1
NI DUNG ÔN TP GIA K MÔN GIÁO DC CÔNG DÂN LP 12
(NĂM HC 2023 2024)
I. KIN THỨC CƠ BN
1. Khái nim pháp lut
a. Pháp lut là gì?
- Pháp lut h thng các quy tc x s chung, do Nhà nước xây dng, ban hành đảm bo
thc hin bng quyn lc Nhà nưc.
b. Các đặc trưng ca pháp lut.
- Pháp lut tính quy phm ph biến: - Pháp lut nhng quy tc x s chung, khuôn mu
chung, được áp dng nhiu ln, nhiều nơi, đi vi tt c mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sng
xã hi.
- Tính quy phm ph biến là ranh gii đ phân bit PL vi các loi QPXH khác
- Mi quy tc x s thường được th hin thành mt QPPL.
- Tính quy phm ph biến làm nên giá tr công bằng, bình đẳng ca Pl, bt ai trong điều kin
hoàn cnh nht điịnh cũng phải x s theo khuôn mẫu được pháp lut quy định.
(HS ly ví d)
- Pháp lut mang tính quyn lc, bt buc chung:
- Pháp luật do nhà nước ban hành và được bảo đảm thc hin bng sc mnh quyn lực nhà nước.
- Pháp lut có tính bt buộc chung, là quy định bt buộc đối vi tt c mi cá nhân và t chức, ai cũng
phi x s theo PL, bt kì ai vi phạm cũng đều b x lý nghiêm theo quy đnh ca pháp lut
- Là đc đim phân bit s khác nhau gia pháp lut vi quy phạm đạo đc.
(HS ly ví d)
- Pháp luật có tính xác định cht ch v mt hình thc:
- Hình thc th hin của PL: là các văn bản QPPL.
- Thm quyền ban hành văn bản QPPL của các cơ quan n nước được quy định trong Hiến pháp và
Lut Ban hành văn bn QPPL.
- Các văn bản QPPL nm trong mt h thng thng nht:
+ Văn bản do quan cấp dưới ban hành ( hiu lc pháp thấp hơn ) không đưc trái vi ni
dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành ( có hiu lc pháp lí cao hơn).
+ Ni dung ca tt c các văn bản đều phi phù hợp, không được trái Hiến pháp Hiến pháp là lut
cơ bản của Nhà nước, có hiu lc pháp lí cao nht. (HS ly ví d)
2. Bn cht ca pháp lut
Pháp lut va mang bn cht giai cp va mang bn cht xã hi:
a. Bn cht giai cp ca pháp lut.
2
- Pháp luật do Nhà c ban hành phù hp vi ý chí ca giai cp cm quyền Nhà ớc đại
din.
- Bn cht giai cp là biu hin chung ca bt kì kiu pháp lut nào; tuy nhiên, mi kiu pháp lut li
có nhng biu hin riêng ca nó.
- Pháp lut xã hi ch nghĩa thể hin ý chí ca giai cấp công nhân, mà đại diện là Nhà nước ca
nhân dân lao động. (HS ly ví d)
b. Bn cht xã hi ca pháp lut
- Pháp lut bt ngun t thc tiễn đời sng xã hi, do các thành viên ca xã hi thc hin, vì s phát
trin ca xã hi.
- Các quy phm pháp lut bt ngun t thc tiễn đời sng hi, phn ánh nhu cu, li ích ca các
giai cp và tng lp trong xã hội, được các cá nhân, cộng đồng dân cư và các tầng lp khác nhau trong
xã hi chp nhn.
- Các quy phm pháp lut đưc thc hin trong thc tiễn đời sng xã hi, vì s phát trin ca xã hi.
(HS ly ví d)
3. Mi quan h gia pháp lut vi đạo đức.
- Trong quá trình y dng pháp luật, Nhà nước luôn c gắng đưa những quy phạm đạo đc tính
ph biến, phù hp vi s phát trin tiến b hi vào trong các quy phm pháp luật. Như vậy,
trong hàng lot các quy phm pháp lut luôn th hin các quan nim v đạo đức, nht pháp lut
trong các lĩnh vc dân sự, hôn nhân và gia đình, văn hóa, giáo dục. (HS ly ví d)
- Khi đã trở thành ni dung ca quy phm pháp lut thì các giá tr đạo đức không ch tuân th bng
niềm tin, lương m của nhân hay do sc ép ca luận hội còn được nhà nước bảo đảm
bng sc mnh của nhà nước. Do đó, Pháp luật phương tiện đặc thù để th hin bo v các giá
tr đạo đức.
- Pháp lut là khuôn mu chung cho cách x s ca mọi ngưi trong hoàn cảnh, điều kiện như nhau,
th hin c th ca công lí, công bng gii hn t do ca mỗi người trong vic thc hin các
quyn và li ích hp pháp ca mình. Chính nhng giá tr cơ bn nht ca pháp lut như: ng bằng,
bình đẳng, t do, l phi cũng là nhng giá tr đạo đức cao c mà con ngưi luôn hưng ti.
4. Vai trò ca pháp luật trong đời sng xã hi
a. Pháp luật là phương tiện đ Nhà nưc qun lí xã hi.
- Không có pháp lut thì xã hi s không có trt t, ổn định, không th tn ti và phát triển đưc.
- Nh pháp luật, Nhà nước phát huy được quyn lc ca mình kim tra, kim soát được các
hot đng ca mi cá nhân, t chức, cơ quan trong phạm vi lãnh th.
- Qun lí bng pháp lut s đảm bảo được dân ch, công bng phù hp vi li ích chung ca các giai
cp và tng lp xã hi khác nhau.
- Pháp luật do Nớc ban hành để điu chnh các quan h hi mt cách thng nht trong toàn
quc và được đảm bo bng sc mnh quyn lc ca Nhà nưc nên hiu lc thi hành cao.
3
- Nhà nước qun lí xã hi bng pháp lut và t chc thc hin pháp lut trên quy mô toàn xã hội, đưa
pháp luật vào đời sng ca từng người dân và ca toàn xã hi. (HS ly ví d)
b. Pháp luật là phương tiện đ công dân thc hin và bo v quyn, li ích hp pháp ca mình.
- Quyền nghĩa vụ của công dân được quy định tại các văn bn quy phm pháp luật, trong đó quy
định công dân được phép làm gì. Căn cứ o các quy định y, công dân thc hin quyn ca mình.
(HS ly ví d)
- Các văn bản quy phm pháp lut v hành chính, khiếu ni, t cáo, hình sự…. quy định thm quyn,
ni dung, hình thc, th tc gii quyết các tranh chấp…. căn cứ vào các quy đnh này, công dân bo
v quyn và li ích hp pháp ca mình. VD: Luật Thương mại quy định ni dung, cách thc thc hin
quyền và nghĩa vụ ca các t chc, nhân tiến hành hoạt động thương mại; quy đnh các hình thc
gii quyết tranh chp thương mại và quy định chung v các hình thc x lí vi phm PL thương mại.
BÀI 2: THC HIN PHÁP LUT
1. Khái nim, các hình thức và các giai đon ca thc hin pháp lut
a. Khái nim thc hin pháp lut.
- Khái nim: Thc hin pháp lut quá trình hot động mục đích, làm cho những quy đnh ca
pháp luật đi vào cuộc sng, tr thành nhng hành vi hp pháp ca các nhân, t chc. (HS ly ví d)
b. Các hình thc thc hin pháp lut.
- S dng pháp lut: Các cá nhân, t chc s dụng đúng đắn các quyn ca mình, làm nhng gì mà
pháp lut cho phép làm. (HS ly víd).
- Thi hành pháp lut: Các nhân, t chc thc hiện đầy đ nhng nghĩa v ca mình bng hành
động tích cc, ch động làm nhng gì mà pháp luật quy định phi làm. (HS ly ví d)
- Tuân th pháp lut: Các cá nhân, t chc không làm những điều mà pháp lut cm. (HS ly ví d)
- Áp dng pháp lut: Các cơ quan, công chức có thm quyền căn cứ vào các quy định ca pháp lut
để ra các quyết đnh làm phát sinh, chm dt hoặc thay đổi vic thc hin các quyền, nghĩa vụ c th
ca cá nhân, t chức. đó là các trường hp:
2. Vi phm pháp lut và trách nhim pháp lí.
a. Vi phm pháp lut
Mt hành vi b coi là vi phm pháp lut phi có đ 3 du hiệu cơ bản sau:
* Th nht, đó là hành vi trái pháp lut:
- Hành vi đó có th là hành đng hoặc không hành động.
+ Hành vi trái pháp lut th hành động: Cá nhân, t chc làm nhng việc không được làm theo quy
định ca pháp lut. (HS ly ví d)
+ Hành vi trái pháp lut th không hành động: nhân, t chc không làm nhng vic phi làm
theo quy định ca pháp lut. (HS ly ví d)
4
Hành vi trái pháp luật đó xâm phạm ti các quan h xã hi đưc pháp lut bo v. (HS ly ví d)
* Th hai, do người có năng lực trách nhim pháp lí thc hin.
- Năng lực trách nhim pháp lí của người ph thuộc vào độ tui và tình trng sc khỏe, tâm lí. Người
có năng lc trách nhim pháp lí phi là:
- Người đã đạt một đ tui nht định theo quy đnh ca pháp luật. VD: Theo quy đnh ca pháp lut,
người t đủ 16 tui tr lên có đ ng lực trách nhim pháp lí v hành chính và hình s.
- Ngưi có th nhn thc, điu khin hành vi ca mình, t quyết đnh cách x s ca mình.
* Th ba, ngưi vi phm pháp lut phi có li.
- Lỗi đưc hiu trng thái m phản ánh thái độ tiêu cc ca ch th đối vi hành vi trái pháp
lut ca mình và đối vi hu qu của hành vi đó.
- Li đưc th hiện dưới hai hình thc: Li c ý và li vô ý.
=> Khái nim vi phm pháp lut: Vi phm pháp lut hành vi trái pháp lut, lỗi do người
năng lực trách nhim pháp lí thc hin, xâm hi các quan h xã hi đưc pháp lut bo v.
b. Trách nhim pháp lý
- Khái nim: Trách nhiệm pháp lí là nghĩa vụ ca các cá nhân, t chc phi gánh chu hu qu bt li
t hành vi vi phm pháp lut ca mình.
- Trách nhiệm pháp lí được áp dng nhm mục đích:
+ Buc các ch th vi phm pháp lut chm dt hành vi trái pháp lut.(mục đích trừng pht)
+ Giáo dục, răn đe những người khác để h tránh hoc kim chế nhng vic làm trái pháp lut. (mc
đích giáo dục)
c. Các loi vi phm pháp lut và trách nhim pháp lí
Căn cứ vào đối ng b xâm phm, mức độ và tính cht nguy him do hành vi vi phm gây ra
cho xã hi, vi phm pháp lut đưc chia làm 4 loại tương ứng vi nó là 4 loi trách nhim pháp lí:
* Vi phm hình s:
- Khái nim: Là nhng hành vi nguy him cho hi, b coi ti phạm được quy định ti B lut
Hình s. VD1: Ngưi tàng tr, vn chuyn, mua bán trái phép cht ma tuý là vi phm hình s, b coi
là ti phm được quy định trong B lut Hình s.(HS ly ví d)
- Trách nhim pháp lí: Người hành vi vi phm hình s phi chu trách nhim hình s, th hin
vic phi chp hành hình pht theo quyết định ca tòa án.
+ Người đủ t 14 đến dưới 16 tui phi chu trách nhim hình s v ti phm rt nghiêm trng do c
ý hoc ti phạm đặc bit nghiêm trng.
+ Người t đủ 16 tui tr lên phi chu trách nhim hình s v mi ti phm.
+ Vic x lý người chưa thành niên (đủ 14 đến dưới 18 tui) phm tội được áp dng theo nguyên tc
ly giáo dc ch yếu nhm giúp đỡ h sa cha sai lm, phát trin lành mnh, tr thành công n
có ích cho xã hi.
5
* Vi phm hành chính:
- Khái nim: Là hành vi vi phm pháp lut có mức độ nguy him cho xã hi thấp hơn tội phm, xâm
phm các quy tc qun lí ca Nhà nưc. (HS ly ví d)
- Trách nhiệm pháp lí: Người vi phm hành chính chu trách nhim nh chính như: Bị pht tin, pht
cnh cáo, khôi phc li hiện trường, tch thu tang vt…..
+ Người t đủ 14 đến dưới 16 tui b x pht hành chính v vi phm hành chính do c ý.
+ Người đ t 16 tui tr lên b x pht hành chính v mi vi phm hành chính do mình gây ra.
* Vi phm dân s:
- Khái nim: hành vi vi phm pháp lut, xâm hi ti các quan h tài sn (s hu tài sn, quan h
hợp đồng) và quan h nhân thân(HS ly ví d)
- Trách nhiệm pháp lí: Người hành vi vi phm dân s phi chu trách nhim dân s như: Bồi thường
thit hi v vt chất và đôi khi còn có trách nhim bi thường, bù đp tn tht v tinh thn….
+ Người t đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tui khi tham gia các giao dch dân s phải được người đại din
theo pháp luật đồng ý, các quyền, nghĩa vụ, trách nhim dân s phát sinh t giao dch dân s do
người đi din xác nhn và thc hin.
* Vi phm k lut:
- Khái nim: Là hành vi vi phm pháp lut xâm phạm đến các quan h lao động, công v Nhà nước…
do PL lao động và PL hành chính bo v. (HS ly ví d)
- Trách nhim pháp lí: Ngưi vi phm k lut phi chu trách nhim k lut vi các hình thc cnh cáo,
h bậc lương, chuyển công tác khác, buc thôi vic...
BÀI 3: CÔNG DÂN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUT
Bình đẳng trước pháp lut có nghĩa là mọi công dân, tôn giáo, thành phần, địa v xã hi khác
nhau đều không b phân bit đi x trong việc hưởng quyn, thc hin nghĩa vụ chu trách nhim
pháp lí theo quy định ca pháp lut.
1. Công dân bình đẳng v quyền và nghĩa v.
- KN: Công dân bình đẳng v quyền và nghĩa vụ có nghĩa là bình đng v hưởng quyền và làm nghĩa
v trước nhà c hội theo quy định ca pháp lut. Quyn ca công dân không tách rời nghĩa
v ca công dân.
- Biu hin: + Bt kì công dân nào, nếu đáp ứng các yêu cu ca pháp lut đều được hưng quyn
ca công (HS ly ví d)
+ Quyền nghĩa vụ công dân không b phân bit bi dân tc, gii tính, tôn giáo, giàu
nghèo, thành phần và địa v xã hi.
2. Công dân bình đẳng v trách nhim pháp lí