Trang 1/23 - Mã đề thi 162
TRƯỜNG THPT …..
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đ
ĐỀ THI THỬ
Mã đề thi
162
Câu 1. Cho
a
,
b
,
c
là các s thực dương khác
1
. Hình v bên là đồ th các hàm s
, , log
xx
c
y a y b y x
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.c b a
B.
.a c b
C.
.c a b
D.
.abc
Câu 2. Số nghim thực của phương trình
2
4 2 3 0
xx
là:
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
0
.
Câu 3. Đường cong ở hình bên là đồ thị của mt trong bn hàm số dưới đây. m số đó là hàm số nào?
A.
32
32y x x
. B.
2
1
x
yx
.
C.
32
32y x x
. D.
43
22y x x
.
Câu 4. Hàm số
y f x
có đạo hàm trên
\ 2;2R
, có bảng biến thiên như sau:
Gọi
k
,
l
lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tim cận ngang của đồ thị hàm số
1
2018
yfx
. nh
kl
.
A.
3kl
. B.
4kl
. C.
5kl
. D.
2kl
.
Trang 2/23 - Mã đề thi 162
Câu 5. Cho khối chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn song
song với đáy cắt các cạnh bên
SA
,
SB
,
SC
,
SD
lần lượt tại
M
,
N
,
P
,
Q
. Gọi
M
,
N
,
P
,
Q
lần
lượt là hình chiếu vuông góc của
M
,
N
,
P
,
Q
lên mặt phẳng
ABCD
. Tính t số
SM
SA
để thể tích khối đa
diện
.MNPQ M N P Q
đạt giá trị lớn nhất.
A.
1
3
. B.
3
4
. C.
2
3
. D.
1
2
.
Câu 6. Cho hàm s
y f x
đạo hàm liên tc trên . Biết rằng đồ th hàm s
y f x
như hình
2
dưới đây.
Lập hàm số
2
g x f x x x
. Mệnh đề o sau đây đúng?
A.
11gg
. B.
12gg
. C.
12gg
. D.
11gg
.
Câu 7. Cho lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
cạnh đáy bằng
a
AB BC

. Tính thể tích
V
của khi
lăng trụ đã cho.
A.
3
7
8
a
V
. B.
36Va
. C.
36
8
a
V
. D.
36
4
a
V
.
Câu 8. Cho hàm số
4 3 2
44f x x x x a
. Gọi
M
,
m
lần lượt là giá trlớn nhất, giá trị nh nhất của
hàm số đã cho trên đoạn
0;2
. Có bao nhiêu số nguyên
a
thuộc đoạn
3;3
sao cho
2Mm
?
A.
3
. B.
7
. C.
6
. D.
5
.
Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ
,Oxyz
cho
23a i j k
. Tọa đ của vectơ
a
là:
A.
1;2; 3 .
B.
3;2; 1 .
C.
2; 3; 1 .
D.
2; 1; 3 .
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa đ
,Oxyz
3; 4; 2A
,
5; 6; 2B
,
10; 17; 7C
. Viết phương
tnh mặt cầu tâm
C
bán kính
AB
.
A.
2 2 2
10 17 7 8x y z
. B.
2 2 2
10 17 7 8x y z
.
C.
2 2 2
10 17 7 8x y z
. D.
2 2 2
10 17 7 8x y z
.
Câu 11. Giá tr lớn nhất của hàm số
42
22y x x
trên
0;3
A.
61
. B.
3
. C.
61
. D.
2
.
Câu 12. Cho một cấp s cộng
n
u
1
1
3
u
,
826.u
Tìmng sai
d
A.
3
11
d
. B.
11
3
d
. C.
10
3
d
. D.
3
10
d
.
Câu 13. Tp hp tt c các điểm biu din các s phc
z
tha mãn:
24zi
là đường tn tâm
I
bán kính
R
lần lưt là:
A.
2; 1I
;
4R
. B.
2; 1I
;
2; 1I
.
Trang 3/23 - Mã đề thi 162
C.
2; 1I
;
4R
. D.
2; 1I
;
2R
.
Câu 14. Cho s phc
z
. Gi
A
,
B
ln lưt là các điểm trong mặt phẳng
Oxy
biu din các s phc
z
và
1iz
. Tính
z
biết din tích tam giác
OAB
bng
8
.
A.
4z
. B.
42z
. C.
2z
. D.
22z
.
Câu 15. Cho nh hp ch nht
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
là hình vng cnh
2a
,
2AA a
. Tính
khong cách giữa hai đường thng
BD
CD
.
A.
2a
. B.
2a
. C.
5
5
a
. D.
25
5
a
.
Câu 16. Cho
32
3 6 1f x x x x
. Phương trình
1 1 2f f x f x
s nghiệm thực là
A.
4
. B.
6
. C.
7
. D.
9
.
Câu 17. Tính thể tích
V
của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng
2
.
A.
8
V
. B.
12
V
. C.
16
V
. D.
4
V
.
Câu 18. Giá trị của tham số
m
để phương trình
1
4 .2 2 0
xx
mm
hai nghiệm
1
x
,
2
x
tho mãn
12
3xx
A.
2m
. B.
3m
. C.
4m
. D.
1m
.
Câu 19. Cho đa giác đu
32
cnh. Gi
S
là tp hp các t giác to thành có
4
đỉnh ly t các đnh của đa
giác đều. Chn ngu nhiên mt phn t ca
S
. Xác suất để chọn được mt hình ch nht là
A.
1
341
. B.
1
385
. C.
1
261
. D.
3
899
.
Câu 20. Tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
sao cho hàm s
4mx
yxm
nghch biến trên khong
;1
?
A.
22m
. B.
22m
. C.
21m
. D.
21m
.
Câu 21. Cho hàm s
2
ln x
y e m
. Vi giá tr nào ca
m
thì
1
12
y
.
A.
.me
B.
.me
C.
1.me
D.
.me
Câu 22. Kết quả của
d
x
I xe x
A.
2
2
x
x
I e C
. B.
2
2
xx
x
I e e C
.
C.
xx
I xe e C
. D.
xx
I e xe C
.
Câu 23. Cho hàm số
fx
đạo hàm
4 5 3
1 2 3f x x x x
. Số đim cực tr của hàm số
fx
A.
5
. B.
3
. C.
1
. D.
2
.
Câu 24. Cho hai số phức
z
,
w
tha mãn
3 2 1
1 2 2
zi
w i w i
. Tìm giá trị nhỏ nhất
min
P
của biểu thức
P z w
.
A.
min
3 2 2
2
P
. B.
min
3 2 2
2
P
. C.
min 21P
. D.
min
5 2 2
2
P
.
Trang 4/23 - Mã đề thi 162
Câu 25. Tập xác định của hàm số
1
5
1yx
là:
A.
1; 
. B. . C.
0; 
. D.
1; 
.
Câu 26. Cho
fx
,
gx
là các hàm số c định liên tục trên . Trong các mnh đề sau, mnh đề nào
sai?
A.
dddf x g x x f x x g x x


. B.
d d . df x g x x f x x g x x
.
C.
2 d 2 df x x f x x

. D.
d d df x g x x f x x g x x


.
Câu 27. Cho hai số thực
x
,
y
tha mãn:
32
2 7 2 1 3 1 3 2 1y y x x x y
. Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức
2P x y
.
A.
8P
. B.
10P
C.
4P
. D.
6P
.
Câu 28. Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng
;
?
A.
2
1
x
yx
. B.
53
10y x x
. C.
31yx
. D.
1yx
.
Câu 29. Cho hàm số
y f x
liên tục trên các khoảng
;0
0; 
, có bảng biến thiên như sau
Tìm
m
để phương tnh
f x m
4
nghiệm phân biệt.
A.
32m
. B.
33m
. C.
42m
. D.
43m
.
Câu 30. hiệu
1
z
là nghiệm phức phần ảo âm của phương trình
2
4 16 17 0.zz
Trên mặt phẳng tọa
độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức
1
3
12 2
w i z i
?
A.
3;2 .M
B.
2;1 .M
C.
2;1 .M
D.
3; 2 .M
Câu 31. Cho mặt phẳng
P
đi qua các đim
2; 0; 0A
,
0; 3; 0B
,
0; 0; 3C
. Mặt phẳng
P
vuông
góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
A.
3 2 2 6 0x y z
. B.
10x y z
.
C.
2 3 0x y z
. D.
2 2 1 0x y z
.
Câu 32. Cho hai số thực
x
,
y
thoả mãn phương trình
2 3 4x i yi
. Khi đó giá tr của
x
y
là:
A.
3x
,
1
2
y
. B.
3x
,
2y
. C.
3xi
,
1
2
y
. D.
3x
,
1
2
y
.
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 1 0P x y z
, đường thẳng
15 22 37
:1 2 2
x y z
d

mặt cầu
2 2 2
: 8 6 4 4 0S x y z x y z
. Một đường thẳng
thay
đổi cắt mặt cầu
S
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
8AB
. Gọi
A
,
B
hai điểm lần lượt thuộc mặt phẳng
P
sao cho
AA
,
BB
cùng song song với
d
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
AA BB

A.
8 30 3
9
. B.
24 18 3
5
. C.
12 9 3
5
. D.
16 60 3
9
.
Trang 5/23 - Mã đề thi 162
Câu 34. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy nh thang vuông tại
A
,
B
. Biết
SA ABCD
,
AB BC a
,
2AD a
,
2SA a
. Gọi
E
là trung đim của
AD
. Tính bán kính mặt cầu đi qua các điểm
S
,
A
,
B
,
C
,
E
.
A.
a
. B.
6
3
a
. C.
3
2
a
. D.
30
6
a
.
Câu 35. Cho hàm số
y f x
liên tục, luôn dương trên
0;3
thỏa mãn
3
0
d4I f x x
. Khi đó giá trị
của tích phân
3
1 ln
0
4d
fx
K e x

là:
A.
3e 14
. B.
14 3e
. C.
4 12e
. D.
12 4e
.
Câu 36. Cho
x
,
y
là c số thực tha mãn
1xy
. Tìm g tr nhỏ nhất của biểu thức
2
2
log 1 8 log
xy
x
y
Py x




.
A.
30
B.
18
. C.
9
. D.
27
.
Câu 37. Cho hàm số
y f x
có đạo hàm
22
12f x x x x
với
x
. Có bao nhiêu giá tr
nguyên dương của tham số
m
để hàm số
28f x x m
5
điểm cực trị?
A.
16
B.
18
C.
15
. D.
17
.
Câu 38. Cho tập hợp
M
10
phần t. S tập con gồm
2
phần t của
M
A.
2
10
A
. B.
2
10
C
. C.
2
10
. D.
8
10
A
.
Câu 39. Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác nhn
ABC
2;2;1H
,
8 4 8
;;
333
K


,
O
lần lượt là hình
chiếu vuông góc ca
A
,
B
,
C
trên các cnh
BC
,
AC
,
AB
. Đưng thng
d
qua
A
vuông c vi mt
phng
ABC
có phương trình
A.
66
:1 2 2
x y z
d

. B.
8 2 2
3 3 3
:1 2 2
x y z
d

.
C.
4 17 19
9 9 9
:1 2 2
x y z
d

. D.
4 1 1
:1 2 2
x y z
d

.
Câu 40. Người ta trồng hoa o phần đất được màu đen Được giới hạn bởi cạnh
AB
,
CD
đường trung
bình
MN
của mảnh đất hình chữ nhật
ABCD
mt đường cong hình
sin
. Biết
2AB m
,
2AD m
.
Tính diện tích phần còn li.
A.
41
. B.
41
. C.
42
. D.
43
.
Câu 41. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
2 2 2OA i j k
,
2; 2;0B
4;1; 1C
. Trên
mặt phẳng
Oxz
, điểm o dưới đây cách đều ba điểm
A
,
B
,
C
.
A.
31
; 0;
42
N



. B.
31
; 0;
42
P



. C.
31
; 0;
42
Q



. D.
31
; 0;
42
M


.