1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN LÝ THUYẾT CƠ CẤU
PHN 1: LÝ THUY T
1. Ch n phát biu đúng v chi ti ết
máy:
A. Máy hay c c u nhi u b ph n khác nhau, m i b ph n khác nhau c g i là ơ đượ
chi ti t ế
máy.
C. Máy hay c c u có nhi u b ph n chuy n ng ng i i v i nhau, m i b ph n ơ độ tươ đố đố
đó gi là chi tiết
máy.
D. Máy hay c c u g m nhi u khâu chuyơ n ng liên kđộ ế t t o thành, m i khâu chuy n
động gi là chi tiết
máy.
2. Ch n phát bi u sai. B c t do c a khâu là:
A. S kh n ng chuy ă n ng c lđộ độ p có th có ca
khâu.
B. S thông s độc l p c n thi t ế để xác định v trí b t k c a
khâu.
C. S chuy n động có th có c a
khâu.
.
3. B c t do c a khâu
là:
A. Thông s c n thi t ế để xác định v trí b t k ca
khâu.
B. S tham s đểc định v trí b t k c a
khâu.
C. S chuy n động có th có c a
khâu.
4.
Bc t do c a c ơ cu
là:
B. Kh n ng chuyă n ng c lđộ độ p ca cơ
c u.
C. Tham s để xác định v trí c a c ơ
c u.
D.
S kh n ng chuy ă n ng c lđộ độ p ca khâu
dn.
10:39 13/9/24
DE Cuong ON TAP LTCC K14 1
about:blank
1/172
2
5. Phân lo i kh p động theo s b c t do b h n ch , ta ế
có:
A.
Khp lo i cao kh p lo i
thp.
.
C.
Khp trượt, khp quay và khp b n
l.
D. Kh i p ti p xúc ế đ m, khp ti p xúc ng và kh p ti p xúc ế đườ ế
mt.
6.
Chn phát biu sai. B c t do c a c ơ cu
là:
.
B. S thông s độc l p c n thi t ế để xác định v trí b t k c a c ơ
cu.
C. S chuy n động có th có c a c ơ
cu.
D. S tham s t i thi u c n ph i bi t ế để xác định v trí b t k c a c ơ
cu.
7. Ch n phát biu đúng v kh p
động:
.
B. Kh p lo i 1 có 5 chuy n ng b h n độ
ch .ế
C. Kh p trượt, khp quay và khp b n l có 1 chuy n động b h n
ch .ế
D. Ti i ếp xúc đ m, ti p xúc ế đường và ti p xúc m t ế đặc tính c a kh p lo i
cao.
8.
Chn phát biu sai v kh p
động:
A. Kh p lo i 1 có 1 chuy n động b h n
ch .ế
B. Kh p lo i 5 có 5 chuy n ng b h n độ
ch .ế
C. Kh p trượt, khp quay và khp b n l có 5 chuy n động b h n
ch .ế
.
9.
Chn phát biu sai v ràng bu c trong c ơ
cu:
A. Ràng bu c gián ti p ràng bu c sinh ra gi a 2 khâu thông qua các khâu ế
khác.
B. Ràng bu c tr c ti p là ràng bu ế c sinh ra gi a 2 khâu liên k t tr ế c ti p vế i nhau
không thông qua các
khâu
khác.
D. Ràng bu c trùng là ràng bu c ch nh ng c c u óng ơ đ
kín.
10:40 13/9/24
DE Cuong ON TAP LTCC K14 1
about:blank
2/172
3
10. Khp bn
l :
A. Có 3 chuy n động quay và 2 chuy n động tnh ti n bế h n
ch .ế
B. Có 1 chuy n động tnh ti n bế h n
ch .ế
D. Có 1 chuy n động quay b h n
ch .ế
11. Chn phát biu g v b c tđún do b h n
ch :ế
B. Kh p lo i 5 có 5 chuy n
động.
C. Kh p lo i 5 có 2 chuy n động b h n
ch .ế
D. Kh p lo i 5 có 3 chuy n động quay, 2 chuy n ng t nh ti n b h n độ ế
ch .ế
12. Chn phát biu sai v b c t do b h n
ch :ế
.
B. Kh p lo i 2 có 2 chuy n động b h n
ch .ế
C. Kh p tnh ti n có 5 chuy n ế động b h n
ch .ế
D. Kh p cơ c u cam có 4 chuy n động b
hn
ch .ế
13. Chn phát
bi u
đúng:
A. Kh p c u có 3 chuy n động
t nh
ti n.ế
B. Kh p c u có m t chuy n ng t nh ti n, 2 chuy n độ ế
động
quay.
C. Kh p c u có 3 chuy n động b h n
ch .ế
14. Chn phát biu sai v
kh p
động:
A. Kh p lo i 5 ch thc hi n được 1
chuy n
động.
B. Kh p trượt khp b n l thu c kh p
lo i
th p.
D. Kh p lo i th p là kh p có thành ph n ti p xúc ế
m t.
10:40 13/9/24
DE Cuong ON TAP LTCC K14 1
about:blank
3/172
4
15. Chn phát biu g v đún
kh p
động:
A. Kh p trượt khp b n l thu c kh p
lo i
cao.
C. Kh p lo i th p là kh p có thành ph n ti p xúc m ế điể
hay
đường.
D. Kh p c u thu c kh p
lo i
cao.
16. Chn phát bi u sai v b c t do b
hn
ch :ế
A. Kh p lo i 5 trong không gian có 5 chuy n động b
hn
ch .ế
B. Kh p lo i 5 trong m t ph ng 2 chuy n động b
h n
ch .ế
C. Kh p lo i th p là kh p có 5 chuy n động b h n
ch .ế
17. Phân lo i kh p ng theo c m ti p xúc, độ đặ điể ế
ta
có:
.
B. Kh p lo i 1, kh p lo i 2, kh p lo i 3, kh p lo i 4 và
kh p
lo i
5.
C. Kh p b n l , kh p tnh ti n, khế p bánh r ng và khă p cơ
c u
cam.
D. Kh i p ti p xúc ế đ m, khp ti p xúc ế đường khp ti p ế
xúc
mt.
18. Trong không gian, s b c t do c a kh p ng b h n ch độ ế
t i
đa
là:
B. 2.
C. 3.
D. 0.
19. Trong m t ph ng, s b c t do c a khp ng b h n ch t i a độ ế đ
là:
.
B. 1.
C. 3.
D. 5.
10:40 13/9/24
DE Cuong ON TAP LTCC K14 1
about:blank
4/172
5
20. Chui động h
là:
.
B. Chu i động trong ó m i khâu tham gia nhi u hđ ơn 2 khp
động.
C. Chu i động trong đó các khâu chuy n ng trong các mđộ t ph ng song song v i
nhau.
D. Chu i động trong ó các khâu chuyđ n ng trong các mđộ t phng không song song
vi
nhau.
21. Chn phát biu g v c đún ơ
c u:
.
B. c u m t chu i động các khâu c định chuyn ng theo quy lu t xác độ
đị định. Khâu c nh gi
giá.
C. c u t p h p các chui động m t khâu c định chuy n động theo quy
lut xác định. Khâu c định g i
giá.
D. c u là t p h p các chu i ng có các khâu c nh và chuy độ đị n ng theo quy lu t độ
xác nh. Khâu c nh g i đị đị
giá.
22. Ràng bu c gián ti p gi a 2 ế
khâu:
.
B. Là ràng buc do khp n i gi a 2 khâu ó t o đ
ra.
C. Là lo i ràng bu c th a, không đưc c ng vào khi tính b c t
do.
D. Là lo i ràng bu c ch t n t i trong c c u không ơ
gian.
23. Nhóm Atxua
nhóm:
B. 2 khâu 3
kh p.
C.
Tha mãn u ki n 3n - 2p = đi 5
0.
D. 4 khâu 6
kh p.
24. Khp bánh răng phng là khp
lo i:
A.
4.
10:40 13/9/24
DE Cuong ON TAP LTCC K14 1
about:blank
5/172