intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề cương ôn thi hết học phần môn Luật Thú y năm 2013-2014

Chia sẻ: Văng Thị Bảo Yến | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:11

0
37
lượt xem
4
download

Đề cương ôn thi hết học phần môn Luật Thú y năm 2013-2014

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề cương ôn thi hết học phần môn luật Thú y năm 2013-2014 trình bày các câu hỏi và phần giải đáp các câu hỏi bám sát nội dung môn Luật Thú y,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương ôn thi hết học phần môn Luật Thú y năm 2013-2014

Thạch Văn Mạnh<br /> <br /> TYD-K55<br /> <br /> ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HẾT HỌC PHẦN<br /> MÔN: Luật Thú Y<br /> Học kỳ II năm học 2013-2014<br /> Phần 1: Pháp lệnh thú y<br /> Câu 1. Thế nào là hoạt động thú y?( điều 3 khoản 4)<br />  Hoạt động thú y là công tác quản lý nhà nước về thú y và các hoạt động phòng<br /> bệnh, chữa bệnh cho động vật, chống dịch bệnh động vật; kiểm dịch động vật, sản<br /> phẩm động vật; kiểm soát giết mổ động vật; kiểm tra vệ sinh thú y; quản lý thuốc<br /> thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y; hành nghề thú y.<br /> Câu 2. Thế nào là vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh?(điều 3 khoản 5)<br />  Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật là vùng, cơ sở được xác định mà ở đó<br /> không xảy ra bệnh truyền nhiễm nguy hiểm thuộc Danh mục các bệnh phải công<br /> bố dịch trong một khoảng thời gian quy định cho từng bệnh, từng loài động vật và<br /> hoạt động thú y trong vùng, cơ sở đó bảo đảm kiểm soát được dịch bệnh.<br /> Câu 3. Thế nào là ổ dịch , vùng có dịch, vùng bị uy hiếp dịch và vùng đệm(điều 3<br /> khoản 7,8,9,10)<br /> Điều 3 khoản 7,8,9,10 như sau :<br />  7. Ổ dịch động vật là nơi đang có bệnh truyền nhiễm nguy hiểm của động vật<br /> thuộc Danh mục các bệnh phải công bố dịch hoặc Danh mục các bệnh nguy hiểm<br /> của động vật.<br />  8. Vùng có dịch là vùng có nhiều ổ dịch đã được cơ quan thú y có thẩm quyền<br /> xác định.<br />  9. Vùng bị dịch uy hiếp là vùng ngoại vi bao quanh vùng có dịch hoặc vùng<br /> tiếp giáp với vùng có dịch ở biên giới của nước láng giềng đã được cơ quan thú y<br /> có thẩm quyền xác định trong phạm vi nhất định tuỳ theo từng bệnh.<br />  10. Vùng đệm là vùng ngoại vi bao quanh vùng bị dịch uy hiếp đã được cơ<br /> quan thú y có thẩm quyền xác định trong phạm vi nhất định tuỳ theo từng bệnh.<br /> <br /> Thạch Văn Mạnh<br /> TYD-K55<br /> Câu 4. Danh mục các bệnh phải công bố dịch(danh mục A)và danh mục các bệnh<br /> nguy hiểm (danh mục B)ở động vật là gì? (điều 3 khoản 11,12)<br /> Điều 3 khoản 11,12<br />  11. Danh mục các bệnh phải công bố dịch (Danh mục A) là danh mục các<br /> bệnh truyền nhiễm nguy hiểm của động vật, gây thiệt hại lớn về kinh tế hoặc có<br /> khả năng lây lan sang người, bắt buộc phải công bố khi có dịch.<br /> 1. Bệnh thuộc danh mục bảng A của Luật Thú y thế giới<br /> 1.1. Bệnh Lở mồm long móng;<br /> 1.2. Bệnh Cúm gia cầm chủng độc lực cao (HPAI);<br /> 1.3. Bệnh Dịch tả lợn;<br /> 1.4. Bệnh Dịch tả trâu bò;<br /> 1.5. Bệnh Lưỡi xanh;<br /> 1.6. Bệnh newcastle;<br /> 1.7. Bệnh Đậu cừu, Đậu dê;<br /> Và những bệnh khác thuộc bảng A của Luật Thú y thế giới khi xuất hiện ở Việt Nam.<br /> <br />  12. Danh mục các bệnh nguy hiểm của động vật (Danh mục B) là danh mục<br /> các bệnh do vi sinh vật, ký sinh trùng gây ra cho động vật, có khả năng lây lan<br /> rộng, có thể lây sang người.<br /> 2. Bệnh thuộc danh mục bảng B của Luật Thú y thế giới<br /> 2.1. Bệnh Nhiệt thán;<br /> 2.2. Bệnh Dại;<br /> 2.3. Bệnh Tụ huyết trùng trâu bò;<br /> 2.4. Bệnh Bò điên;<br /> <br /> Thạch Văn Mạnh<br /> <br /> TYD-K55<br /> <br /> Câu 5. Kiểm soát giết mổ động vật và đối tượng kiểm soát giết mổ động vật là<br /> gì?(điều 3 khoản 16,17)<br /> Điều 3 khoản 16,17<br /> 16. Kiểm soát giết mổ động vật là việc kiểm tra, xét nghiệm để phát hiện đối<br /> tượng kiểm soát giết mổ động vật trước, trong và sau khi giết mổ.<br /> 17. Đối tượng kiểm soát giết mổ động vật là các yếu tố gây bệnh cho động vật,<br /> có hại cho sức khoẻ con người, bao gồm các vi sinh vật, ký sinh trùng, trứng và ấu<br /> trùng của ký sinh trùng.<br /> <br /> Câu 6. Kiểm tra vệ sinh thú y và đối tượng KTVSTY là gì?( điều 3 khoản 18,19)<br /> Điều 3 khoản 18,19<br />  18. Kiểm tra vệ sinh thú y là việc thực hiện các biện pháp kỹ thuật để phát<br /> hiện đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y.<br /> 19. Đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y là các yếu tố gây bệnh, gây hại cho người,<br /> động vật, bao gồm các vi sinh vật, ký sinh trùng, trứng và ấu trùng của ký sinh<br /> trùng, độ ẩm, độ bụi, ánh sáng, độ ồn, khí độc, chất độc và các yếu tố môi trường<br /> khác ảnh hưởng đến sức khỏe con người, sức khoẻ động vật và vệ sinh môi<br /> trường.<br /> <br /> Câu 7. Khử trùng tiêu độc là gì?(điều 3 khoản 22)<br /> Điều 3 khoản 22<br />  22. Khử trùng tiêu độc là việc diệt mầm bệnh ở ổ dịch động vật, vùng có dịch,<br /> vùng bịdịch uy hiếp; khu cách ly kiểm dịch, cơ sở chăn nuôi, sản xuất con giống;<br /> cơ sở giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật; cơ sở sản xuất thức ăn chăn<br /> nuôi, thuốc thú y, chếphẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y; phương tiện,<br /> dụng cụ vận chuyển, chứa, nhốt động vật, sản phẩm động vật, vận chuyển chất<br /> thải động vật; chất thải động vật có thể làm lây truyền bệnh cho động vật hoặc gây<br /> ô nhiễm cho sản phẩm động vật.<br /> <br /> Thạch Văn Mạnh<br /> <br /> TYD-K55<br /> <br /> Câu 8. Thế nào là kiểm nghiệm, thử nghiệm ,khảo nghiệm và kiểm định thuốc thú<br /> y? (điều 3 khoản 26,27, 28, 29)<br /> Điều 3 khoản 26,27, 28, 29<br />  26. Kiểm nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng<br /> trong thú y là việc kiểm tra, xác định các tiêu chuẩn kỹ thuật của thuốc thú y, chế<br /> phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y.<br /> <br />  27. Thử nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng<br /> trong thú y là việc dùng thử thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất<br /> mới dùng trong thú y chưa có trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại<br /> Việt Nam, Danh mục chếphẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y<br /> được phép lưu hành tại Việt Nam để xác định các đặc tính, hiệu lực, độ an toàn<br /> của thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y trên<br /> một số động vật tại cơ sở thử nghiệm.<br />  28. Khảo nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng<br /> trong thú y là việc kiểm tra, xác định các đặc tính, hiệu lực, độ an toàn của mẫu<br /> thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y do nước<br /> ngoài sản xuất khi đăng ký nhập khẩu lần đầu vào Việt Nam trên một số động vật<br /> tại cơ sở khảo nghiệm.<br />  29. Kiểm định thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng<br /> trong thú y là việc kiểm tra, đánh giá lại chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh<br /> học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y đã qua kiểm nghiệm, thử nghiệm, khảo<br /> nghiệm hoặc đang lưu hành khi có tranh chấp, khiếu nại hoặc có trưng cầu giám<br /> định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.<br /> <br /> Câu 9. Trình bày hiểu biết của anh ,chị về thẩm quyền và điều kiện công bố dịch<br /> bệnh động vật (điều 17, chương 2 )<br /> Điều 17 chương 2<br /> 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công bố dịch bệnh động vật khi<br /> có đủcác điều kiện sau đây:<br /> <br /> Thạch Văn Mạnh<br /> TYD-K55<br /> a) Dịch bệnh thuộc Danh mục các bệnh phải công bố dịch xảy ra trong tỉnh có<br /> khả năng lây lan rộng;<br /> b) Có báo cáo bằng văn bản của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện về diễn biến<br /> tình hình dịch bệnh;<br /> c) Có kết luận chẩn đoán xác định là bệnh truyền nhiễm nguy hiểm của động vật<br /> thuộc Danh mục các bệnh phải công bố dịch và có văn bản đề nghị công bố dịch<br /> của cơ quan quản lý nhà nước về thú y cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý nhà nước về<br /> thú y thuộc BộNông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản<br /> * Danh mục các bệnh phải công bố dịch<br /> 1. Bệnh thuộc danh mục bảng A của Luật Thú y thế giới<br /> 1.1. Bệnh Lở mồm long móng;<br /> 1.2. Bệnh Cúm gia cầm chủng độc lực cao (HPAI);<br /> 1.3. Bệnh Dịch tả lợn;<br /> 1.4. Bệnh Dịch tả trâu bò;<br /> 1.5. Bệnh Lưỡi xanh;<br /> 1.6. Bệnh newcastle;<br /> 1.7. Bệnh Đậu cừu, Đậu dê;<br /> Và những bệnh khác thuộc bảng A của Luật Thú y thế giới khi xuất hiện ở<br /> Việt Nam.<br /> 2. Bệnh thuộc danh mục bảng B của Luật Thú y thế giới<br /> 2.1. Bệnh Nhiệt thán;<br /> 2.2. Bệnh Dại;<br /> 2.3. Bệnh Tụ huyết trùng trâu bò;<br /> 2.4. Bệnh Bò điên;<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản