Trang 1/3 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT VÕ NGUYÊN GIÁP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN VẬT LÝ - LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Biên đ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bng tần số dao động riêng của hệ.
D. Biên đ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực ng bức.
Câu 2: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1
A2 với A1 = 5A2 thì dao động tổng hợp có biên độ A
A. 4A2. B. 5A1 . C. 6A1. D. 3A2.
Câu 3: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số
có các phương trình là x1 = 8cos(10t - π/4) cm; x2 = 6cos(10t + 3π/4) cm. Gia tốc cực đại của vật
trong quá trình dao động là
A. 2m/s2. B. 50 cm/s2. C. 10 cm/s2. D. 0,2 m/s2.
Câu 4: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
A. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo. B. hướng về vị trí mà vận tốc bằng không.
C. hướng về vị trí mà gia tốc bằng 0 D. hướng về vị trí biên.
Câu 5: Tại i gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoà với tần số
Hz. Chiều dài của con lắc đơn đó là A. 0,2 m. B. 20 mm. C. 22 cm. D. 2 cm.
Câu 6: mặt c hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng
phương trình u = Acost. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm đó các phần tử
nước dao động với biên độ cực đại shiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số lẻ lần bước sóng. B. một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. một số lẻ lần nửa bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng.
Câu 7: Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 100 m/s bước sóng 1 m. Tần s
của sóng đó
A. 220 Hz B. 0.01 Hz C. 100 Hz D. 200 Hz
Câu 8: Một con lắc xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng
gấp đôi thì chu kì dao động điều hòa của con lắc
A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi.
Câu 9: Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng cơ trên mặt nước với hai nguồn cùng pha có tần số 10
Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v 50cm / s. Hỏi tại vị trí M cách nguồn 1 một đoạn
1
d 20 cm và cách nguồn 2 một đoạn 2
d 25 cm, là điểm cực đại hay cực tiểu, cực đại hay cực tiểu
số mấy? A. Cực tiểu số 1 B. Cực đại số 1 C. Cực tiểu số 2 D. Cực đại số 2
Câu 10: Tiến hành thí nghiệm với hai con lắc lò xo A và B có quả nặng và chiều dài tự nhiên giống
nhau nhưng độ cứng lần lượt là k và 2k. Hai con lắc được treo thẳng đứng vào cùng một giá đỡ,
kéo hai quả nặng đến cùng một vị trí ngang nhau rồi thả nhẹ cùng lúc. Khi đó năng lượng dao động
của con lắc B gấp 8 lần năng lượng dao động của con lắc A. Gọi tA và tBkhoảng thời gian ngắn
nhất kể từ lúc bắt đầu thả hai vật đến khi lực đàn hồi của hai con lắc có độ lớn nhỏ nhất. Tỉ số
bằng: A. . B. . C. . D.
Mã đề 001
Trang 2/3 - Mã đề 001
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa vi phương x = 6cos(πt+ ) (x tính bằng cm, t tính bằng
s). Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại
A. 60cm/s2. B. 60
cm/s 2. C. 36
cm/s 2. D. 6
cm/s 2.
Câu 12: mặt thoáng của một chất lỏng hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao
động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB = 2cos(40t + 2
) (uA và uB
tính bằng mm, t nh bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 30 cm/s. Xét hình vuông
AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. S điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BN là
A. 12. B. 8. C. 9. D. 19
Câu 13: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng . x= 8 cos(10
t + ) (cm).
Tần số góc của dao động là
A. 10π rad/s. B. 5π rad/s. C. 10 rad/s D. π/6 rad/s.
Câu 14: Một con lắc đơn chiều dài l được treo trong toa tàu ngay vị trí phía trên trục bánh xe.
Chiều dài mỗi thanh ray L = 15m. Khi vn tốc đoàn tàu bằng 13,76 m/s thì con lắc dao động
mạnh nhất. Cho g = 9,8m/s2. Chiều dài của con lắc đơn là
A. 30 cm. B. 20 cm. C. 25 cm. D. 32 cm.
Câu 15: Một sợi dây AB dài 125 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm
dao thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A đưc coi
nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có:
A. 6 nút và 5 bụng B. 3 nút và 2 bụng C. 5 nút và 4 bụng D. 7 nút và 6 bụng
Câu 16:Một con lắc xo gồm lò xo độ cứng k hòn bi m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo
được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.
Chu kì là A. 2π k
m B. m
k C. m
k
2
1 D. k
m
2
1
Câu 17: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ các pha ban đầu
6
. Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng
A. 2
B. 12
. C. 4
. D. 6
.
Câu 18: Để có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định thì chiều dài của dây phải
bằng: A. Một số lẻ lần phần tư bước sóng. B. Một số nguyên lần bước sóng.
C. Một số nguyên lần nửa bước sóng. D. Một số nguyên lần phần tư bước sóng.
Câu 19: Một con lắc đơn gồm vật nặng khối ợng m treo vào sợi dây l tại nơi gia tốc trọng
trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào
A. m và g . B. l và g. C. m, l và g. D. m và l .
Câu 20: Vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos( t + ) thì gia tốc biến đổi điều hoà theo
phương trình
A. a = - Acos( t + ). B. a = - Acos( t + ).
C. a = Acos( t + ). D. a = Acos( t + ).
Câu 21: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x= 3cos(5πt - ) (cm). Phương
trình vận tốc của vật có dạng
A. v= -15 sin(5π.t- )cm/s. B. v= 15πsin(5π.t- )cm/s
Trang 3/3 - Mã đề 001
C. v= 15π cos(5π.t- )cm/s. D. v= -15πsin(5π.t - )cm/s.
Câu 22: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một bước sóng. B. một phần tư bước sóng.
C. một số nguyên lần bước sóng. D. một nửa bước sóng.
Câu 23: Tại nơi gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn sợi dây dài đang dao động điều
hòa. Tần số góc dao động của con lắc
A. g
l B. m
k
C. g
l D. k
m
Câu 24: Phát biểu nào dưới đây đúng v hiện tượng sóng dừng?
A. Khi có sóng dừng trên dây có một đầu giới hạn tự do, điểm nguồn có thể là bụng sóng.
B. Để có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi với hai đầu là nút sóng thì chiều dài dây phải bằng
nguyên lần nửa bước sóng. C. Khoảng cách giữa hai bụng sóng là
D. Khi có sóng dừng trên một sợi dây, hai điểm cách nhau dao động vuông pha với nhau.
Câu 25: Dao động của một vật tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số.
Dao động thứ nhất biên đA1, pha ban đầu 1
. Dao động thứ hai biên độ A1>A2, pha ban đầu
2
. Nếu thì biên độ của dao động tổng hợp có g trị
A. 2 1.A A B. 1 2.A A C. 2 2
2 1 .A A D. 1 2.A A
Câu 26: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Biết trong quá trình dao
động gia tốc và li độ liên hệ theo phương trình a = - 250 x (cm/s2); Lấy π2=10. Tại thời điểm s vật
đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình vận tốc của vật là
A. v= - 20 sin(5.t - ) (cm/s). B. v= - 20 sin(5π.t - ) (cm/s).
C. v= - 20 sin(4π.t + ) (cm/s). D. v= - 20 sin(5π.t - ) (cm/s).
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
B. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C. Sóng cơ truyền được trong chân không.
D. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 28: Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng với pơng trình uA = 6cos t . Sóng do nguồn dao động này tạo ra
truyền trên mt chất lỏng có vận tốc v =50 cm/s, điểm M ch A một khoảng 25 cm. thì phương
trình dao động tại điểm M
A. uM = 6cos(t /4) B. uM = 6cos(t /2)
C. uM = 3cos(t - /2) D. uM =6cos t
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s quỹ đạo chuyển động chiều
dài 6cm. Gia tốc của chất điểm tại vị trí biên có độ lớn bằng
A. 75cm/s2. B. 45 cm/s2. C. 150 cm/s2. D. 0 cm/s2.
Câu 30: Một con lắc lò xo gồm viên bi nh xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, dao động điều hòa với
biên đ10 cm. Mốc thế năng vị trí cân bằng. Khi viên bi ch vị trí cân bằng 6 cm thì động năng
của con lắc bằng A. 0,16 J. B. 0,32 J. C. 3,2 mJ. D. 6,4 mJ.
------ HẾT ------