
Trang 1/4 - Mã đề thi 001 - https://thi247.com/
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
Mã đề thi: 001
KIỂM TRA GIỮA HKI
MÔN VẬT LÍ KHỐI 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Một vật nhỏ có m = 100g tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà, cùng phương cùng tần số theo
các phương trình: x1 = 3cos20t(cm) và x2 = 2cos(20t -
π
/3)(cm). Năng lượng dao động của vật là
A. 0,016J. B. 0,038J. C. 0,040J. D. 0,032J.
Câu 2: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. trùng với phương truyền sóng. B. là phương thẳng đứng.
C. là phương ngang. D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 3: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình dao
động là x1 =
2
cos(2t +
π
/3)(cm) và x2 =
2
cos(2t -
π
/6)(cm). Phương trình dao động tổng hợp là
A. x = 2cos(2t +
π
/12)(cm). B. x =
2
cos(2t +
π
/6)(cm).
C. x = 2
3
cos(2t +
π
/3)(cm) . D. x =2cos(2t -
π
/6)(cm).
Câu 4: Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng
λ
= 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha là
A. 0,5m. B. 1,5m. C. 1m. D. 2m.
Câu 5: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. Biên độ dao động của con lắc.
B. Khối lượng của con lắc.
C. Điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động.
D. Chiều dài dây treo con lắc.
Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
A. một nửa bước sóng. B. hai bước sóng.
C. một phần tư bước sóng. D. một bước sóng.
Câu 7: Một sợi dây AB dài 2 m với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây với tốc độ 20 m/s.
Biết rằng tần số của sóng truyền trên dây có giá trị trong khoảng từ 16 Hz đến 24 Hz. Tính cả hai đầu dây, số nút sóng
trên dây là
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi
vật có tốc độ thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
A. Wđ = 0,25.mv2 B. Wđ = 0,5.mv C. Wđ = mv2 D. Wđ = 0,5.mv2
Câu 9: Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là:
A. tốc độ truyền sóng B. năng lượng sóng. C. biên độ của sóng D. Chu kì của sóng.
Câu 10: Trong quá trình con lắc đơn dao động điều hòa thì
A. vận tốc và lực căng đạt giá trị cực đại ở vị trí cân bằng
B. vận tốc và lực căng đạt giá trị cực tiểu ở vị trí cân bằng
C. vận tốc đạt giá trị cực đại ở vị trí cân bằng, lực căng đạt giá trị cực đại ở hai biên
D. vận tốc và gia tốc đạt giá trị cực tiểu ở vị trí cân bằng, lực căng đạt giá trị cực tiểu ở biên.
Câu 11: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản

Trang 2/4 - Mã đề thi 001 - https://thi247.com/
Câu 12: Một chiếc xe đẩy có khối lượng m được đặt trên hai bánh xe, mỗi gánh gắn một lò xo có cùng độ
cứng k = 200N/m. Xe chạy trên đường lát bê tông, cứ 6m gặp một rãnh nhỏ. Với vận tốc v = 14,4km/h thì
xe bị rung mạnh nhất. Lấy
2
π
= 10. Khối lượng của xe bằng:
A. 2,25kg. B. 22,5kg. C. 215kg. D. 25,2kg.
Câu 13: Cho con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g =
2
π
(m/s2). Chu
kì dao động nhỏ của con lắc là
A. 2s. B. 4s. C. 1s. D. 6,28s.
Câu 14: Đối với một vật dao động cưỡng bức:
A. Chu kì dao động cưỡng bức phụ thuộc vào vật và ngoại lực.
B. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.
C. Chu kì dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.
D. Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực.
Câu 15: Một vật nhỏ, khối lượng m, được treo vào đầu một lò xo nhẹ ở nơi có gia tốc rơi tự do bằng
9,8m/s2. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn bằng 5,0cm. Kích thích để vật dao động điều
hoà. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có vận tốc cực đại đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng
là
A. 7,5.10-2s. B. 3,7.10-2s. C. 0,11s. D. 0,22s.
Câu 16: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao
động
A. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
B. cùng tần số, cùng phương.
C. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 17: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài
, hai đầu cố định có sóng dừng trên dây. Bước sóng trên dây
có thể dài nhất là
A.
/2. B.
/4 C.
. D. 2
Câu 18: Một chất điểm dao động với phương trình (t tính bằng s). Khi chất điểm ở vị trí có li độ
thì gia tốc của nó là
A. B. C. . D. .
Câu 19: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x(m) có
phương trình sóng u = 4cos(
3
π
t -
3
2π
x)(cm). Tốc độ trong môi trường đó có giá trị
A. 1m/s. B. 0,5m/s. C. 1,5m/s. D. 2m/s.
Câu 20: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động
tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. . B. C. D. .
Câu 21: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ 2
cm, nhưng vuông pha nhau. Biên độ dao động tổng hợp bằng
A. 4 cm. B. 0 cm. C. 2
2
cm. D. 2 cm.
Câu 22: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình x1
= A1sin(ωt + φ1) cm, x2 = A2sin(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất khi
A. φ2 – φ1 = k2π. B. φ2 – φ1 = (2k + 1)π/4
C. φ2 – φ1 = (2k + 1)π D. φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2
Câu 23: Nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Tần số
dao động của con lắc là:
A.
l
2g
π
B.
1g
2lπ
C.
g
2l
π
D.
1l
2gπ
Câu 24: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0; φ > 0. Đại lượng ω được gọi là
A. pha của dao động. B. biên độ dao động.

Trang 3/4 - Mã đề thi 001 - https://thi247.com/
C. tần số góc của dao động. D. li độ của dao động.
Câu 25: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:
A. 3 cm. B. 2 cm. C. 12 cm. D. 6 cm.
Câu 26: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc
và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
A. x = ωcos(tφ + A). B. x = tcos(φA + ω). C. x = Acos(ωt + φ). D. x = φcos(Aω + t).
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha
theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền
trên mặt nước có bước sóng là:
A. 2 cm. B. 1 cm. C. 8 cm. D. 4cm.
Câu 28: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
A. Trễ pha π/2 so với li độ. B. Sớm pha π/2 so với li độ.
C. Ngược pha so với li độ. D. Cùng pha so với li độ.
Câu 29: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần
số 50Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau
9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi
trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 75cm/s. B. 80cm/s. C. 70cm/s. D. 72cm/s.
Câu 30: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương
thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai
sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A. (k+0,5) λ với k = 0, ±1, ±2, … B. k λ với k = 0, ±1, ±2, …
C. 2k λ với k = 0, ±1, ±2, … D. (2k+1) λ với k = 0, ±1, ±2, …
Câu 31: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quãng đường vật đi được trong một chu kì là 16 cm và tần
số dao động là 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ - 4 cm. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(20 t+ ) cm. B. x = 8cos(20 t+ ) cm.
C. x = 4cos(20 t–) cm. D. x = 4cos(10 t+ ) cm.
Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng phát ra hai sóng kết hợp
có bước sóng 3 cm. Trên đoạn thẳng S1S2, hai cực tiểu giao thoa liên tiếp cách nhau một đoạn bằng:
A. 9 cm. B. 1,5 cm. C. 3 cm. D. 6 cm.
Câu 33: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều
hòa với biên độ 5 cm. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm, con lắc có động năng bằng
A. 0,018 J. B. 0,032 J. C. 0,050 J. D. 0,024 J.
Câu 34: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ
kết hợp, dao động diều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15Hz và luôn dao động cùng pha. Biết tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động
với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là:
A. 11 B. 8 C. 5 D. 9
Câu 35: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần
số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. f = f 0 B. f = 2f 0 C. f = 0,5f 0. D. f = 4f 0
Câu 36: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, quả nặng có khối lượng m. Tần số góc của dao động là
A.
1
2
m
k
ω
π
=
B.
1
2
k
m
ω
π
=
C.
k
m
ω
=
D.
m
k
ω
=
Câu 37: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn
có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 60 m/s B. 80 m/s C. 40 m/s. D. 100 m/s.
Câu 38: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dao động cưỡng bức ?
A. Dao động ổn định của vật là dao động điều hoà.

Trang 4/4 - Mã đề thi 001 - https://thi247.com/
B. Biên độ dao động cưỡng bức tỉ lệ nghịch biên độ của ngoại lực.
C. Biên độ dao động đạt cực đại khi tần số góc của ngoại lực bằng tần số góc riêng của hệ dao động tắt
dần.
D. Tần số của dao động luôn có giá trị bằng tần số của ngoại lực.
Câu 39: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 5cos
)6/t20( π+
(cm). Tại vị trí
mà động năng nhỏ hơn thế năng ba lần thì tốc độ của vật bằng
A. 50m/s. B. 50
2
cm/s. C. 50cm/s. D. 100cm/s.
Câu 40: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động tại nơi có g = 9,8 m/s2. Ban đầu người
ta kéo vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi truyền cho vật một vận tốc v = 14 cm/s về vị
trí cân bằng. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất, chiều dương là chiều lệch của
vật lúc đầu, phương trình li độ cong của vật là :
A. s = 0,028sin(7t + )m B. s = 0,02sin(7t)m
C. s = 0,02sin(7t - π)m D. s = 0,028 sin(7t + π)m
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Câu\Mã đề
001 002 003 004 005 006 007 008 009
1B C B D D C B D B
2A B B B D C A D D
3A B B C D A C B D
4D A D A A C D A C
5D D A A A B A D C
6C C B C A A D D D
7D D D D B A B A D
8D B D A B C C C C
9C C D B A A B B A
10 A C C B B D D A B
11 B A D B A A A B C
12 B B B D C B A C A
13 A C A A A B C D B
14 C D A C B A C C A
15 B B A B B B A A C
16 C A D B D B D B B
17 D D A C C A A C C
18 B C C C D D B A B
19 B A A A A C D D D
20 A B C C C C B A B
21 C D A D A C A B A
22 A A B C C A C C B
23 B D C B D D C B C
24 C B C A B B B C A
25 D C B A D D C B A
26 C C C D C C B B C
27 D A D B A D C B A
28 C C D C B D A A D
29 A A D B C D D A A
30 A B C A D D A B D
31 A B B D B D D C A
32 B D D D D A B C D
33 B A A C B B C D D
34 D D A D C A D D C
35 A B C D C B C D B
36 C D B B C C D C B
37 D C C C D A A C D
38 B A B A A D D A B
39 C D A A C A B A A
40 D A C D B C B D C

