
Họ v
à tên: ……………………………………………. L
Cho NTK: Be = 9, Mg = 24,
Ca = 40, Ba = 137, Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85,5, Cs = 133
Cho khối lượng các hạt cơ bả
n: m
Các th
ể tích khí đều đo ở điều kiện ti
Học sinh không đư
ợc sử dụng bảng hệ thống tuần ho
Câu 1: Trong 5 nguyên tử , ,
A. X và R. B.
Y và Z
Câu 2:
Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO
thức của XO
2
là
A. SO
2
. B. SiO
2
.
Câu 3: Hạt nhân nguyên t
ử R có 17 proton v
A. Lớp vỏ của nguyên t
ử R có 17 electron
B. Tổng số hạt cơ b
ản trong hạt nhân nguy
C. Tổng số hạt cơ bản trong nguy
ên t
D. Số hạt mang điện trong nguy
ên t
Câu 4: Nguyên tử nào sau đây
không
A.
4
He. B.
1
H.
Câu 5: Nguyên tố có số hiệu nguy
ên t
A. Khí hiếm. B.
Kim lo
Câu 6: Cho các nguyên tử
6
C;
7
N;
14
Si;
A. Si. B. P.
Câu 7: Nguyên tố ở chu k
ì 4, nhóm VIB có c
A. 4s
2
4p
6
. B. 3d
4
4s
2
Câu 8: Tính kim loại của
11
Na,
12
Mg,
A. Na, Mg, Al. B.
Mg, Na, Al.
Câu 9: Trong một chu kì, đi t
ừ trái sang phải, bán kính nguy
A. giảm dần. B. tăng d
ần
Câu 10: Chu kì là dãy nguyên t
ố có c
A. điện tích hạt nhân.
C. số proton.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây về
nguyên t
A. Số hiệu nguyên t
ử luôn bằng điện tích hạt nhân.
B. Nguyên t
ử khối luôn bằng số khối.
C. Số khối là tổng số proton v
à electron.
D. S
ố proton luôn bằng số electron.
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
-----o0o-----
à tên: ……………………………………………. L
ớp: ……………… SBD: ……………….
Ca = 40, Ba = 137, Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85,5, Cs = 133
n: m
p
=1,6726.10
-27
kg, m
n
=1,6748.10
-27
kg, m
e
=
9,1094.10
ể tích khí đều đo ở điều kiện ti
êu chu
ẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong n
ợc sử dụng bảng hệ thống tuần ho
àn các nguyên t
ố hóa học.
, , , cặp nguyên tử nào là đồng vị c
ủa nhau?
Y và Z
. C. Y và T. D.
Z và R
Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO
2
,
trong đó tỉ lệ khối lượng của X và O là
C. CO
2
. D.
NO
ử R có 17 proton v
à 18 nơtron. Phát biểu nào sau đây
không
ử R có 17 electron
.
ản trong hạt nhân nguy
ên tử R là 35.
ên t
ử R là 52.
ên t
ử R là 17.
không
có nơtron?
C.
2
H. D.
16
ên t
ử bằng 19 thuộc loại nguyên tố gì?
Kim lo
ại. C. Phi kim. D.
Không xác đ
Si;
15
P. Nguyên tử có bán kính lớn nhất là
C. N. D. C
.
ì 4, nhóm VIB có c
ấu hình electron hóa trị là
2
. C. 4s
2
4p
4
. D.
3d
Mg,
13
Al được xếp theo thứ tự giảm dần là
Mg, Na, Al.
C. Al, Na, Mg. D.
Na, Al, Mg.
ừ trái sang phải, bán kính nguy
ên tử
ần
. C. không đổi. D.
không xác đ
ố có c
ùng
B. số electron hóa trị.
D. số lớp electron.
nguyên t
ử là đúng?
ử luôn bằng điện tích hạt nhân.
ử khối luôn bằng số khối.
à electron.
ố proton luôn bằng số electron.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I (2020-
202
MÔN: HOÁ HỌC 10
Thời gian: 50 phút - S
ố câu hỏi: 40 câu
-----///-----
ớp: ……………… SBD: ……………….
Ca = 40, Ba = 137, Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85,5, Cs = 133
.
9,1094.10
-31
kg.
ẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong n
ước.
ố hóa học.
ủa nhau?
Z và R
.
trong đó tỉ lệ khối lượng của X và O là
3:8. Công
NO
2
.
không
đúng?
O.
Không xác đ
ịnh.
.
3d
5
4s
1
.
Na, Al, Mg.
không xác đ
ịnh.
202
1)
ố câu hỏi: 40 câu
Mã đề
01

Câu 12: Đại lượng đặc trưng cho kh
ả năng hút
kết hoá học là
A. độ âm điện.
C. điện tích hạt nhân.
Câu 13: Cho 10 gam kim loạ
i R (hóa tr
A. Mg. B. Be.
Câu 14: Theo qui luật biến đổi tuầ
n hoàn, nguyên t
A. O. B. He.
Câu 15: S
ố electron tối đa chứa trong phân lớp d l
A. 6. B. 10.
Câu 16: Bán kính nguyên tử của
9
F,
17
A. F, Cl, Br. B.
Br, Cl, F
Câu 17: Nguyên tử M có cấu h
ình electron thu g
A. 4. B. 5.
Câu 18: Cho nguyên tử của nguyên t
ố X có
Vị trí của nguyên tố trên trong b
ảng tuần ho
A. ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.
C. ô số 7, chu kì 2, nhóm VIIA.
Câu 19: Nguyên t
ử X có tổng số hạt c
mang điện là 12 hạt. X có số khối là
A. 26. B. 27.
Câu 20: Kí hiệu nguyên tử n
ào sau đây đư
A. . B. .
Câu 21: Nguyên tử asen có 33
proton,
A. 75. B. 66.
Câu 22: Nguyên tử nào trong hình v
ẽ d
A. (2). B. (1).
Câu 23: N
ếu biết số thứ tự của lớp electron l
theo công thức:
A. . B.
2
2
n
N2
n
N
ả năng hút
electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên
B. tính phi kim.
D. tính kim loại.
i R (hóa tr
ị II) tác dụng với dung dịch HCl dư thu đượ
c 0,25 mol H
C. Ca. D.
Ba
n hoàn, nguyên t
ố có tính phi kim mạnh nhất là
C. F. D.
Cs.
ố electron tối đa chứa trong phân lớp d l
à
C. 8. D.
14
17
Cl,
35
Br được xếp theo thứ tự tăng dần là
Br, Cl, F
. C. Cl, Br, F. D.
F, Br, Cl
ình electron thu g
ọn: [Ar]3d
3
4s
2
. Số electron lớp ngo
ài cùng c
C. 2. D.
3.
ên t
ố X có cấu tạo như sau:
ảng tuần ho
àn là
B. ô số 5, chu k
ì 7, nhóm VIIA.
D. ô số 5, chu kì 2, nhóm VA.
ử X có tổng số hạt c
ơ bản là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều h
ơn t
C. 28. D.
23
ào sau đây đư
ợc biểu diễn đúng với một nguyên tử?
C. . D.
proton,
33 electron và 42 nơtron. Số khối của nguy
ên t
C. 108. D.
33
ẽ d
ưới đây thuộc loại nguyên tố khí hiếm?
C. (3). D.
(4).
ếu biết số thứ tự của lớp electron l
à n thì ta có thể tính đư
ợc số electron tối đa (N) tr
. C. . D.
2
n
nN 2
N
electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên
c 0,25 mol H
2
. R là
Ba
.
Cs.
14
.
F, Br, Cl
.
ài cùng c
ủa M là
3.
ì 7, nhóm VIIA.
ơn t
ổng số hạt không
23
.
.
ên t
ử asen là
33
.
(4).
ợc số electron tối đa (N) tr
ên một lớp
.
2
n
N

Trang 3/5 - Mã đề 01
Câu 24: Nguyên tố R có Z = 25, vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 4, nhóm VIIA. B. chu kì 4, nhóm VB.
C. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 4, nhóm VIIB.
Câu 25: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, có tất cả bao nhiêu nhóm A?
A. 16. B. 8. C. 18. D. 6.
Câu 26: Trong các nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 1 đến 20, có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử có
1 electron ở lớp ngoài cùng?
A. 6. B. 4. C. 7. D. 5.
Câu 27: Electron thuộc lớp nào liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất?
A. Lớp N. B. Lớp L. C. Lớp M. D. Lớp K.
Câu 28: X, Y (ZX < ZY) là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong chu kì 3 và có tổng số hiệu nguyên tử bằng
29. Tên của nguyên tố Y là
A. silic. B. nitơ. C. photpho. D. lưu huỳnh.
Câu 29: Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích âm?
A. Proton. B. Nơtron. C. Electron. D. Hạt nhân.
Câu 30: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp. Lớp thứ 3 có 5 electron. X
nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn?
A. 15. B. 16. C. 8. D. 3.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(1) Chỉ có nguyên tử magie mới có tỉ lệ số proton và nơtron là 1:1.
(2) Nguyên tử nhôm có 3 lớp electron.
(3) Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của nguyên tử.
(4) Hai nguyên tử và khác nhau về số electron.
(5) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ nguyên tử.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 32: Gali (Z=31) được Boisbaudran phát hiện năm 1875, ông gọi là nguyên tố “gallia” theo tên cổ
xưa của nước Pháp, quê hương ông. Ga có 2 đồng vị với số nơtron lần lượt là 38 và 40, có nguyên tử khối
trung bình là 69,798. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị Ga có số khối nhỏ là
A. 39,9%. B. 60,1%. C. 59,4%. D. 40,6%.
Câu 33: Nguyên tử R có khối lượng các hạt mang điện dương là 1,83986.10-26 kg và khối lượng hạt nhân
là 3,84962.10-26 kg. Nguyên tử R
A. có 12 nơtron. B. có 3 phân lớp electron.
C. có cấu hình e: [Ne]4s1. D. là phi kim.
Câu 34: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, X ở nhóm IIA, Y ở nhóm VIIA. Công thức của
hợp chất tạo bởi X, Y có dạng là
A. X7Y2. B. X2Y. C. X2Y7. D. XY2.
234
92
U
235
92
U

Trang 4/5 - Mã đề 01
Câu 35: Trong tự nhiên, natri chỉ có một loại nguyên tử là 23Na, còn clo có hai đồng vị là 35Cl, 37Cl.
Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Số nguyên tử 37Cl có trong 5,85 gam NaCl là
A. 3,010.1022. B. 1,505.1022. C. 6,020.1022. D. 4,515.1022.
Câu 36: Nguyên tố X không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 3p. Nguyên
tử của nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của
X và Y là 7. Số thứ tự lần lượt của X và Y trong bảng tuần hoàn là
A. 12, 16. B. 18, 10. C. 17, 12. D. 13, 15.
Câu 37: X và Y (ZX < ZY) là hai kim loại thuộc cùng nhóm A, ở hai chu kì liên tiếp. Biết ZX + ZY = 32.
Có các phát biểu sau:
(1) Hiệu số hạt mang điện trong hạt nhân của Y và X là 8.
(2) Bán kính nguyên tử của X lớn hơn Y.
(3) Tính kim loại của X mạnh hơn của Y.
(4) X có độ âm điện lớn hơn Y.
(5) X và Y đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 38: Nguyên tố X thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn, có số thứ tự của nhóm bằng 1/3 số thứ tự của
chu kì. X có thể là
A. K. B. Mg. C. Na. D. Ca.
Câu 39: Cho 2,7125 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm R và Q (MR < MQ) vào nước thu được 200 gam
dung dịch X chứa các chất tan có số mol bằng nhau. Cô cạn X thu được 3,5625 gam chất rắn khan. Nồng
độ phần trăm của chất tan tạo bởi kim loại Q là
A. 1,28%. B. 0,29%. C. 1,07%. D. 0,50%.
Câu 40: Nguyên tử X có tổng số electron trên phân lớp s là 6. Số nguyên tử phù hợp với X là
A. 7. B. 2. C. 1. D. 6.
----- HẾT-----

Trang 5/5 - Mã đề 01
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – K10 (2020-2021)
MÃ ĐỀ 01 02 03 04
1 D C B D
2 C C A C
3 D B A A
4 B D B D
5 B A A B
6 A D D B
7 D B A B
8 A D B C
9 A B D A
10 D D C C
11 D C D D
12 A C C C
13 C D C D
14 C C D A
15 B A A A
16 A A A A
17 C A C C
18 A B C B
19 B B C C
20 C A A D
21 A A D C
22 A D D A
23 B D C A
24 D B B C
25 B B B B
26 B D B D
27 D C A D
28 C A D D
29 C C B B
30 A A A B
31 A A C C
32 B D D B
33 A D D A
34 D B C C
35 B C B D
36 C B A C
37 D C B B
38 C A C D
39 A A C A
40 A D A B

