Máy chiếu

Sinh viên: - Tự phân chia nhiệm vụ cho thành viên của nhóm, đóng vai kế toán thanh toán, kế toán trưởng - Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp kế toán vốn bằng tiền thực hiện lập phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho, Sổ chi tiết kế toán tiền, vật tư và tài sản cố định. - Giao nhiệm vụ cho thành viên trong nhóm báo cáo kết

16

quả thực hành của nhóm trước GV và lớp. - Trao đổi các câu hỏi liên quan đến vốn bằng tiền, vật tư, tài sản cố định

Bài thực hành số 2 4

Kế toán thanh toán

Nội dung: - Yêu cầu SV chuẩn bị biểu mẫu kế toán - Chia nhóm thực hiện

Giảng viên: - Thuyết giảng và hướng dẫn nội dung của bài thực hành - Chia nhóm và giao nhiệm vụ thực hành. Đánh giá kết quả. Sinh viên:

- SV nộp lại kết quả bài thực hành - GV thu kết quả, chấm điểm Dụng cụ:

1,2,4,5 Laptop Máy chiếu

LO1.1 LO1.2 LO2.2 LO2.1 LO3.1 LO3.2

- Tự phân chia nhiệm vụ cho thành viên của nhóm, đóng vai kế toán bộ phận, kế toán trưởng, chủ tài khoản - Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp kế toán thanh toán lập phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho, Sổ chi tiết kế toán tiền - Giao nhiệm vụ cho thành viên trong nhóm báo cáo kết quả thực hành của nhóm trước GV và lớp. - Trao đổi các câu hỏi liên quan đến vốn bằng tiền, vật tư, tài sản cố định

Bài thực hành số 3 4

1,2,4,5

Kế toán thu, chi ngân sách xã và xác định kết quả kết dư ngân sách xã Nội dung: - Yêu cầu SV chuẩn bị biểu mẫu kế toán - Chia nhóm thực hiện - SV nộp lại kết quả bài thực hành - GV thu kết quả, chấm điểm Dụng cụ: Laptop Máy chiếu LO1.1 LO1.2 LO2.2 LO2.1 LO3.1 LO3.2 Giảng viên: - Thuyết giảng và hướng dẫn nội dung của bài thực hành - Chia nhóm và giao nhiệm vụ thực hành. Đánh giá kết quả. Sinh viên: - Tự phân chia nhiệm vụ cho thành viên của nhóm, đóng vai kế toán bộ phận, kế toán trưởng, chủ tài khoản - Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp kế toán thu, chi và xác định kết dư ngân sách xã, lập các chứng từ phát

17

sinh liên quan đến thu, chi ngân sách như: Phiếu thu, phiếu chi, Giấy rút dự toán… - Lập sổ chi tiết về kế toán thu, chi ngân sách xã- Giao nhiệm vụ cho thành viên trong nhóm báo cáo kết quả thực hành của nhóm trước GV và lớp. - Trao đổi các câu hỏi liên quan đến thu chi ngân sách xã.

Bài thực hành số 4 4

1,2,4,5

LO1.1 LO1.2 LO2.2 LO2.1 LO3.1 LO3.2

Kế toán các hoạt động tài chính xã Nội dung: - Yêu cầu SV chuẩn bị biểu mẫu kế toán, định khoản nghiệp vụ - Chia nhóm thực hiện - SV nộp lại kết quả bài thực hành - GV thu kết quả, chấm điểm Dụng cụ: Laptop Máy chiếu

Giảng viên: - Thuyết giảng và hướng dẫn nội dung của bài thực hành - Chia nhóm và giao nhiệm vụ thực hành. Đánh giá kết quả. Sinh viên: - Tự phân chia nhiệm vụ cho thành viên của nhóm, đóng vai kế toán bộ phận, kế toán trưởng, chủ tài khoản - Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp kế toán lập định khoản, vào sổ sách chứng từ kế toán quỹ công chuyên dùng, kế toán các khoản thu hộ, chi hộ. - Trao đổi các câu hỏi liên quan đến hoạt động tài chính xã

18

PHỤ LỤC 4 PHƯƠNG THỨC ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN

Chuẩn đầu ra học phần

Quy định TT LO.1.1 LO.1.2 LO.2.1 LO.2.2 LO.2.3 LO.3.1 LO.3.2

Điểm thành phần (Tỷ lệ %)

1. Kiểm tra định kỳ lần 1

X X X X X X X

+ Hình thức: Tự luận + Thời điểm: Tuần 5 + Hệ số: 1

X X X X X X

2. Kiểm tra định kỳ lần 2 + Hình thức: Tự luận + Thời điểm: Tuần 10 + Hệ số: 1

X X X X X X 1

Điểm quá trình (50%)

3. Kiểm tra định kỳ lần 3 + Hình thức: Nộp bài tập lớn theo tình huống ứng dụng + Thời điểm: Tuần 14 + Hệ số: 1

4. Thi giữa kỳ

X X X X X X

+Hình thức: Nộp bài tập lớn theo tình huống ứng dụng Thời điểm: Tuần 18 + Hệ số: 2

X X X X X X

5. Kiểm tra chuyên cần + Hình thức: Điểm danh theo thời gian tham gia học trên lớp + Hệ số: 1

19

+ Hình thức: Tự luận

2 X X X X X X X

+ Thời điểm: Theo lịch thi học kỳ + Tính chất: Bắt buộc Điểm thi kết thúc học phần (50%)

20