(Đề thi có 7 trang)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1
Môn: Toán 12, năm học 2020-2021
Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: .................................................... đề thi 132
Câu 1.
Số đỉnh của một hình bát diện đều
A.12.B.8.C.4.D.6.
Câu 2. Cho hàm số y=f(x)liên tục trên đoạn [2; 5], bảng biến thiên như sau
x
f(x)
f(x)
210 4 5
0+00+
33
11
55
00
44
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)trên đoạn [2; 5].
A.min
[2;5] f(x) = 5.B.min
[2;5] f(x) = 0.C.min
[2;5] f(x) = 1.D.min
[2;5] f(x) = 3.
Câu 3. Cho hàm số y=f(x) bảng biến thiên như sau
x
f(x)
f(x)
−∞ 20 2 +
0+00+
++
33
44
33
++
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.
B. Hàm số một điểm cực đại và không điểm cực tiểu.
C. Hàm số hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại.
D. Hàm số một điểm cực tiểu và không điểm cực đại.
Câu 4. Cho hàm số y=f(x) bảng biến thiên như sau
x
f(x)
f(x)
−∞ 0 4 +
0+0
++
33
55
−∞
Hàm số giá trị cực tiểu bằng
A.0.B.4.C.3.D.5.
Câu 5.
Trang 1/7 đề 132
Cho hàm số bậc ba y=f(x) đồ thị như hình v bên. Số nghiệm thực
của phương trình 2f(x)5 = 0
A.2.B.1.C.3.D.0.
Ox
y
1 1
3
1
Câu 6.
Đường cong hình bên đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây.
Hỏi đó hàm số nào?
A.y=x4+ 2x2+ 2.B.y=x3+ 3x2+ 2.
C.y=x42x2+ 2.D.y=x33x2+ 2.
x
y
O
Câu 7. Thể tích Vcủa khối chóp diện tích đáy bằng Svà chiều cao bằng hđược tính theo
công thức
A.V=1
3Sh.B.V= 3Sh.C.V=Sh.D.V= 2Sh.
Câu 8. Tính thể tích Vcủa một khối lập phương cạnh bằng a.
A.V=a3.B.V= 3a3.C.V=1
3a3.D.V= 2a3.
Câu 9. Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?
Hình (I) Hình (II) Hình (III) Hình (IV)
A. Hình (III). B. Hình (II). C. Hình (IV). D. Hình (I).
Câu 10.
Đường cong hình bên đồ thị của một trong bốn hàm số
dưới đây. Hỏi đó hàm số nào?
A.y=x+ 1
x1.B.y=x33x+ 1.
C.y=2x1
x1.D.y=x4+x2+ 1.
O
x
y
11
1
Câu 11. Vật thể nào trong các vật thể sau không phải khối đa diện?
Trang 2/7 đề 132
Hình 1. Hình 2. Hình 3. Hình 4.
A. Hình 2. B. Hình 1. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 12.
Cho hàm số y=f(x) đồ thị như hình v bên. Gọi M, m lần lượt giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)trên đoạn [1; 2]. Tính
M+m.
A.1.B.0.C.2.D.2.x
y
2
2
11 2
O
Câu 13.
Đường cong hình bên đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây.
Hỏi đó hàm số nào?
A.y=x42x2+ 1.B.y=x4+ 2x2+ 1.
C.y=x3+ 3x2+ 1.D.y=x33x2+ 3.
x
y
O
Câu 14. Thể tích Vcủa một khối hộp đáy hình vuông cạnh 2avà chiều cao 3abằng
A.V= 12a3.B.V= 6a3.C.V= 18a3.D.V= 4a3.
Câu 15.
Cho hàm số trùng phương y=ax4+bx2+c đồ thị như hình v
bên. Hỏi hàm số đã cho bao nhiêu điểm cực đại?
A.2.B.0.C.3.D.1.
O
x
y
Câu 16. Cho hàm số y=f(x) bảng biến thiên như sau
x
f(x)
f(x)
−∞ 0 2 +
+00+
−∞
44
44
++
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.(−∞;2).B.(2; 2).C.(2; +).D.(0; 1).
Câu 17. Hình lăng trụ ngũ giác số cạnh bao nhiêu?
A.15.B.10.C.16.D.14.
Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình vuông cạnh a, SC = 3a, SA
(ABCD). Tính thể tích Vcủa khối chóp S.ABCD.
A.V=a35
3.B.V=2a32
3.C.V=4a3
3.D.V=a37
3.
Trang 3/7 đề 132
Câu 19. Cho khối chóp S.ABC thể tích bằng 6. Xác định các điểm M, N thỏa mãn
SM =1
2
SA,
SN =1
3
SB. Khi đó, thể tích của khối đa diện lồi các đỉnh A, B, C, M, N
bằng
A.3.B.1.C.5.D.4.
Câu 20.
Cho hàm số y=x3+ 3x22 đồ thị như
Hình 1. Đồ thị Hình 2 của hàm số nào
dưới đây?
A.y=|x|3+ 3x22.
B.y=|x3+ 3x22|.
C.y=x33x2+ 2.
D.y=
|x|3+ 3x22
.
x
y
1
2
2
2
O
Hình 1
x
y
1
2
2O
Hình 2
Câu 21. Cho hàm số y=f(x) đạo hàm f(x) = (x29)2(9x21). Hỏi hàm số y=f(x)
bao nhiêu điểm cực trị?
A.3.B.1.C.4.D.2.
Câu 22. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
A.y=x3+ 3x23x+ 2003.B.y= cot x.
C.y=1
3x3x2+x+ 2003.D.y=1
x.
Câu 23. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x1
2x+ 1 tại điểm M(1; 2) thuộc đồ
thị.
A.y= 3x+ 5.B.y=3x+ 1.C.y= 3x3.D.y=3x1.
Câu 24. Cho hàm số y=f(x) bảng biến thiên như sau
x
f(x)
f(x)
−∞ 22+
+0+
11
2+
55
++
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho
A.3.B.1.C.2.D.4.
Câu 25. bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể đồ thị hàm số y=x36x2mcắt trục
hoành tại 3điểm phân biệt?
A.2.B.31.C.33.D.32.
Câu 26. Thể tích khối tứ diện đều cạnh bằng a
A.a32
6.B.a32
12 .C.a32
3.D.a33
12 .
Câu 27. Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy bằng 2avà mặt bên tạo với đáy một góc 60.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.a33
6.B.a33
3.C.2a33
3.D.4a33
3.
Câu 28. Hình lăng trụ đứng đáy tam giác cân nhưng không phải tam giác đều bao
nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.4.B.2.C.3.D.1.
Trang 4/7 đề 132
Câu 29.
Khối mười hai mặt đều (tham khảo hình v bên) khối đa diện đều loại
A.{3; 5}.B.{5; 3}.C.{3; 4}.D.{4; 3}.
Câu 30. Hàm số y=1
3x3x23x+ 2003 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞; 3).B.(−∞; 0).C.(3; 2021).D.(1; 3).
Câu 31. Biết rằng đồ thị hàm số y=x33x2+ 2x1 hai điểm chung với đồ thị hàm số
y=x23x+ 1 Avà B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.2.B.22.C.3.D.1.
Câu 32. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2x33x212x+ 10 trên đoạn
[3; 3] lần lượt Mvà m. Khi đó M+mbằng
A.18.B.0.C.18.D.17.
Câu 33. Cho hàm số f(x) = 1
x2+ 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.min
Rf(x) = 0.B.max
Rf(x) = 1.C.max
Rf(x) = 0.D.min
Rf(x) = 1.
Câu 34.
Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABC đáy tam giác đều cạnh avà
AA= 53a(minh họa như hình v bên). Thể tích của khối lăng trụ đã
cho bằng
A.15a3
4.B.45a3
2.C.45a3
4.D.15a3
2.
B
B
A
A
C
C
Câu 35. Đồ thị hàm số nào trong các hàm số được cho dưới đây đường tiệm cận đứng?
A.y=x21
x4+ 1.B.y=x23x+ 2
x2+ 1 .C.y=2x
x+ 1.D.y=x21.
Câu 36. Cho hàm số y=f(x) bảng biến thiên như sau
x
f(x)
f(x)
−∞ 0 2 4 +
0+00+
++
22
55
44
++
Tập hợp các giá trị thực của tham số mđể phương trình f(x)m= 0 nhiều nghiệm thực nhất
A.(4; 2).B.(−∞;4).C.(2; 5).D.(5; +).
Câu 37.
Cho hình chóp S.ABCD đáy hình vuông cạnh a,SA
(ABCD). Gọi G trọng tâm tam giác SAB và M trung điểm
của BC. Biết rằng c giữa GM và (ABCD)bằng 60(tham
khảo hình v bên). Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
A.5a33
9.B.5a33
6.C.5a33
12 .D.5a33
18 .
S
G
D
B
C
M
A
Trang 5/7 đề 132