
Họ và tên thí sinh:..................................................................... Lớp : .......................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Hình dạng của Orbital p ( AO p) là:
A. Hình cầu B. Hình tam giác
C. Hình tròn D. Hình số tám ngược
Câu 2: Phân lớp p có tối đa bao nhiêu electron?
A. 2 electron. B. 10 electron. C. 6 electtron. D. 14 electron.
Câu 3: Hạt nhân nguyên tử X có 12 neutron, lớp vỏ có 11 electron. Kí hiệu nguyên tử của
X là
A.
23
12
X
.B.
23
11X
.C.
11
12
X
.D.
12
11
X
.
Câu 4: Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất?
A. 2s. B. 1s. C. 3s. D. 2p.
Câu 5: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:
A. Số neutron và Số proton. B. Số neutron.
C. Số đơn vị điện tích hạt nhân. D. Số khối.
Câu 6: Cho các phương pháp: lý thuyết, thực hành, vẽ hình họa, mỹ thuật. Có bao nhiêu
phương pháp được sử dụng để học tập hóa học?
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 7: Các đại lượng được coi là những đặc trưng cơ bản của nguyên tử:
A. Số hiệu nguyên tử Z.
B. Số khối A và Số neutron.
C. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
D. Nguyên tử khối của nguyên tử.
Câu 8: Kích thước của nguyên tử chủ yếu là
A. kích thước của hạt proton. B. kích thước của lớp vỏ.
C. kích thước của hạt nhân. D. kích thước của hạt electron.
Câu 9: Nguyên tử X có 7 electron lớp ngoài cùng. X là nguyên tử của nguyên tố
A. Hiđro. B. Kim loại. C. Phi kim. D. Khí hiếm.
Câu 10: Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối
A, số thứ tự của nguyên tố (Z) theo công thức:
A. N = A – Z B. A = Z – N C. Z = N + A D. A = N – Z
Câu 11: Nguyên tố có Z=15 thuộc loại nguyên tố:
A. f B. d C. p. D. s.
Câu 12: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây?
A. Neutron, proton và electron. B. Electron và proton.
C. Electron và neutron. D. Neutron và proton.
Trang 1/3
SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS &THPT QUYẾT TIẾN
Mã đề thi: 101
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023
Môn thi: Hoá học – Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 13: Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton, 16 neutron, 15 electron được kí hiệu là
A.
16
15
P
.B.
30
16
P
.C.
31
16
P
.D.
31
15
P
.
Câu 14: Nguyên tưi đươjc câku tajo bơii số loaji hajt cơ bain:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 15: Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung
quanh hạt nhân và
A. không theo những quỹ đạo xác định.
B. theo quỹ đạo bầu dục.
C. theo những quỹ đạo xác định.
D. theo quỹ đạo tròn.
Câu 16: Số khối A bằng tổng số hạt:
A. neutron. B. protron vap neutron.
C. proton . D. proton và electron.
Câu 17: Cấu hình electron nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Số electron lớp ngoài cùng của
nguyên tử Al là bao nhiêu?
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 18: Nguyên tố kim loại có số e ở lớp ngoài cùng là:
A. 3. B. 5. C. 8. D. 7.
Câu 19: Cấu hình electron của nguyên tử Mg là 1s22s22p63s2. Mg thuộc loại nguyên tố nào?
A. Nguyên tố p. B. Nguyên tố s.
C. Nguyên tố d D. Nguyên tố f.
Câu 20: Đối tượng nào sau đây là đối tượng nghiên cứu của hóa học?
A. Sự sinh trưởng và phát triển của thực vật.
B. Sự quay của Trái Đất.
C. Chất và sự biến đổi về chất.
D. Tác dụng của thuốc với cơ thể người.
Câu 21: Cấu hình electron của nguyên tử là `
2 2 6 2 2
1 2 2 3 3S S P S P
.Nhận xét nào dưới đây
không đúng:
A. Lớp thứ hai có 8 electron. B. Lớp thứ ba có 4 electron.
C. Lớp thứ nhất có 2 electron. D. Lớp ngoài cùng có 2 electron
Câu 22: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
A. Proton. B. Neutron và electron.
C. Neutron. D. Electron
Câu 23: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?
Trong nguyên tử, số khối
A. bằng tổng số các hạt proton và neutron.
B. bằng tổng khối lượng các hạt proton và neutron.
C. bằng tổng các hạt proton, neutron và electron.
D. bằng nguyên tử khối.
Câu 24: Cấu hình electron của nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Lớp thứ hai (lớp L) của
nguyên tử Al có bao nhiêu electron?
A. 8. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 25: Kí hiệu của electron là
Trang 2/3

A. e B. p. C. n. D. q
Câu 26: Mỗi ô AO có thể chứa tối đa bao nhiêu electron
A. 2 electron B. 3 electron C. 4 electron D. 1 electron
Câu 27: Cấu hình e lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s22p4, số e lớp ngoài cùng của
nguyên tố đó là:
A. 5. B. 4. C. 11. D. 6.
Câu 28: Nguyên tử O (Z = 8) có bao nhiêu lớp electron?
A. 1 lớp. B. 3 lớp. C. 4 lớp. D. 2 lớp.
- II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm): Cho: Li (Z = 3); Cl ( Z = 17). Viết cấu hình electron nguyên tử của
nguyên tố Li, Cl.
Câu 30 (1,0 điểm): Hãy cho biết Li, Cl là nguyên tố s, p hay d? Giải thích.
Câu 31: (1,0 điểm) Copper là hỗn hợp của hai đồng vị bền
63
29
Cu
chiếm 73% và
65
29
Cu
chiếm
27% tổng số nguyên tử đồng trong tự nhiên. Nguyên tử khối trung bình của Copper là bao
nhiêu?
----------- HẾT ----------
Trang 3/3

