
iii
DANH SÁCH CÁC BẢNG BIỂU
Bảng khảo sát: 1 ............................................................................................................... 73
Bảng khảo sát: 2 ............................................................................................................... 75
Bảng khảo sát: 3 ............................................................................................................... 77
Bảng 1: : Bảng tần số thể hiện mức độ thƣờng xuyên sử dụng cà phê trong một tuần .... 80
Bảng 2: Bảng tần số thể hiện thu nhập ............................................................................. 80
Bảng 3: Bảng hồi quy thể hiện sự phụ thuộc của số lần uống vào thu nhập và sự phù hợp
của mô hình ....................................................................................................................... 80
Bảng 4: Bảng tần số thể hiện sự quan t m của giới trẻ về sản phẩm của Trung Nguyên 81
Bảng 5: Bảng tần số thể hiện sự quan tâm về các yếu tố của sản phẩm (Mẫu) ............... 81
Bảng 6: Bảng tần số thể hiện sự quan tâm về các yếu tố của sản phẩm (Kiểu dáng) ...... 81
Bảng 7: Bảng tần số thể hiện sự quan tâm về các yếu tố của sản phẩm (Bao bì) ........... 82
Bảng 8: Bảng tần số thể hiện sự quan tâm về các yếu tố của sản phẩm (Giá bán) .......... 82
Bảng 9: Bảng tần số thể hiện sự quan tâm về các yếu tố của sản phẩm (Chất lƣợng) ..... 82
Bảng 10: Bảng tần số thể hiện sự quan tâm về các yếu tố của sản phẩm (Chủng loại) ... 82
Bảng 11: Bảng iểm định ANOVA thể hiện sự tác động của yếu tố bạn bè, ngƣời th n
tới mức độ sử dụng cà phê ................................................................................................. 83
Bảng 12: Bảng iểm định ANOVA thể hiện sự tác động của yếu tố cá nh n tới mức độ
sử dụng cà phê ................................................................................................................... 83
Bảng 13: Bảng iểm định ANOVA thể hiện sự tác động yếu tố thƣơng hiệu tới mức độ
sử dụng cà phê ................................................................................................................... 83
Bảng 14: : Bảng ph n t ch s u ANOVA về mức độ ảnh hƣởng của yếu tố bạn bè, ngƣời
th n tới mức độ sử dụng cà phê ......................................................................................... 84
Bảng 15: Bảng ph n t ch s u ANOVA mức độ ảnh hƣởng của yếu tố cá nh n tới mức độ
sử dụng cà phê ................................................................................................................... 85
Bảng 16: Bảng ph n t ch s u ANOVA về mức độ ảnh hƣởng của yếu tố thƣơng hiệu tới
mức độ sử dụng cà phê ...................................................................................................... 86
Bảng 17: : Bảng tần số thể hiện lý do chọn tiệm tập hoá ................................................. 86
Bảng 18: Bảng tần số thể hiện lý do chọn quán ven đƣờng ............................................. 87
Bảng 19: Bảng tần số thể hiện lý do chọn chợ ................................................................. 87
Bảng 20: Bảng tần số thể hiện lý do chọn siêu thị ........................................................... 87
Bảng 21: Bảng tần số thể hiện xu hƣớng uống cà phê tại các thành phố lớn trong tƣơng
lai ....................................................................................................................................... 88
Bảng 22: Bảng tần số chéo thể hiện quyết định hi giá loại cà phê đang sử dụng tăng lên
........................................................................................................................................... 88
Bảng 23: Bảng tần số thể hiện mức độ quan t m của giới trẻ nói chung ......................... 89