S GD-ĐT TỈNH QUNG NAM
TRƯNG THPT HUNH NGC HU
KIM TRA GIA HC KÌ I NĂM HC 2021-2022
MÔN: GIÁO DC CÔNG DÂN 12
Thi gian làm bài: 45 phút
(không k thời gian phát đề)
H và tên: .........................................................................
S báo danh: .....
Mã đ 101
Hs chọn đáp án đúng.
Câu 1. Lut giao thông đưng b quy định người đi xe mô tô phải đội mũ bo hiểm. Quy định
này th hin
A. tính ph bin rng rãi ca pháp lut.
B. tính quy phm ph biến ca pháp lut.
C. Tính quyn lc bt buc chung.
D. Tính xác đnh cht ch v mt hình thc .
Câu 2. Khi yêu cu v mình phi ngh vic đ chăm sóc gia đình, anh A đã vi phm quyn bình
đẳng gia v và chng trong quan h
A. tài sn riêng. B. tình cm. C. nhân thân. D. tài sn chung.
Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phải là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình ?
A. Bình đng gia cha m và con.
B. Bình đng gia những ngưi trong h hàng.
C. Bình đng gia v và chng.
D. Bình đng gia anh, ch, em.
Câu 4. Pháp lut mang bn cht xã hi vì pháp lut
A. bt ngun t thc tiễn đời sng xã hi.
B. phn ánh li ích ca giai cp cm quyn.
C. luôn tn ti trong mi xã hi.
D. do Nhà nước ban hành.
Câu 5. Pháp luật là phương tiện đặc thù đề th hin và bo v các giá tr đạo đức là th hin các
mi quan h nào dưới đây ?
A. Quan h pháp lut vi xã hi. B. Quan h pháp lut vi chính tr.
C. Quan h pháp lut vi đạo đức. D. Quan h pháp lut vi kinh tế.
Câu 6. Du hiệu nào dưới đây không phải là du hiu vi phm pháp lut ?
A. Hành vi trái pháp lut.
B. Ngưi vi phm pháp lut có li.
C. Hành vi không thích hp.
D. Do người có năng lc trách nhim pháp lý thc hin.
Câu 7. Người t đủ bao nhiêu tui tr lên phi chu trách nhim hình s v mi ti phm ?
A. T đủ 16 tui trn. B. T đủ 12 tui tr lên.
C. T đủ 14 tui trn. D. T đủ 18 tui tr lên.
Câu 8. Pháp luật là phương tiện để công dân
A. bo v quyn và li ích hp pháp ca mình.
B. bo v quyn t do tuyt đi ca mình.
C. bo v mi quyn li ca mình.
D. bo v mi nhu cu trong cuc sng ca mình.
Câu 9. Do mâu thuẫn cá nhân, K đã đánh H b thương tích nng vi t l thương tật 14%. H phi
điều tr tốn kém hơn 40 triệu đồng. Trong trường hp này, K phi chu trách nhim pháp lý nào
dưới đây ?
A. Hình s và k lut. B. Hình s dân s.
C. Hành chính. D. Hình s.
Câu 10. Hành vi trái pháp lut là hành vi xâm phm, gây thit hi cho
A. các hoạt động ca t chc, cá nhân.
B. các li ích ca t chc, cá nhân.
C. các quan h chính tr ca nhà nưc.
D. các quan h xã hội được pháp lut bo v.
Câu 11. Bà M cho ông D cnh nhà vay 200 triệu đồng, ông D đã viết giy vay tin và ghi rõ thi
gian trả. Đến thi hn tr tiền , bà M đã nhiu lần đến đòi nhưng ông D không chu tr tin cho bà
M. Trong trưng hp này, bà M cn phi làm gì ?
A. Làm đơn khởi kin ông D lên tòa án nhân dân huyện để đòi lại tin.
B. Nh U ban nhân dân phưng gii quyết.
C. Thuê người chuyên đòi nợ thuê đến tìm ông D đòi nợ giúp mình
D. Nh cơ quan công an xã giải quyết.
Câu 12. Vi phm k lut là hành vi vi phm pháp luật liên quan đến
A. nội quy trường hc.
B. các quan h xã hi.
C. các quan h giữa nhà trưng và hc sinh.
D. các quan h lao đng, công v nhà nước.
Câu 13. Ch X có chng là anh Y. Bn ch X là H có gi cho ch một bì thư và 2000 USD vi ni
dung như sau: “Mến tng v chng bn, chúc hai bn nhanh chóng qua khi thời kì khó khăn
này”. 2000 USD là:
A. tài sn riêng ca ch X hoc tài sn riêng ca anh Y.
B. Tt c ý trên
C. tài sn chung ca ch X và anh Y.
D. tài sản được chia làm hai theo quy đnh ca pháp lut.
Câu 14. Pháp lut là h thng các quy tc x s chung do nhà nước ban hành và được đm bo
thc hiện… của nhà nưc.
A. bng ch trương B. bng chính sách
C. bng quyn lc D. bng uy tín
Câu 15. Công dân bình đẳng v quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân
A. đều có nghĩa vụ như nhau.
B. đều bình đẳng v quyền và làm nghĩa v theo quy định ca pháp lut.
C. đều có quyền như nhau.
D. đều có quyền và nghĩa vụ ging nhau.
Câu 16. Cá nhân, t chc thc hiện đầy đủ nhng nghĩa vụ, ch động làm nhng gì mà pháp lut
quy định phi làm là hình thc thc hin pháp lut nào dưới đây?
A. Tuân th pháp lut. B. S dng pháp lut.
C. Áp dng pháp lut. D. Thi hành pháp lut.
Câu 17. Mọi công dân đều được hưng quyn và phi thc hiện nghĩa v theo quy định ca pháp
lut là biu hiện công dân bình đẳng v
A. nghĩa vụ và trách nhim. B. quyn và trách nhim.
C. trách nhim và pháp lý. D. quyền và nghĩa vụ.
Câu 18. Ch Q có con nh 10 tháng tuổi nên đôi khi phải xin phép ngh vic đ chăm sóc con ốm.
Vì thy ch xin ngh vic nhiều nên Giám đốc Công ty đã ra quyết định điều chuyn ch sang v trí
công tác khác. Không đng ý vi quyết định của Giám đốc, ch đã làm đơn khiếu ni và quyết
định không thc hiện. Trong trường hp này, pháp luật đã thể hin vai trò nào dưới đây với mi
công dân ?
A. Là phương tiện để công dân bo v mi yêu cu ca mình.
B. Là cơ sở hợp pháp đ công dân đấu tranh bo v tuyệt đối cho quyn li ca mình.
C. Là phương tiện để công dân bo v quyn và li ích hp pháp ca mình.
D. Là cơ sở để công dân kiến ngh vi cp trên.
Câu 19. M 13 tuổi đi xe đạp và N 18 tuổi đi xe máy cùng vượt đèn đỏ, b Cnh sát giao thông
yêu cu dng xe; N b pht tin, còn M ch b nhc nh. Vic làm này ca Cnh sát giao thông có
th hiện công dân bình đẳng v trách nhim pháp lý không ? Vì sao ?
A. Có, vì M không có li.
B. Có, vì M chưa đủ tui chu trách nhim pháp lý.
C. Không, vì cn phi x pht nghiêm minh.
D. Không, vì c hai đu vi phạm như nhau.
Câu 20. Thc hin pháp lut là quá trình hoạt động có mc đích làm cho những quy định ca
pháp luật…trở thành nhng hành vi hp pháp ca cá nhân, t chc.
A. quen thuc trong cuc sng. B. gn bó vi thc tin.
C. đi vào cuộc sng. D. có ch đứng trong thc tin.
Câu 21. Ông Đ đi xe máy ngược chiều trên đường, đâm vào một người đi đúng đường làm người
này b thương (gãy tay) phải vào bnh viện điu trị. Ông Đ bị x pht vi phm hành chính và phi
bi thường cho người b thương. Ông Đ phải chu trách nhim pháp lý nào dưới đây ?
A. Hành chính và dân s. B. Hành chính và k lut.
C. K lut và dân s. D. Hình s và hành chính.
Câu 22. Công ty A và công ty B cùng không tuân th các quy định v bo v môi trường trong
sn xuất kinh doanh nên đều b x pht hành chính, điu này th hiện đặc trưng nào dưới đây của
pháp lut ?
A. Tính nghiêm minh ca pháp lut. B. Tính trng pht ca pháp lut.
C. Tính giáo dc ca pháp lut. D. Tính quyn lc, bt buc chung.
Câu 23. Các hc sinh nam lớp 11 Trường Trung hc ph thông X xin phép cô giáo ch nhim
cho ngh hc đ đi đăng ký nghĩa vụ quân s phường. Vic làm này là hình thc
A. thi hành pháp lut. B. áp dng pháp lut.
C. tuân th pháp lut. D. s dng pháp lut.
Câu 24. Ông A r ông B cùng đột nhp vào tiệm vàng X để ăn trm, phát hiện có người đang
ng, ông B hong s b đi. Sau khi lấy hết vàng hin có trong tim X, ông A k li toàn b s
vic với người bn thân là ông T và nh ông T ct gi h s vàng đó nhưng đã bị ông T t chi.
Ba tháng sau, khi sa nhà, con trai ông A phát hin có khá nhiều vàng được chôn dưi phòng ng
ca b nên đến trình báo cơ quan công an thì mọi vic đưc sáng t. Những ai dưới đây phải chu
trách nhim pháp lí?
A. Ông A và ông T. B. Ông A, ông B và ông T.
C. Ông B và b con ông A. D. Ông A và ông B.
Câu 25. Ch th nào dưới đây có quyền áp dng pháp lut ?
A. Cơ quan, công chức nhà nước có thm quyn.
B. Cán b, công chức nhà nước.
C. Mi công dân.
D. Cơ quan, tổ chc.
Câu 26. Trách nhim pháp lí là nghĩa vụ mà các cá nhân, t chc phi gánh chu hu qu bt li
t hành vi nào dưới đây của mình ?
A. Không cn thn. B. Vi phm pháp lut.
C. Thiếu kế hoch. D. Thiếu suy nghĩ.
Câu 27. Để qun lý xã hi bng pháp luật, Nhà nước cn tích cc thc hin
A. răn đe đ mi ngưi phi chp hành pháp lut.
B. nghiêm chnh mi ch trương, chính sách.
C. qung cáo pháp lut trong xã hi.
D. ph biến, giáo dc pháp lut trong nhân dân.
Câu 28. Vi phm hình s là hành vi nguy him cho xã hi, b coi là
A. nghi phm. B. xâm phm. C. ti phm. D. phm ti.
Câu 29. Bình đng trong quan h nhân thân gia v và chồng được th hin nội dung nào dưới
đây ?
A. V chng có quyn cùng nhau quyết đnh v kinh tế trong gia đình.
B. Ngưi v cn làm công vic của gia đình nhiều hơn chồng.
C. V chng tôn trng và gi gìn danh d, nhân phm, uy tín ca nhau.
D. Ngưi v có quyn quyết đnh v vic nuôi dy con.
Câu 30. Hành vi của người tâm thần đánh người khác gây thương tích nng không b coi là vi
phm pháp lut vì
A. ngui thc hiện hành vi không có năng lc trách nhim pháp lí.
B. không có li.
C. ngui thc hin hành vi không hiu biết v pháp lut.
D. không trái pháp lut.
------ HT ------
S GD-ĐT TỈNH QUNG NAM
TRƯNG THPT HUNH NGC HU
KIM TRA GIA HỌC KÌ I NĂM HC 2021-2022
MÔN: GIÁO DC CÔNG DÂN 12
Thi gian làm bài: 45 phút
(không k thời gian phát đề)
H và tên:
............................................................................
Mã đ 102
Hs chọn đáp án đúng
Câu 1. Khi yêu cu v mình phi ngh vic đ chăm sóc gia đình, anh A đã vi phm quyn bình
đẳng gia v và chng trong quan h
A. tình cm. B. tài sn chung. C. tài sn riêng. D. nhân thân.
Câu 2. Pháp luật là phương tiện đặc thù đề th hin và bo v các giá tr đạo đức là th hin các
mi quan h nào dưới đây ?
A. Quan h pháp lut vi kinh tế. B. Quan h pháp lut vi xã hi.
C. Quan h pháp lut vi đạo đức. D. Quan h pháp lut vi chính tr.
Câu 3. Vi phm k lut là hành vi vi phm pháp luật liên quan đến
A. các quan h xã hi.
B. các quan h giữa nhà trường và hc sinh.
C. nội quy trường hc.
D. các quan h lao đng, công v nhà nước.
Câu 4. Công dân bình đẳng v quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân
A. đều bình đẳng v quyền và làm nghĩa v theo quy định ca pháp lut.
B. đều có quyền và nghĩa vụ ging nhau.
C. đều có nghĩa vụ như nhau.
D. đều có quyn như nhau.
Câu 5. Người t đủ bao nhiêu tui tr lên phi chu trách nhim hình s v mi ti phm ?
A. T đủ 18 tui trn. B. T đủ 12 tui tr lên.
C. T đủ 16 tui trn. D. T đủ 14 tui tr lên.
Câu 6. Pháp lut là h thng các quy tc x s chung do nhà nước ban hành và đưc đm bo
thc hiện… của nhà nưc.
A. bng quyn lc B. bng chính sách
C. bng uy tín D. bng ch trương
Câu 7. M 13 tuổi đi xe đạp và N 18 tuổi đi xe máy cùng vượt đèn đỏ, b Cnh sát giao thông
yêu cu dng xe; N b pht tin, còn M ch b nhc nh. Vic làm này ca Cnh sát giao thông có
th hiện công dân bình đẳng v trách nhim pháp lý không ? Vì sao ?
A. Có, vì M chưa đủ tui chu trách nhim pháp lý.
B. Không, vì cn phi x pht nghiêm minh.
C. Không, vì c hai đu vi phạm như nhau.
D. Có, vì M không có li.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây không phải là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình ?
A. Bình đng gia những người trong h hàng.
B. Bình đng gia v và chng.
C. Bình đng gia anh, ch, em.
D. Bình đng gia cha m và con.
Câu 9. Pháp luật là phương tiện để công dân
A. bo v quyn t do tuyt đi ca mình.
B. bo v mi nhu cu trong cuc sng ca mình.
C. bo v quyn và li ích hp pháp ca mình.
D. bo v mi quyn li ca mình.
Câu 10. Ch th nào dưới đây có quyền áp dng pháp lut ?