Trang 1/4 – Mã đề 202
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
(Đề gồm có 4 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: VẬT LÝ– Lớp 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ Đ202
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn
kết hợp 1
S 2
S. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha.
Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền ng. Các điểm thuộc mặt nước
nằm trên đường trung trực của đoạn 1 2
S S sẽ:
A. dao động với biên độ cực đại.
B. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
C. dao động với biên độ cực tiểu.
D. không dao động.
Câu 2: Một sợi dây hai đầu cố định, sóng phản xạ so với sóng tới tại điểm cố định sẽ không
cùng
A. pha ban đầu. B. tần số C. tốc độ D. bước sóng
Câu 3: Khi nói về dao động cưỡng bức của một vật, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Ngoại lực tác dụng vào vật dao động luôn sinh công dương.
B. Chu kỳ dao động cưỡng bức luôn bằng chu kỳ dao động riêng của vật.
C. Biên độ dao động ỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực.
D. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tác dụng vào vật.
Câu 4: Trong chuyển động dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng sau đây
không thay đổi theo thời gian?
A. biên độ, tần số,ng lượng toàn phần.
B. biên độ, tần s, gia tốc.
C. vận tốc, lực, năng lượng toàn phần.
D. gia tốc, chu kỳ, lực.
Câu 5: Một con lắc lò xo có khối lượng m, lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng
độ cứng lò xo lên 2 lần và đồng thời giảm khối lượng vật nặng đi 8 lần ttần sdao động
của vật sẽ:
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số
phương trình ln lượt là: x1=A1cos(ωt+φ1) x2=A2cost+φ2). Biên độ dao động A của vật
được xác định bởi công thức nào sau đây?
A.
2 2
1 2 1 2 1 2
2 cosA A A A A
B.
1 2 1 2 2 1
2 cosA A A A A
C.
1 2 1 2 1 2
2 cosA A A A A
D.
2 2
1 2 1 2 2 1
2 cosA A A A A
Câu 7: Con lắc đơn gồm dây treo chiều i , khối lượng m dao động điều hòa tại i
gia tốc trọng trường g. Số dao động toàn phần con lắ thực hiện trong một đơn vị thời
gian là:
Trang 2/4 – Mã đề 202
A. 1
2 g
B. 1 g
2 C. g
2 D. 2g
Câu 8: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu t vị trí có li độ góc αo. Khi con lắc đi
qua v trí có li độ góc α thì tốc độ của vật có biểu thức là
A.
0
2 cos cosv gl
B.
0
2 cos cosv mg
C.
0
2 cos cosv gl
D.
0
2 cos cosv gl
Câu 9: Sóng cơ là
A. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
B. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
C. chuyn động tương đối của vật này so với vật khác
D. những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt + π/2) (cm). Gốc thời
gian được chọn vào lúc
A. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
B. ở vị trí biên dương,
C. ở biên âm.
D. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Câu 11: Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A. gia tốc cực đại. B. li độ có độ lớn cực đại.
C. li độ bằng biên độ. D. li độ bằng 0.
Câu 12: ng ngang ng phương dao động của các phần tử vật chất trong môi
trường
A. vuông góc với phương truyền sóng
B. trùng với phương truyền sóng
C. luôn hướng theo phương thẳng đứng
D. luôn hướng theo phương nằm ngang
Câu 13: Khi sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần
nó nhất bằng
A. một phần tư bước sóng. B. một bước sóng
C. một số nguyên lần bước sóng D. một nửa bước sóng,
Câu 14: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:
A. biên độ và gia tốc.
B. biên độ và năng lượng.
C. li độ và tốc độ.
D. biên độ và tốc độ.
Câu 15: Một con lắc xo gồm xo độ cứng k gắn vật khối lượng m dao động điều
hòa với chu kỳ T. Chu kỳ dao động của con lắc được xác định theo công thức là
A. k
2m
B. m
T 2 2 k
C. 1 k
2 m D. m
2k
Câu 16: Một chất điểm dao động điều a với phương trình x = 4cos (8πt + 3
) (cm). Chu
kỳ dao động của chất điểm
A. 3
s. B. 4 s. C. 8 π s. D. 0,25 s.
Trang 3/4 – Mã đề 202
Câu 17: Sóng dừng trên dây phương trình u = 2Acos(25πx)sin(50πt)cm trong đó u li
độ của một điểm trên dây, x đo bằng m, t đo bằng dây. Tìm tốc độ truyền sóng?
A. 4 cm/s B. 200 cm/s C. 2cm/s D. 4 m/s
Câu 18: Một con lắc xo độ cứng 100 N /m vật nhỏ khối lượng m. Tác dụng lên
vật ngoại lực
20cos10F t N
(t tính bằng giây) dọc theo trục Ox thì xảy ra hiện tượng
cộng hưởng. Lấy 210
. Giá trị của m
A. 250 g. B. 1 kg. C. 100 g. D. 0,4 kg.
Câu 19: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 200g , chiều i 50cm . Từ vị trí cân bằng
ta truyền cho vật gia tốc 2
1m / s theo phương ngang. Lấy 2
g 10m / s. Lực ng dây khi vật đi
qua vị trí cân bằng là:
A. 24N B. 2N C. 4N D. 6N
Câu 20: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp đồng pha. Gọi d1, d2 lần
lượt khoảng cách từ hai nguồn sóng đến điểm thuộc vùng giao thoa. Những điểm trong
môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn tới là
A. d2 – d1 = (2k +1) 2
với k = 0,±1,±2....
B. d2 – d1= (2k + 1) 4
với k = 0,±l,±2....
C. d2 – d1 = kλ với k = 0,±1,±2...
D. d2 – d1 = k. 2
với k = 0,±l,±2... 2
Câu 21: Hai dao động phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 =
10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
A. 0,50π. B. 0,25π. C. 0,75π. D. 1,25π.
Câu 22: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần s
phương trình lần ợt là: x1 = 4cos2πt (cm) x2 = 4cos(2πt+ 3
) (cm). Phương trình
dao động tổng hợp là:
A. x = 4 2cos(2πt - 4
)(cm) B. x = 4 2cos(2πt + 4
)(cm)
C. x = 4 3cos(2πt - 6
)(cm) D. x = 4 3cos(2πt+ 6
)(cm)
Câu 23: Một vật khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ).
Động năng dao động của vật là
A. 2 2
d
1
W = A sin(ωt + φ)
2. B. 2
d
1
W = mωAcos t + φ).
2
C. 2 2 2
d
1
W = A cos t + φ)
2. D. 2 2 2
d
1
W = mω A sin (ωt + φ)
2.
Câu 24: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm, chu kỳ 2s. Tại
thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A. x = 5cos(2πt – π/2) (cm) B. x = 5cos(πt – π/2) (cm)
C. x = 5cos(2πt + π/2) (cm) D. x = 5cos(πt + π/2) (cm)
Trang 4/4 – Mã đề 202
Câu 25: nguồn sóng cơ AB cách nhau dao động chạm nhẹ trên mặt chất lỏng, cùng tần số
80Hz, cùng pha theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Vận tốc truyền sóng 16m/s. Số
điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB = 90 cm là:
A. 7 điểm B. 8 điểm C. 9 điểm D. 10 điểm
Câu 26: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh
của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A
được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B , trên dây có
A. 9 nút và 8 bụng B. 3 nút và 2 bụng
C. 5 nút và 4 bụng. D. 7 nút và 6 bụng
Câu 27: Một con lắc đơn dao động với bn độ góc 45tại nơi gia tốc trọng trường
2
g 9,8m / s. Vận tốc cực đại của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng v 3m / s. Độ dài dây
treo con lắc là:
A. 1,57m B. 0,9m C. 1,54m D. 0,92m
Câu 28: Trong thí nghiệm về sự giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B
cùng pha cùng tần s10 Hz. Khoảng ch AB bằng 25 cm. Tốc đtruyền sóng trên mặt
chẩt lỏng bằng 30 cm/s. Biết C một điểm trên mặt chất lỏng sao cho AC = 15 cm, BC =
20 cm. Xét đường tròn đường kính AB điểm dao động với biên độ cực đại trên đường tròn
sẽ cách C một khoảng gần nhất xấp xỉ bằng
A. 0,48 cm. B. 0,72 cm. C. 1,88 cm. D. 1,42 cm.
Câu 29: Sóng cơ lan truyền từ nguồn O có vận tốc 2 m/s. Phương trình sóng tại nguồn O
dạng uo = 4cos(40t) cm. Viết phương trình sóng tại điểm A cách nguồn một đon 2,5
cm: Phương trình sóng tại A là
A. uA = 4cos(40t + /6) cm. B. uA = 4cos(40t - /2) cm.
C. uA = 4cos(40t + /3) cm. D. uA = 4cos(40t + /2) cm.
Câu 30: Một chất điểm dao động điều hòa trên trc Ox xung quanh gốc O với biên độ 6 cm
chu kì 2 s. Mốc để tính thời gian khi vật đi qua vị trí x = 3 cm theo chiều ơng.
Khoảng thời gian để chất điểm đi được quãng đường 249 cm kể từ thời điểm ban đầu là
A. 62 .
3s B. 61 .
3s C. 125 .
6s D. 127 .
6s
------ HẾT ------