
Mã đề 101 Trang 1/3
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 - KHỐI 12
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
(Đề có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: VẬT LÍ, LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Đề có 32 câu)
Họ tên: ………………………..................Lớp:…………….
Mã đề: 101
I. TRẮC NGHIỆM(7 điểm)
Câu 1: Để có hiện tượng sóng dừng trên một sợi dãy, một đầu cố định, một đầu tự do, thî chiều dâi của
sợi dãy thoả mãn (k
Z)
A.
4
k
=
B.
2
k
=
C.
4
1)(2k
+=
D.
2
1)(2k
+=
Câu 2: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lượng m treo vâo điểm A cố
định bằng một sợi dây mảnh, khõng giãn dâi 1m. Đưa quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng đến khi dây treo
nghiêng với phương thẳng đứng góc
00,12
=
rad rồi buông nhẹ cho dao động điều hòa. Lấy g = 10
m/s2 và
210
=
. Chọn t = 0 lúc buông vật, chiều dương lâ chiều kéo vật ra lúc đầu. Phương trînh dao
động của con lắc là
A.
0,12cos t
=
(rad). B.
0,12 os 2
c t
=+
(rad).
C.
0.06cos t
=
(rad). D.
( )
0,12 osc t
=+
(rad).
Câu 3: Trên một sợi dây có chiều dài
l
, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng
sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A.
2v
B.
v
C.
2
v
D.
4
v
Câu 4: Hai dao động thânh phần của một chất điểm có phương trînh lần lượt lâ x1 = 8cos(2πt) cm vâ
x2 = 8cos(2πt + π/3) cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp lâ
A. π/3 rad. B. π/4 rad. C. 2π/3 rad. D. π/6 rad.
Câu 5: Hai dao động điều hôa cûng phương có phương trînh lần lượt lâ x1 = A1cos(t + 1) và x2 =
A2cos(t + 2) với A1, A2 và lâ các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên
độ lâ A. Cõng thức nâo sau đãy đúng?
A.
)cos(2 1221
2
2
2
1
2
−−+= AAAAA
. B.
)cos( 1221
2
2
2
1
2
−++= AAAAA
.
C.
)cos(2 1221
2
2
2
1
2
−++= AAAAA
. D.
)cos( 1221
2
2
2
1
2
−−+= AAAAA
.
Câu 6: Cho hai dao động điều hôa cûng phương, cûng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao
động nây có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng:
A. với B. với
C. với D. với
Câu 7: Trên một sợi dãy đân hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 1m.
Sóng truyền trên dãy có bước sóng bằng:
A. 1,0m B. 0,5m C. 2,0m D. 0,2m
Câu 8: Hai nguồn sóng kết hợp lâ hai nguồn dao động cûng phương, cûng
A. biên độ nhưng khác tần số.
B. tần số và có hiệu số pha khõng đổi theo thời gian.
C. pha ban đầu nhưng khác tần số.
D. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
( )
2 1 2
n
+
0, 1, 2...n=
( )
2 1 4
n
+
0, 1, 2...n=
2n
0, 1, 2...n=
( )
2 1n
+
0, 1, 2...n=

Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 9: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A vâ B dao động điều hôa cûng pha
theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng . Cực tiểu giao thoa nằm tại những
điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A. kλ với
2,...1,0,k =
B. (k + 0,5)λ với
2,...1,0,k =
C. (2k +1)λ với
2,...1,0,k =
D. 2kλ với
2,...1,0,k =
Câu 10: Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử mõi trường
A. trûng với phương truyền sóng. D. theo phương thẳng đứng.
B. vuõng góc với phương truyền sóng.
C. theo phương nằm ngang.
Câu 11: Một vật dao động điều hôa theo phương trînh
cos( t )x A
=+
. Đại lượng x được gọi là
A. tần số của dao động. B. chu kì của dao động.
C. biên độ dao động. D. li độ của dao động.
Câu 12: Một vật dao động điều hôa với phương trînh x = 10cos(5t - π/4) (cm). Phương trînh vận tốc
của vật nây lâ
A. v = - 50sin(5t - π/4) (cm/s). B. v = - 10sin(5t + π/4) (cm/s).
C. v = - 50cos(5t - π/4) (cm/s). D. v = - 10cos(5t - 3π/4) (cm/s).
Câu 13: Một con lắc lô xo có khối lượng vật nhỏ lâ m dao động điều hôa theo phương ngang với
phương trînh x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cãn bằng. Cơ năng của con lắc lâ
A.
2 2
m A
. B. mωA2. C.
2 2
1m A
2
. D.
2
1m A
2
.
Câu 14: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức
tuần hoàn có tản số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nâo sau đãy đúng?
A. f = 4f0 B. f = 2f0. C. f = 0,5f0 D. f = f0
Câu 15: Trên sợi dãy đang có sóng dừng, sóng truyền trên dãy có bước sóng là . Khoảng cách giữa
hai nút sóng liên tiếp bằng
A. B.
4
C.
2
D.
2
Câu 16: Hai dao động đều hôa cûng phương, cûng tần số có biên độ lần lượt lâ A1 =8cm, A2 = 6 cm
vâ lệch pha nhau
2
. Dao động tổng hợp của hai dao động nây có biên độ bằng
A. 7 cm. B. 23 cm. C. 10 cm. D. 11 cm.
Câu 17: Phát biểu nâo sau đãy về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học lâ không đúng?
A. Tần số của sóng là tần số dao động của một phần tử mõi trường khi có sóng truyền qua.
B. Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử mõi trường khi có sóng truyền qua.
C. Bước sóng lâ quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
D. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử mõi trường.
Câu 18: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nâo dưới đãy lâ sai?
A. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vâo tần số của lực cưỡng bức.
B. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vâo biên độ của lực cưỡng bức.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luõn bằng tần số dao động riêng của hệ.
D. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 19: Một sóng cơ truyền trong một mõi trường dọc theo trục Ox với phương trînh u = 4cos(5πt -
0,2πx) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giãy). Tốc độ lan truyền sóng lâ:
A. 25 cm/s. B. 25 m/s. C. 4 cm/s. D. 4 m/s .
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh vị trí cân bằng với tần số góc ω. Ở
li độ x, vật có gia tốc là
A. . x2 B. - 2. x C. 2. x D. - . x2

Mã đề 101 Trang 3/3
Câu 21: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A vâ B dao động điều hôa cûng pha,
cûng biên độ a theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng . Những điểm có hiệu
đường đi
kdd =− 12
dao động với biên độ
A. cực tiểu bằng a. B. cực tiểu bằng 0. C. cực đại bằng 2a. D. cực đại bằng a.
Câu 22: Dao động tắt dần có
A. tần số giảm dần theo thời gian B. chu kì giảm dần theo thời gian
C. pha giảm dần theo thời gian D. biên độ giảm dần theo thời gian
Câu 23: Một sóng cơ có tần số 50 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1200 m/s. Bước
sóng của sóng nây trong môi trường nước là
A. 24 m B. 12 m. C. 1200 m. D. 60000 m.
Câu 24: Một con lắc lô xo gồm vật nhỏ vâ lô xo nhẹ, đang dao động điều hôa trên mặt phẳng nằm
ngang. Động năng của con lắc nhỏ nhất khi
A. lò xo không biến dạng. B. vật có vận tốc cực đại.
C. vật đi qua vị trí cân bằng. D. lô xo có chiều dâi cực đại.
Câu 25: Những đại lượng sau. Đại lượng nâo không phải lâ đặc tính sinh lý của ãm?
A. Đồ thị dao động âm. B. Âm sắc.
C. Độ cao. D. Độ to .
Câu 26: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m vâ lô xo có độ cứng k. Con lắc dao động
điều hòa với tần số góc là
A.
.
m
k
B.
2 .
k
m
C.
2 .
m
k
D.
.
k
m
Câu 27: Một con lắc đơn chiều dâi
l
đang dao động điều hỏa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kî
của của con läc lâ
A.
l
g
T
2=
B.
g
l
T
=
C.
l
g
T
=
D.
g
l
T
2=
Câu 28: Một vật dao động điều hôa theo phương trînh
cosx A t
(
0, 0)A
. Pha của dao
động ở thời điểm t là
A.
cos t
B. C.
t
D.
II. TỰ LUẬN(3 điểm)
Câu 29(1 điểm): Một con lắc đơn có chiều dài
81cm
đang dao động điều hòa với biên độ góc
0
8
tại
nơi có
2
10 m / sg=
. Lấy
210=
Chọn
0t=
khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều
dương.
a. Tính chu kỳ dao động của con lắc.
b. Viết phương trînh dao động của con lắc.
Câu 30(1 điểm): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động cùng
pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng 2cm. Hai điểm M và N nằm trong vùng
giao thoa, M lâ điểm cách S1 và S2 lần lượt là 5cm và 14cm, N cách S1 và S2 lần lượt là 12cm và 6 cm,
M và N nằm hai bên đường trung trực của S1 và S2.
a. M, N nằm trên vân giao thoa cực đại hay cực tiểu, vì sao?
b. Giữa M và N có mấy vân giao thoa cực đại.
Câu 31(0,5 điểm): Một con lắc lô xo dao động điều hôa theo phương ngang với tần số góc
. Vật nhỏ
của con lắc có khối lượng 100 g. Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại
thời điểm t = 0,95 s, vận tốc v vâ li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v =
x−
lần thứ 5. Lấy
210=
. Tính độ
cứng của lò xo.
Câu 32(0,5 điểm): Quan sát sóng dừng trên sợi dãy AB, đầu A dao động điều hôa theo phương vuõng
góc với sợi dây. Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22Hz thì trên dây có 6 nút( A là nút
sóng). Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dãy như cũ, để trên dây vẫn có 6 nút thì tần số
dao động của đầu A phải bằng bao nhiêu?
------ HẾT ------

Mã đề 102 Trang 1/3
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
(Đề có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: VẬT LÍ, LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Đề có 32 câu)
Họ tên: ………………………..................Lớp:…………….
Mã đề: 102
I. TRẮC NGHIỆM(7 điểm)
Câu 1: Phát biểu nâo sau đãy về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học lâ không đúng?
A. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử mõi trường.
B. Tần số của sóng là tần số dao động của một phần tử mõi trường khi có sóng truyền qua.
C. Bước sóng lâ quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
D. Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử mõi trường khi có sóng truyền qua.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m vâ lô xo có độ cứng k. Con lắc dao động
điều hòa với tần số góc là
A.
2 .
m
k
B.
.
k
m
C.
.
m
k
D.
2 .
k
m
Câu 3: Một sóng cơ có tần số 50 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1200 m/s. Bước
sóng của sóng nây trong môi trường nước là
A. 24 m B. 60000 m. C. 1200 m. D. 12 m.
Câu 4: Một con lắc lô xo gồm vật nhỏ vâ lô xo nhẹ, đang dao động điều hôa trên mặt phẳng nằm
ngang. Động năng của con lắc nhỏ nhất khi
A. vật đi qua vị trí cân bằng. B. lò xo không biến dạng.
C. vật có vận tốc cực đại. D. lô xo có chiều dâi cực đại.
Câu 5: Những đại lượng sau. Đại lượng nâo không phải lâ đặc tính sinh lý của ãm?
A. Đồ thị dao động âm. B. Âm sắc.
C. Độ to . D. Độ cao.
Câu 6: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A vâ B dao động điều hôa cûng pha,
cûng biên độ a theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng . Những điểm có hiệu
đường đi
kdd =− 12
dao động với biên độ
A. cực tiểu bằng a. B. cực tiểu bằng 0. C. cực đại bằng a. D. cực đại bằng 2a.
Câu 7: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lượng m treo vâo điểm A cố
định bằng một sợi dây mảnh, khõng giãn dâi 1m. Đưa quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng đến khi dây treo
nghiêng với phương thẳng đứng góc
00,12
=
rad rồi buông nhẹ cho dao động điều hòa. Lấy g = 10
m/s2 và
2
10
=
. Chọn t = 0 lúc buông vật, chiều dương lâ chiều kéo vật ra lúc đầu. Phương trînh dao
động của con lắc là
A.
0.06cos t
=
(rad). B.
0,12 os 2
c t
=+
(rad).
C.
( )
0,12 osc t
=+
(rad). D.
0,12cos t
=
(rad).
Câu 8: Một sóng cơ truyền trong một mõi trường dọc theo trục Ox với phương trînh u = 4cos(5πt -
0,2πx) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giãy). Tốc độ lan truyền sóng lâ:
A. 4 cm/s. B. 25 m/s. C. 25 cm/s. D. 4 m/s .
Câu 9: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức
tuần hoàn có tản số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nâo sau đãy đúng?
A. f = 0,5f0 B. f = 4f0 C. f = f0 D. f = 2f0.
Câu 10: Một vật dao động điều hôa với phương trînh x = 10cos(5t - π/4) (cm). Phương trînh vận tốc
của vật nây lâ
A. v = - 50sin(5t - π/4) (cm/s). B. v = - 50cos(5t - π/4) (cm/s).
C. v = - 10sin(5t + π/4) (cm/s). D. v = - 10cos(5t - 3π/4) (cm/s).

Mã đề 102 Trang 2/3
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh vị trí cân bằng với tần số góc ω. Ở
li độ x, vật có gia tốc là
A. . x2 B. - . x2 C. 2. x D. - 2. x
Câu 12: Hai dao động đều hôa cûng phương, cûng tần số có biên độ lần lượt lâ A1 =8cm, A2 = 6 cm
vâ lệch pha nhau
2
. Dao động tổng hợp của hai dao động nây có biên độ bằng
A. 11 cm. B. 10 cm. C. 7 cm. D. 23 cm.
Câu 13: Để có hiện tượng sóng dừng trên một sợi dãy, một đầu cố định, một đầu tự do, thî chiều dâi
của sợi dãy thoả mãn (k
Z)
A.
4
k
=
B.
2
k
=
C.
2
1)(2k
+=
D.
4
1)(2k
+=
Câu 14: Trên một sợi dãy đân hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là
1m. Sóng truyền trên dãy có bước sóng bằng:
A. 0,5m B. 1,0m C. 0,2m D. 2,0m
Câu 15: Một vật dao động điều hôa theo phương trînh
cos( t )x A
=+
. Đại lượng x được gọi là
A. tần số của dao động. B. chu kì của dao động.
C. biên độ dao động. D. li độ của dao động.
Câu 16: Hai dao động thânh phần của một chất điểm có phương trînh lần lượt lâ x1 = 8cos(2πt) cm vâ
x2 = 8cos(2πt + π/3) cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp lâ
A. π/4 rad. B. π/3 rad. C. π/6 rad. D. 2π/3 rad.
Câu 17: Hai nguồn sóng kết hợp lâ hai nguồn dao động cûng phương, cûng
A. tần số và có hiệu số pha khõng đổi theo thời gian.
B. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
C. pha ban đầu nhưng khác tần số. D. biên độ nhưng khác tần số.
Câu 18: Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử mõi trường
A. trûng với phương truyền sóng. D. theo phương thẳng đứng.
B. vuõng góc với phương truyền sóng.
C. theo phương nằm ngang.
Câu 19: Trên một sợi dây có chiều dài
l
, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng
sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A.
2
v
B.
2v
C.
4
v
D.
v
Câu 20: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A vâ B dao động điều hôa cûng pha
theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng . Cực tiểu giao thoa nằm tại những
điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A. 2kλ với
2,...1,0,k =
B. kλ với
2,...1,0,k =
C. (k + 0,5)λ với
2,...1,0,k =
D. (2k +1)λ với
2,...1,0,k =
Câu 21: Một con lắc đơn chiều dâi
l
đang dao động điều hỏa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kî
của của con läc lâ
A.
l
g
T
=
B.
l
g
T
2=
C.
g
l
T
2=
D.
g
l
T
=
Câu 22: Trên sợi dãy đang có sóng dừng, sóng truyền trên dãy có bước sóng là . Khoảng cách giữa
hai nút sóng liên tiếp bằng
A.
4
B. C.
2
D.
2
Câu 23: Một con lắc lô xo có khối lượng vật nhỏ lâ m dao động điều hôa theo phương ngang với
phương trînh x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cãn bằng. Cơ năng của con lắc lâ
A.
2 2
m A
. B.
2 2
1m A
2
. C. mωA2. D.
2
1m A
2
.

