
TR NG Đ I H C Y D C HUƯỜ Ạ Ọ ƯỢ Ế
KHOA ĐI U D NGỀ ƯỠ
Đ THI BLOCK 17Ề
MÔN: ĐI U D NG C B NỀ ƯỠ Ơ Ả
NĂM H C: 2008 -2009Ọ
Th i gian: 30 phút, không k th i gian phát đờ ể ờ ề
Đ BỀ
Ghi chú: 1. Ch n m t câu đúng nh t và bôi đen ngay vào ch c a phi u tr l i.ọ ộ ấ ữ ủ ế ả ờ
2. Ph i ghi rõ đ A ho c đ B ngay d i phách.ả ề ặ ề ướ
3. H ng d n (1)ướ ẫ
Ch n:ọ
a. 1,2, đúng b. 1,2,3 đúng
c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúngỉ
Stt N i dungộĐáp án
1. Dùng h ng d n (1) đ tr l i:ướ ẫ ể ả ờ
Khi r a tay ngo i khoa c n chia tay ra các ph n sau đ r a:ử ạ ầ ầ ể ử
1. Bàn tay 2. C ng tay 3. Khu u tay 4. Cánh tayẳ ỷ
B
2. Trong khi m c áo choàng vô khu n câu nào sau đây SAI:ặ ẩ
A. Ch c m vào m c trong c a áo n u t m c áo cho mình.ỉ ầ ặ ủ ế ự ặ
B. N u áo choàng b ti p xúc v i vùng h u trùng thì ph i thay áoế ị ế ớ ữ ả
khác.
C. Mang găng tay vô khu n r i m i m c áo đ tránh nhi m khu n.ẩ ồ ớ ặ ể ễ ẩ
D. Tránh đ áo ch m vào bàn d ng c .ể ạ ụ ụ
E. Ph i c t các dây c áo và l ng tr c r i m i đ n th t l ng.ả ộ ở ổ ư ướ ồ ớ ế ắ ư
C
3 D ng c nào sau đây là d ng c h tr ch c dò t y s ngụ ụ ụ ụ ỗ ợ ọ ủ ố
A. 1 khăn lổ
B. 3 t phi u xét nghi m ờ ế ệ
C. 3 ng nghi mố ệ
D. 1 khăn ch nh t đ tr i khayữ ậ ể ả
E. 1 đôi găng tay
B
4 D u hi u nào sau đây không đúng khi nh n đ nh qua xét nghi m trongấ ệ ậ ị ệ
tr ng h p b viêm màng não mũ đi n hình. ườ ợ ị ể
A. Đ ng gi m nhi u và s mườ ả ề ớ
B. Màu s c đ c hay tr ng nh n c vo g oắ ụ ắ ư ướ ạ
C. T bào tăng đa s là lympho ế ố
D. Protein tăng
E. Mu i có th gi m nh ng mu n h nố ể ả ư ộ ơ
C
5 Các bi n ch ng có th g p khi ch c dò d ch màng b ng, Ngo i tr :ế ứ ể ặ ọ ị ụ ạ ừ
A. Ch c vào ru tọ ộ
B. Viêm phúc m cạ
C. Ch c vào ganọ
D. Xu t huy t trong b ngấ ế ổ ụ
E. Ng tấ
C
1

6 Yêu c u c n đ t đ c khi tiêm trong da, NGO I TR :ầ ầ ạ ượ Ạ Ừ
A. B nh nhân có c m giác n ng t c vùng tiêm.ệ ả ặ ứ ở
B. B nh nhân có c m giác n ng.ệ ả ặ
C. Các l chân lông không r ng ra.ỗ ộ
D. Đau vùng tiêm. ở
E. Vùng tiêm n i s nổ ẩ
B
7 Câu nào sau đây SAI:
A. Ép tim ngoài l ng ng c ph i đ c ti n hành ngay t c kh c, t iồ ự ả ượ ế ứ ắ ạ
ch và liên t c.ỗ ụ
B. Trong khi ti n hành ép tim ngoài l ng ng c tay c a c p c u viênế ồ ự ủ ấ ứ
không đ c nh c r i kh i l ng ng c c a n n nhân.ượ ấ ờ ỏ ồ ự ủ ạ
C. Đ i v i tr em t 1 đ n 8 tu i ch c n dùng m t tay đ ép timố ớ ẻ ừ ế ổ ỉ ầ ộ ể
ngoài l ng ng c t 100 - 120 l n/phút.ồ ự ừ ầ
D. Trong khi c p c u ng ng tu n hoàn ph i theo dõi s c m t, m chấ ứ ừ ầ ả ắ ặ ạ
và đ ng t c a n n nhân.ồ ử ủ ạ
E. Khi tim đ p tr l i, toàn tr ng n đ nh, cho b nh nhân n m tho iậ ở ạ ạ ổ ị ệ ằ ả
mái, đ p m và ti p t c theo dõi m ch nh p th c a n n nhân.ắ ấ ế ụ ạ ị ở ủ ạ
C
8 Kho ng cách gi a b c đ ng n c và m t gi ng trong th t tháo là:ả ữ ố ự ướ ặ ườ ụ
A. 50- 80cm. B. 30- 45cm. C. 20cm. D. 100cm. E. 80- 100cm.
A
9Các v trí th ng ch c dò b ng là:ị ườ ọ ổ ụ
Các v trí th ng ch c dò b ng là:ị ườ ọ ổ ụ
A. Chính gi a b ng sát c nh r nữ ụ ạ ố
Chính gi a b ng sát c nh r nữ ụ ạ ố
B. D i b s n trái và ph iướ ờ ườ ả
D i b s n trái và ph iướ ờ ườ ả
C. H ch u trái và h ch u ph iố ậ ố ậ ả
H ch u trái và h ch u ph iố ậ ố ậ ả
D. 1/3 ngoài c a đ ng n i t r n đ n gai ch u sau trên bên trái ủ ườ ố ừ ố ế ậ
1/3 ngoài c a đ ng n i t r n đ n gai ch u sau trên bên trái ủ ườ ố ừ ố ế ậ
E .1/3 ngoài c a đ ng n i t r n đ n gai ch u tr c trên bên trái ủ ườ ố ừ ố ế ậ ướ
E .1/3 ngoài c a đ ng n i t r n đ n gai ch u tr c trên bên trái ủ ườ ố ừ ố ế ậ ướ
E
10 Vùng nào sau đây b loét s m nh t khi b nh nhân n m ng a kéo dài:ị ớ ấ ệ ằ ữ
A. Vùng x ng vai B. Vùng 2 gót chânươ
C. Vùng x ng cùng D. Vùng ch m E. Vùng x ng c tươ ẩ ươ ụ
C
11 (A) C m giác vùng loét ép th ng gi m, Vì (B) Các đ u mút th nả ườ ả ầ ầ
kinh c m giác vùng loét ép b th ng t nả ị ươ ổ
A. A, B đúng; A và B liên quan nhân quả
B. A, B đúng; A và B không liên quan nhân quả
C. A đúng, B sai D. A sai, B đúng E. A sai, B sai
A
12 Dùng h ng d n (1) đ tr l i:ướ ẫ ể ả ờ
Nh ng đi m c n chú ý khi mang găng:ữ ể ầ
1. Ch n đúng s c a găng phù h p v i bàn tay c a mìnhọ ố ủ ợ ớ ủ
2. Mang găng bàn tay nào tr c cũng đ cướ ượ
3. Ph i ki m tra tính vô khu n c a đôi găngả ể ẩ ủ
4. Luôn luôn ph i thoa b t talc vào 2 tay tr c khi mang găngả ộ ướ
B
13 V trí ép tim ngoài l ng ng c:ị ồ ự
A. 1/3 trên x ng c ươ ứ
B. 1/3 d i x ng c ướ ươ ứ
C. 1/3 gi a x ng c ữ ươ ứ
D. Bên trái l ng ng cồ ự
E. B t kỳ v trí nào trên x ng c n u thu n ti n cho c p c u viênấ ị ươ ứ ế ậ ệ ấ ứ
B
14 Ép tim ng i l n nên m nh và nh p nhàng v i t c đ :ở ườ ớ ạ ị ớ ố ộ
A. 30-40 l n /phút ầC
2

B. 40- 50 l n /phuút ầ
C. 60- 80 l n /phuút ầ
D. 80-90 l n /phuút ầ
E. 90-100 l n /phút ầ
15 Đ ng m ch nào sau đây không dùng đ b t m ch:ộ ạ ể ắ ạ
A. Đ ng m ch (ÐM) Thái d ng nông, ộ ạ ươ
B. ÐM c nh chungả
C. ÐM m ch quayạ
D. ÐM đùi
E. Đ ng m ch chày tr cộ ạ ướ
E
16 A) Trong b t đ ng gãy x ng b ng n p ph i chêm lót nh ng chấ ộ ươ ằ ẹ ả ữ ỗ
x ng l i băng bông g c VI (B) Da và các t ch c khác n m gi aươ ồ ạ ổ ứ ằ ữ
x ng l i và n p c ng s b th ng t nươ ồ ẹ ứ ẽ ị ươ ổ
A. A, B đúng; A và B liên quan nhân quả
B. A, B đúng; A và B không liên quan nhân quả
C. A đúng, B sai D. A sai, B đúng E. A sai, B sai
A
17 Dùng n p đ b t đ ng trong s c u gãy x ng cánh tay, NGO Iẹ ể ấ ộ ơ ứ ươ Ạ
TR :Ừ
A. N n nhân ph i n m đ tránh choángạ ả ằ ể
B.C ng tay g p vuông góc v i cánh tayẳ ấ ớ
C. Đ t 2 n p 2 m t tr c sau cánh tay.ặ ẹ ở ặ ướ
D. Lót bông vào 2 đ u n p sát v i đ u x ngầ ẹ ớ ầ ươ
E. Dùng băng c đ nh t khu u lên vai.ố ị ừ ỷ
A
18 Đ có k t qu xét nghi m sinh hoá máu chính xác, nên:ể ế ả ệ
A. Cho b nh nhân u ng nh ng tác nhân thích h p v i t ng lo i xétệ ố ữ ợ ớ ừ ạ
nghi m 30 phút tr c khi l y máu.ệ ướ ấ
B. L y máu vào sáng s m khi b nh nhân m i ng d y ch a ăn u ngấ ớ ệ ớ ủ ậ ư ố
gì.
C. L y máu sau khi ăn sáng nh .ấ ẹ
D. L y khi b nh nhân không s t.ấ ệ ố
E. L y qua catheter tĩnh m ch.ấ ạ
B
19 Dùng h ng d n (1) đ tr l i:ướ ẫ ể ả ờ
Nguyên nhân gây loét ép vùng x ng cùng:ươ
1. Li t 2 chi d iệ ướ
2. Hôn mê do nhi u nguyên nhân khác nhauề
3. Sau ph u thu t th n kinhẫ ậ ầ
4. Ng i b hen, th ng ng i kéo dài đ thườ ị ườ ồ ể ở
B
20 Dùng h ng d n (1) đ tr l i:ướ ẫ ể ả ờ
Cách r a và băng v t th ng s ch g m:ử ế ươ ạ ồ
1. Dùng dung d ch sát khu n r a bên ngoài ch da lành.ị ẩ ử ổ
2. Chính gi a v t th ng dùng dung d ch betadin đ r a.ữ ế ươ ị ể ử
3. G p g c mi ng đ t vào v t th ng.ắ ạ ế ặ ế ươ
4. Dùng băng dính đ băng l i.ể ạ
C
21 Nh ng v trí th ng dùng đ đ m t n s m ch:ữ ị ườ ể ế ầ ố ạ
A. Đ ng m ch quay, đ ng m ch đùi, đ ng m ch mu chân, đ ngộ ạ ộ ạ ộ ạ ộ
m ch tr .ạ ụ
B. Đ ng m ch quay, đ ng m ch đùi, đ ng m ch mu chân, đ ngộ ạ ộ ạ ộ ạ ộ
B
3

m ch khoeo.ạ
C. Đ ng m ch quay, đ ng m ch đùi, đ ng m ch mu chân, đ ngộ ạ ộ ạ ộ ạ ộ
m ch chày tr c.ạ ướ
D. Đ ng m ch quay, đ ng m ch đùi, đ ng m ch mu chân, đ ngộ ạ ộ ạ ộ ạ ộ
m ch c nh trong.ạ ả
E. Đ ng m ch quay, đ ng m ch đùi, đ ng m ch chày tr c, đ ng m chộ ạ ộ ạ ộ ạ ướ ộ ạ
c nh trong.ả
22 Khi nào thì đ c g i là h huy t áp t th t n m sang ng i:ượ ọ ạ ế ư ế ừ ằ ồ
A. HATĐ h 25mmHgạ
B. HATT h 10 mmHgạ
C. HATĐ h 25mmHg và HATT h 10 mmHgạ ạ
D. HA h và k tạ ẹ
E. Hi u s HA b t th ngệ ố ấ ườ
C
23 Khi ch n kích th c túi h i đ đo huy t áp, chi u r ng c a túi h iọ ướ ơ ể ế ề ộ ủ ơ
t t nh t là:ố ấ
A. B ng 70% chu vi c a chi dùng đ đo huy t ápằ ủ ể ế
B. B ng 60% chu vi c a đo n gi a chi dùng đ đo huy t ápằ ủ ạ ữ ể ế
C. B ng 40% chu vi c a đo n gi a chi dùng đ đo huy t ápằ ủ ạ ữ ể ế
D. B ng 20% đ ng kính c a đo n gi a chi dùng đ đo huy t ápằ ườ ủ ạ ữ ể ế
E. B ng 10% chu vi c a đo n gi a chi dùng đ đo huy t ápằ ủ ạ ữ ể ế
C
24 Dùng h ng d n (1) đ tr l i:ướ ẫ ể ả ờ
Qui trình th c hi n các ph ng pháp v n chuy n b nh nhân:ự ệ ươ ậ ể ệ
1. Ng i Đi u d ng ph i bi t ch n đoán và nh ng h n ch c aườ ề ưỡ ả ế ẩ ữ ạ ế ủ
b nh nhânệ
2. Ng i Đi u d ng v ch k ho ch đ v n chuy n an toàn và hi uườ ề ưỡ ạ ế ạ ể ậ ể ệ
qu nh tả ấ
3. Th c hi n ki m tra v trí c a gi ng b nh, thi t b và d ng cự ệ ể ị ủ ườ ệ ế ị ụ ụ
4. Ghi chép quá trình th c hi n và k t qu .ự ệ ế ả
C
25 Dùng h ng d n (1) đ tr l i:ướ ẫ ể ả ờ
Nâng b nh nhân t th n m v i 3 ng i giúp:ệ ở ư ế ằ ớ ườ
1. Đ t xe đ y ho c gh chân gi ng, góc bên ph i và khoá l iặ ẩ ặ ế ở ườ ở ả ạ
2. Di chuy n b nh nhân vào gi a gi ng tránh ngãể ệ ữ ườ
3. Ng i cao nh t, đ ng đ u c a b nh nhân và lu n cánh tay d iườ ấ ứ ở ầ ủ ệ ồ ướ
c và vai. Ng i có chi u cao k ti p đ ng vùng hông, eo c aổ ườ ề ế ế ứ ở ủ
b nh nhân và đ a c hai tay d i b nh nhân .ệ ư ả ướ ệ
4. Ng i th p nh t đ ng g i b nh nhân và lu n hai tay d i đùi vàườ ấ ấ ứ ở ố ệ ồ ướ
c ng chân. ẳ
D
26 (A) Ng i ta ch dùng hai ph ng pháp đ ti t khu n là: ti tườ ỉ ươ ể ệ ẩ ệ
khu n b ng h i nóng m và ti t khu n b ng h i nóng khô, VÌ (B)ẩ ằ ơ ẩ ệ ẩ ằ ơ
Ti t khu n là quá trình lo i b ho c phá hu t t c các c u trúc việ ẩ ạ ỏ ặ ỷ ấ ả ấ
khu n bao g m c nha bào.ẩ ồ ả
A. A, B đúng; A và B liên quan nhân quả
B. A, B đúng; A và B không liên quan nhân quả
C. A đúng, B sai D. A sai, B đúng E. A sai, B sai
B
27 Cách g p áo m , câu nào sau đây ĐÚNG:ấ ổ
A. G p m t ngoài vào v i nhau, dãi cho vào trong, g p ki u đèn x pấ ặ ớ ấ ể ế
theo chi u t d i lên trên.ề ừ ướ
A
4

B. G p m t trong vào v i nhau, dãi cho vào trong, g p ki u đèn x pấ ặ ớ ấ ể ế
theo chi u t d i lên trên.ề ừ ướ
C. G p m t ngoài vào v i nhau, dãi cho ra ngoài, g p ki u đèn x pấ ặ ớ ấ ể ế
theo chi u t trên xu ng d i.ề ừ ố ướ
D. G p m t trong vào v i nhau, dãi cho ra ngoài, g p ki u đèn x pấ ặ ớ ấ ể ế
theo chi u t d i lên trên.ề ừ ướ
E. G p m t ngoài vào v i nhau, dãi cho vào trong, g p ki u đèn x pấ ặ ớ ấ ể ế
theo chi u t trên xu ng d i.ề ừ ố ướ
28 Th i gian kh khu n c n thi t c a c n 70 đ là:ờ ử ẩ ầ ế ủ ồ ộ
A. 10 phút. B. 15 phút. C. 20 phút.
D. 25 phút. E. 30 phút.
C
29 Trong r a tay ngo i khoa, câu nào sau đây SAI:ử ạ
A. R a tay ngo i khoa nh m tránh nhi m khu n v t m .ử ạ ằ ễ ẩ ế ổ
B. Ng i đi u d ng ph i r a t đ nh ngón tay đ n khu u tay b ngườ ề ưỡ ả ử ừ ỉ ế ỷ ằ
dung d ch sát khu n.ị ẩ
C. R a tay tr c sau đó m i đ i m và mang kh u trang.ử ướ ớ ộ ủ ẩ
D. Ph i c i h t các đ n trang tr c khi r a tay.ả ở ế ồ ữ ướ ử
E. Ph i c t ng n móng tay.ả ắ ắ
C
30 C n truy n 500ml d ch trong th i gian 2 gi thì t c đ truy n là:ầ ề ị ờ ờ ố ộ ề
A. 60 - 65 gi t/phút. .ọ
B. 70 - 75 gi t/ phút. ọ
C. 80 - 85 gi t/phútọ
D. 90 - 95 gi t/phútọ
E. 96 - 100gi t/ phútọ
C
31 Chi ti t nào sau đây KHÔNG đúng v i k thu t ti n hành hà h iế ớ ỹ ậ ế ơ
th i ng t:ổ ạ
A. Làm thông đ ng hô h p trên.ườ ấ
B. N i r ng qu n áo, th t l ng, cravat.ớ ộ ầ ắ ư
C. C p c u viên quì m t bên ngang đ u b nh nhân.ấ ứ ộ ầ ệ
D. C p c u viên th m t h i th t dài r i áp mi ng mình vào mi ngấ ứ ở ộ ơ ậ ồ ệ ệ
n n nhân.ạ
E. M t tay đ t d i c m, đ y c m ra phía tr c lên trên, tay kia đ tộ ặ ướ ằ ẩ ằ ướ ặ
lên trán n n nhân ngón tr và ngón cái b t mũi b nh nhân khi th i vào.ạ ỏ ị ệ ổ
D
32 T n s th i ng t đ i v i ng i l n:ầ ố ổ ạ ố ớ ườ ớ
A. 10 -15 l n/phút.ầ
B. 15 - 20 l n/phút.ầ
C. 20 -25 l n/phút.ầ
D. 25 - 30 l n/phút.ầ
E. 35 - 40 l n/phút.ầ
B
33 Ch n câu ĐÚNG khi ti n hành ph i h p ép tim và th i ng t m tọ ế ố ợ ổ ạ ộ
ng i:ườ
A. C 4 l n th i ng t thì ép tim 15 l n.ứ ầ ổ ạ ầ
B. C 2 l n th i ng t thì ép tim 15 l n.ứ ầ ổ ạ ầ
C. C 2 l n th i ng t thì ép tim 25l n.ứ ầ ổ ạ ầ
D. C 4 l n th i ng t thì ép tim 25 l n.ứ ầ ổ ạ ầ
E. C 3l n th i ng t thì ép tim 25 l n.ứ ầ ổ ạ ầ
B
34 Ch đ nh nào sau đây KHÔNG PH I là ch đ nh c a đ t sonde ti u:ỉ ị Ả ỉ ị ủ ặ ể D
5

