sss
TÊN CÔNG TRÌNH:
XÂY DỰNG MÔ HÌNH QUÁN ĐIỂM
CÀ PHÊ TRUNG NGUYÊN DÀNH
CHO GII TR TI THÀNH PH
H CHÍ MINH
MÃ S: ………….
i
MC LC
TÓM TT CÔNG TRÌNH .................................................................................................. v
NI DUNG NGHIÊN CU ............................................................................................... 1
1. PHN M ĐẦU ....................................................................................................... 1
1.1. Lí do chọn đề tài ................................................................................................. 1
1.2. Mc tiêu nghiên cu ........................................................................................... 2
1.3. Đối tƣng nghiên cu ......................................................................................... 2
1.4. Phm vi nghiên cu ............................................................................................ 2
1.5. Ngun d liu ..................................................................................................... 2
1.6. Phƣơng pháp nghiên cứu .................................................................................... 3
1.6.1. Phƣơng pháp chn vùng nghiên cu ........................................................... 3
1.6.2. Phƣơng pháp thu thp thông tin ................................................................... 3
1.6.3. Phƣơng pháp phân tích ................................................................................ 3
2. Ni dung nghiên cu ................................................................................................. 4
2.1. Cơ sở lí lun ........................................................................................................ 4
2.2. Gii thiu khái quát vTrung Nguyên ................................................................ 5
2.2.1. Lch s hình thành và phát trin .................................................................. 5
2.2.2. Th phn ....................................................................................................... 6
2.2.3. Cơ cấu sn phm .......................................................................................... 7
2.2.4. Vài nét v chiến lƣợc Marketing hin ti ca Trung Nguyên ..................... 8
2.2.5. Ph n t ch SWOT về Trung Nguyên .......................................................... 14
2.2.5.1. Đim mnh ........................................................................................... 14
2.2.5.2. Đim yếu ............................................................................................... 15
2.2.5.3. Cơ hội ................................................................................................... 16
2.2.5.4. Thách thc ............................................................................................ 16
2.3. Xác định độ hp dn ca th trƣng gii tr và tiềm năng phát triển hin ti
và tƣơng lai ................................................................................................................. 17
2.3.1. Xác đnh th trƣng gii tr ....................................................................... 17
2.3.2. Phân tích thc trng tiêu dùng cà phê ca gii tr ..................................... 18
ii
2.3.3. Ph n t ch tác đng ca mô hình 4P ti nhu cu ca gii tr ...................... 22
2.3.4. Một số ết quả hác của ph n t ch số liu kho sát thc tế ....................... 24
2.4. Phƣơng hƣớng thiết lp .................................................................................... 25
2.5. Phân tích mô hình 5 áp lc cạnh tranh đối vi Trung Nguyên ........................ 28
2.5.1. S xut hin ca đi th tim n................................................................ 29
2.5.2. Quyn lực thƣơng lƣợng t phía các nhà cung ng ................................... 30
2.5.3. Quyn lực thƣơng lƣợng t phía khách hàng ............................................ 31
2.5.4. Cnh tranh gia các doanh nghip trong ngành. ....................................... 37
2.5.5. Sn phm thay thế ...................................................................................... 41
2.6. Phân tích ngun lc ca Trung Nguyên trong vic xây dựng quán điểm mi . 42
2.6.1. Thế mnh tài chính ca công ty ................................................................. 42
2.6.2. Nhu cu nhân lc phc v cho th trƣng mi .......................................... 48
2.6.3. T chc chiến lƣợc tiếp th-kinh doanh-b phn kinh doanh .................... 54
2.7. Mô hình quán đim cà phê dành cho gii tr ................................................... 58
2.7.1. Địa đim xây dựng quán điểm ................................................................... 58
2.7.2. B cục quán đim ...................................................................................... 59
2.7.3. Trang trí ni tht ca quán điểm ................................................................ 61
3. Kết lun ................................................................................................................... 67
3.1. Tóm tt li ni dung ca đ tài ......................................................................... 67
3.2. D báo .............................................................................................................. 69
3.3. Đóng góp ca đi .......................................................................................... 70
3.4. Hn chế của và hƣng phát trin ca đ tài sau nếu có .................................... 71
PH LC .......................................................................................................................... 73
TÀI LIU THAM KHO ............................................................................................... 100
Tiếng Vit ........................................................................................................................ 100
Tiếng Anh ........................................................................................................................ 100
iii
DANH SÁCH CÁC BNG BIU
Bng kho sát: 1 ............................................................................................................... 73
Bng kho sát: 2 ............................................................................................................... 75
Bng kho sát: 3 ............................................................................................................... 77
Bng 1: : Bảng tần số thể hiện mức độ thƣờng xuyên sử dụng cà phê trong một tuần .... 80
Bng 2: Bng tn s th hin thu nhp ............................................................................. 80
Bng 3: Bảng hồi quy thể hiện sự phụ thuộc của số lần uống vào thu nhập và sự phù hợp
của mô hình ....................................................................................................................... 80
Bng 4: Bảng tần số thể hiện sự quan t m của giới trẻ về sản phẩm của Trung Nguyên 81
Bng 5: Bng tn s th hin s quan tâm v các yếu t ca sn phm (Mu) ............... 81
Bng 6: Bng tn s th hin s quan tâm v các yếu t ca sn phm (Kiu dáng) ...... 81
Bng 7: Bng tn s th hin s quan tâm v các yếu t ca sn phm (Bao bì) ........... 82
Bng 8: Bng tn s th hin s quan tâm v các yếu t ca sn phm (Giá bán) .......... 82
Bng 9: Bng tn s th hin s quan tâm v các yếu t ca sn phm (Cht lƣng) ..... 82
Bng 10: Bng tn s th hin s quan tâm v các yếu t ca sn phm (Chng loi) ... 82
Bng 11: Bảng iểm định ANOVA thể hiện sự tác động của yếu tố bạn bè, ngƣời th n
tới mức độ sử dụng cà phê ................................................................................................. 83
Bng 12: Bảng iểm định ANOVA thể hiện sự tác động của yếu tố cá nh n tới mức độ
sử dụng cà phê ................................................................................................................... 83
Bng 13: Bảng iểm định ANOVA thể hiện sự tác động yếu tố thƣơng hiệu tới mức độ
sử dụng cà phê ................................................................................................................... 83
Bng 14: : Bảng ph n t ch s u ANOVA về mức độ ảnh hƣởng của yếu tố bạn bè, ngƣời
th n tới mức độ sử dụng cà phê ......................................................................................... 84
Bng 15: Bảng ph n t ch s u ANOVA mức độ ảnh hƣởng của yếu tố cá nh n tới mức độ
sử dụng cà phê ................................................................................................................... 85
Bng 16: Bảng ph n t ch s u ANOVA về mức độ ảnh hƣởng của yếu tố thƣơng hiệu tới
mức độ sử dụng cà phê ...................................................................................................... 86
Bng 17: : Bảng tần số thể hiện lý do chọn tiệm tập hoá ................................................. 86
Bng 18: Bảng tần số thể hiện lý do chọn quán ven đƣờng ............................................. 87
Bng 19: Bảng tần số thể hiện lý do chọn chợ ................................................................. 87
Bng 20: Bảng tần số thể hiện lý do chọn siêu thị ........................................................... 87
Bng 21: Bảng tần số thể hiện xu hƣớng uống cà phê tại các thành phố lớn trong tƣơng
lai ....................................................................................................................................... 88
Bng 22: Bảng tần số chéo thể hiện quyết định hi giá loại cà phê đang sử dụng tăng lên
........................................................................................................................................... 88
Bng 23: Bảng tần số thể hiện mức độ quan t m của giới trẻ nói chung ......................... 89
iv
Bng 24: Bảng tần số giới trẻ tiếp nhận, sử dụng sản phẩm cà phê trung nguyên hiện nay
là với mức độ nhƣ thế nào (Học sinh) ............................................................................... 89
Bng 25: Bảng tần số thể hiện giới trẻ tiếp nhận, sử dụng sản phẩm cà phê trung nguyên
hiện nay là với mức độ nhƣ thế nào (Sinh viên) ............................................................... 89
Bng 26: Bảng tần số giới trẻ tiếp nhận, sử dụng sản phẩm cà phê trung nguyên hiện nay
là với mức độ nhƣ thế nào (sinh viên đã tốt nghiệp) ......................................................... 90
Bng 27: Bảng tần số thể hiện giới trẻ tiếp nhận, sử dụng sản phẩm cà phê Trung
Nguyên hiện nay là với mức độ nhƣ thế nào (đối tƣợng hác) ......................................... 90
Bng 28: Bảng tần số thời điểm uống cà phê ................................................................... 90
Bng 29: Sự quan t m theo dõi thị trƣờng cà phê ............................................................ 91
Bng 30: Bảng tần số thể hiện số lần uống/tuần .............................................................. 91
Bng 31: Phƣơng tiện thông tin đại chúng đƣợc tiếp nhận .............................................. 91
Bng 32 Sự hài lòng hi sử dụng cà phê Trung Nguyên: ................................................ 91
Bng 33: Sự tác động của các yếu tố nói chung tới việc uống cà phê ............................. 92
Bng 34: Sự hài lòng nói chung đối với các thông điệp của Trung Nguyên ................... 92
Bng 35: Quyết đnh chung khi thu nhập tăng ................................................................. 92
Bng 36: Bảng tần số thể hiện hông gian quán đƣợc chọn ............................................ 93
Bng 37: Bảng tần số thể hiện phong cách quán .............................................................. 93
Bng 38: Bng tn s th hin địa điểm đƣợc chn ......................................................... 93
Bng 39: Bng tn s th hin mi quan h gia mục đ ch đến quán và địa đim đƣc
chn ................................................................................................................................... 94
Bng 40: Bảng tần số về loại bàn ghế trong quán ............................................................ 94
Bng 41: Bng tn s th hin loi âm nhạc đƣợc chn................................................... 94
Bng 42: Bảng tần số chéo thể hiện mối liên hệ giữa hông gian đƣợc chọn và bàn ghế
trong quán .......................................................................................................................... 94
Bng 43: Bảng tần số chéo về mối quan hệ giữa cách phục vụ trong từng hông gian
đƣợc chọn .......................................................................................................................... 95
Bng 44: Bng tn s mc đ ch đến quán ........................................................................ 95
Bng 45: Bảng tần số chéo về mối quan hệ giữa cách phục vụ và phong cách quán ...... 95
Bng 46: Bng tn s thức ăn èm trong quán ................................................................. 96
Bng 47: Bng tn s các trò chơi trong quán .................................................................. 96
Bn v 1: tng trt ............................................................................................................. 97
Bn v 2: lu 1 .................................................................................................................. 98
Bn v 3: lu 2 ................................................................................................................... 99