
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN LUẬT HÀNH CHÍNH
Mc lc
Khái niệm một số thuật ngữ.............................................................................................................................4
Chương 1: Khái niệm, Đối tượng điều chỉnh, phương pháp điều chỉnh của Luật Hành chính Việt Nam.........8
1. Phân biệt các khái niệm: quản lý, quản lý nhà nước, quản lý hành chính nhà nước........................8
2. Đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính........................................................................................11
3. Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính..............................................................................12
4. Phân biệt Luật Hành chính với Luật Hiến pháp................................................................................13
5. Phân biệt Luật Hành chính với Luật Hình sự....................................................................................14
Chương 2: Quy phạm pháp luật hành chính và Quan hệ pháp luật Hành chính..............................................15
1. Khái niệm, đ@c điAm quy phCm pháp luật hành chính?....................................................................15
2. Khái niệm, đ@c điAm quan hệ pháp luật hành chính?.......................................................................16
3. So sánh QPPL với QPPLHC?..............................................................................................................17
4. Căn cI vào tính bình đJng, cK thA phân loCi quan hệ pháp luật hành chính thành:.......................18
5. Các hình thIc thực hiện pháp luật hành chính..................................................................................18
6. Cơ sM làm phát sinh, thay đNi, chOm dIt quan hệ pháp luật hành chính?......................................19
7. Phân biệt quan hệ quản lý hành chính nhà nước và quan hệ pháp luật hành chính nhà nước?....23
8. Quan hệ pháp luật hành chính cK thA hình thành do sự thoả thuận của 2 bên hay không?...........24
Chương 3: Cơ quan hành chính nhà nước......................................................................................................25
1. Nêu khái niệm, đ@c điAm cơ quan hành chính nhà nước?.................................................................25
2. Phân loCi cơ quan hành chính nhà nước?...........................................................................................25
3. Chỉ cK cOp hành chính nhà nước M Trung ương mới tN chIc các cơ quan (đơn vW, bX phận) hành
chính sau:..................................................................................................................................................27
4. Chỉ cK cOp hành chính M tỉnh (Thành phố trực thuXc Trung ương) mới cK thA tN chIc các cơ quan
hành chính nhà nước sau:........................................................................................................................27
5. Hệ thống cơ quan hành chính M trung ương?.....................................................................................28
6. Hệ thống cơ quan hành chính M đWa phương?.....................................................................................31
7. Mục tiêu của cải cách bX máy hành chính là:.....................................................................................33
Chương 4 : Công vụ, cán bộ, công chức, viên chức.......................................................................................33
1. Nêu khái niệm cán bX, cán bX cOp xã theo pháp luật Việt Nam?......................................................34
2. Khái niệm công chIc, công chIc cOp xã?............................................................................................34
3. Đâu là hình thIc hình thành và bN sung đXi ngũ cán bX, công chIc?...............................................35
4. Đâu là hình thIc xử lý vi phCm nXi bX đối với cán bX, công chIc?...................................................36
5. Đâu là hình thIc xử lý vi phCm nghiêm khac nhOt đối với cán bX, công chIc?...............................36
6. Khái niệm công vụ và các nguyên tac trong hoCt đXng công vụ........................................................37
7. Khái niệm viên chIc?...........................................................................................................................37
8. Khái niệm hoCt đXng nghề nghiệp và các nguyên tac trong hoCt đXng nghề nghiệp của viên chIc.
...................................................................................................................................................................38
1

9. Quyền, nghĩa vụ của cán bX, công chIc?............................................................................................38
10. Những việc cán bX, công chIc không được làm?..............................................................................38
11. Con đường hình thành lên cán bX, công chIc?.................................................................................40
Chương 5 : Quy chế pháp lý hành chính của cá nhân.....................................................................................41
1 +2 +3. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong lĩnh vực hành chính- chính trW;................................41
kinh tế- xã hXi; văn hoá- xã hXi...............................................................................................................41
4. Đ@c điAm quy chế pháp lý hành chính của người nước ngoài, người không quốc tWch....................42
Chương 6 : Hình thức, phương pháp hoạt động của QLHCNN, các nguyên tắc trong QLHCNN..................43
1. Nêu khái niệm hình thIc quản lý nhà nước; việc xác đWnh hình thIc quản lý HCNN cần dựa trên
cơ sM nào?..................................................................................................................................................43
2. Nêu khái niệm và các yêu cầu đối với phương pháp quản lý hành chính nhà nước?......................43
3. Phương pháp đ@c trưng của quản lý hành chính nhà nước là:.........................................................44
4. Căn cI vào nXi dung, tính chOt của quản lý, cK thA chia hình thIc quản lý nhà nước thành:.......44
5. Trong quản lý hành chính nhà nước hiện nay, về nguyên tac, phương pháp nào đang được
khuyến khích, ưu tiên sử dụng trước?....................................................................................................47
Chương 7 : Vi phạm Hành chính, Trách nhiệm pháp lý hành chính...............................................................48
1. Khái niệm, đ@c điAm, các yếu tố cOu thành của vi phCm hành chính...............................................48
2. Phân biệt vi phCm hành chính với tXi phCm.......................................................................................48
3. Khái niệm, đ@c điAm của trách nhiệm hành chính?...........................................................................51
4. Khái niệm, đ@c điAm của xử phCt vi phCm hành chính?....................................................................52
5. Các nguyên tac xử phCt?......................................................................................................................52
6. Thẩm quyền, thời hiệu các hình thIc xử phCt?..................................................................................53
7. Trình tự, thủ tục xử phCt vi phCm hành chính?.................................................................................55
Chương 8 : Quyết định Hành chính................................................................................................................56
1. Khái niệm, đ@c điAm của quyết đWnh hành chính?.............................................................................56
2. Hình thIc thA hiện của Quyết đWnh hành chính?...............................................................................56
3. Những yếu tố ảnh hưMng tới việc xây dựng và ban hành quyết đWnh hành chính?..........................57
4. Yêu cầu đối với Quyết đWnh Hành chính?...........................................................................................58
Chương: 9 Thủ tục Hành chính......................................................................................................................58
1. Khái niệm thủ tục hành chính.............................................................................................................58
2. Đ@c điAm của thủ tục hành chính........................................................................................................58
3. TCo sao nKi: TTHC mang tính đa dCng, phIc tCp, năng đXng?........................................................58
4. KA tên mXt số thủ tục hành chính........................................................................................................59
5. Nguyên tac xây dựng thủ tục hành chính...........................................................................................59
6. Yêu cầu của việc quy đWnh thủ tục hành chính...................................................................................59
7. Nguyên tac thực hiện thủ tục hành chính...........................................................................................60
8. Trách nhiệm của cơ quan thực hiện thủ tục hành chính...................................................................60
9. Trách nhiệm của cán bX, công chIc được phân công thực hiện thủ tục hành chính.......................61
10. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thực hiện thủ tục hành chính....................................................61
2

11. Các mô hình thủ tục hành chính nhà nước.......................................................................................61
12. Mô hình 1 cửa, mXt cửa liên thông, mXt cửa điên tử........................................................................61
13. Quy trình thIc hiện TTHC thông qua cơ chế mXt cửa quốc gia.....................................................63
14. Sự cần thiết phải cải cách thủ tục hành chính..................................................................................64
15. NXi dung cải cách hành chính (2021-2030) (NghW quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021)................65
16. NXi dung cải cách thủ tục hành chính...............................................................................................65
Chương 10: Kiểm soát hoạt động HCNN, khiếu nại, tố cáo...........................................................................65
1. Các phương thIc kiAm soát hoCt đXng HCNN...................................................................................65
2 + 3 +4. Thế nào là khiếu nCi, tố cáo trong HCNN? Đ@c điAm của khiếu nCi, tố cáo trong HCNN?.68
Tài liệu tham khảo..........................................................................................................................................71
3

Khái niệm mXt số thuật ngữ
Luật hành chính là ngành độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam, gồm tổng
thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ
chức và thực hiện hoạt động chấp hành và điều hành của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền; của các tổ chức xã hội được nhà nước trao quyền thực hiện chức năng quản lý
nhà nước.
Thủ tục cách thức, các bước giải quyết công việc theo một trình tự, nguyên tắc
nhất định, gồm một loạt công đoạn liên quan chặt chẽ với nhau nhằm đạt được một
mục đích nào đó.
Sự kiện pháp lý sự việc nảy sinh trong cuộc sống dưới dạng một hành vi của con
người hoặc một sự cố tự nhiên được pháp luật gắn với việc làm phát sinh, thay đổi,
chấm dứt một quan hệ pháp luật nhất định
Là sự kiện có thật trong thực tế nhưng một sự kiện có thật chỉ có thể trở thành sự
kiện pháp lý khi được pháp luật quy định mà trở thành cơ sở làm nảy sinh quan hệ
pháp luật.
Ví dụ: việc ly hôn một cặp vợ chồng đưa đến việc chia tài sản và giao con cho
một người nuôi; sự cố bão lụt làm sập cầu, làm ách tắc ô tô vận tải không thể vận
chuyển đưa hàng đến đúng giờ theo hợp đồng đã kí kết
Quy phCm pháp luật là quy tắc xử sự chung, có hiệu lực bắt buộc chung, được
áp dụng lặp đi lặp lại nhiều lần đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phạm vi cả
nước hoặc đơn vị hành chính nhất định, do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền
quy định trong Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ban hành và được Nhà
nước bảo đảm thực hiện. (khoản 1 Điều 3 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
2015)
Văn bản quy phCm pháp luật (Điều 2 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật 2015)
- Văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền,
hình thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật.
- Văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng được ban hành không đúng thẩm
quyền, hình - thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật thì không phải là văn bản quy phạm pháp luật.
Thủ tục ban hành:
Bước 1: Lập đề nghị xây dựng VBQPPL
(Bao gồm: Luật, Pháp lệnh, Nghị quyết của Quốc Hội, Nghị định của Chính Phủ,
Nghị quyết của HĐND)
Bước 2: Soạn thảo, thẩm định dự án, dự thảo VBQPP
(Bộ Tư pháp có trách nhiệm Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ soạn
4

thảo, trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định phân công cơ quan chủ trì soạn
thảo, cơ quan phối hợp soạn thảo)
Bước 3: Công báo và niêm yết VBQPPL.
Lệnh văn bản quy phạm pháp luật do Chủ tịch nước ban hành. Chủ tịch nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành Lệnh tổng động viên, lệnh để công bố
luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
Liên tWch một hội nghị, cuộc họp có nhiều thành phần đại biểu cho các tổ chức
khác nhau cùng tham dự.
Quốc hữu hKa việc một quốc gia tước quyền sở hữu tài sản (công cụ và tư liệu
sản xuất, ruộng đất, hầm mỏ, xí nghiệp, ngân hàng, phương tiện giao thông…) của
một cá nhân hoặc một tổ chức để chuyển tài sản đó thuộc quyền sở hữu quốc gia.
Các loCi văn bản luật (Quốc hXi ban hành - CK hiệu lực pháp lý cao nhOt)
Hiến pháp
Luật văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành để cụ thể hóa Hiến pháp
nhằm điều chỉnh các loại quan hệ xã hội trong các lĩnh vực hoạt động của xã hội.
Luật là văn bản có giá trị pháp lý cao chỉ sau hiến pháp và có phạm vi tác động rộng
lớn và đông đảo đến các tầng lớp nhân dân.
BX luật hình thức văn bản quy phạm pháp luật có mức độ hệ thống hóa cao nhất,
bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội trên một
hoặc nhiều lĩnh vực khác nhau.
Các loCi văn bản dưới luật (cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ
tục và hình thIc được pháp luật quy đWnh - CK hiệu lực pháp lý thOp hơn văn
bản luật)
Pháp lệnh được ban hành bởi Uỷ ban thường vụ Quốc hội để quy định những vấn
đề được Quốc hội giao.
Pháp lệnh được thông qua khi qua sửa tổng số thành viên Uỷ ban thường vụ Quốc
hội biểu quyết tán thành và có hiệu lực khi Chủ tịch nước ký lệnh công bố (Trước 15
ngày kể từ ngày được thông qua). Pháp lệnh là một văn bản quy phạm pháp luật, có
đầy đủ các đặc điểm như: Được ban hành bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thể
hiện ý chí của chủ thể ban hành, được đảm bảo bằng quyền lực nhà nước và mang
tính bắt buộc thực hiện.
Pháp lệnh thường quy định và điều chỉnh những mối quan hệ xã hội quan trọng,
cơ bản nhưng chưa được văn bản luật quy định một cách chi tiết hoặc chưa được
Quốc hội quy định. Pháp lệnh ban hành một thời gian có thể được xem xét trở thành
5

