S GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯNG THPT NGUYN TRÃI
KIM TRA GIA KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN HÓA HC - LP 10
Thi gian làm bài : 45 Phút
3 trang)
H tên : ............................................................... S báo danh : ...................
Cho O (Z = 8), F (Z = 9), Na (Z =11), Mg (Z = 12), K (Z = 19), Cl (Z = 17), P (Z = 15), S (Z= 16).
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1.Một trong các đối tượng nghiên cứu của hoá học là
A. sự hình thành hệ mặt trời. B. quá trình phát triển của li người.
C. chất và sự biến đổi chất. D. tốc độ của ánh sáng trong chân không.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây v hạt electron trong nguyên t sai?
A. Mang đin tích âm. B. Cấu tạo nên vỏ nguyên tử.
C. hạt cơ bản có khối lượng rất nh. D. Chuyn động theo quỹ đạo nhất định.
Câu 3: Nhận đnh nào sau đây đúng?
A. Hu hết ht nhân nguyên t đều cha proton neutron.
B. Nguyên t có ch thước cùng ln trung hoà v đin.
C. Lp v nguyên t cha electron mang đin tích dương.
D. Electron ht mang đin tích âm không có khi lưng.
Câu 4: Nguyên tố hóa học những nguyên tử cùng
A. số nơtron và proton. B. số khối. C. số nơtron. D. điện tích hạt nhân.
Câu 5: Nguyên t Li3 proton, 4 neutron. Nguyên t Li hiu là
A. 34Li . B. 37Li . C. 34Li . D. 74Li .
Câu 6. Nguyên t ln trung hoà v đin nên
A. s ht proton = s ht neutron. B. s ht electron = s ht neutron.
C. s ht electron = s ht proton . D. s ht proton = s ht electron = s ht neutron.
Câu 7. Các đồng v ca cùng mt nguyên t hóa hc là nhng nguyên t
A. cùng tng s proton và neutron nhưng kc nhau về s electron.
B. cùng s neutron nhưng khác nhau về s proton.
C. cùng s proton nhưng khác nhau về s neutron.
D. cùng s neutron nhưng khác nhau về tng s proton và neutron.
Câu 8: S phân b electron trên các phân lp thuc các lp electron da vào nguyên lý hay quy tc nào sau đây?
A. Nguyên vng bn và nguyên Pauli. C. Nguyên vng bn và quy tc Hund.
B. Nguyên lí Pauli quy tc Hund. D. Nguyên vng bn và quy tc Pauli.
Câu 9: Số electron tối đa trong lớp N là
A. 32. B. 2. C. 8. D. 18.
Câu 10: Trong bng tun hoàn các nguyên t , s chu k nh và s chu k ln ln lượt là
A. 3, 3. B. 3, 4. C. 4, 4. D. 4, 3.
Câu 11: Nguyên tử các nguyên tố hóa hc trong một nm A có cùng
A. số hiệu nguyên tử. B. số electron ở lớp ngoài cùng.
C. số lớp electron. D. giá tr độ âm đin.
Câu 12: Lithium (Z = 3) là mt nguyên t có nhiu công dụng, được s dng trong chế to máy bay và trong mt s
loi pin nht định. Pin Lithium-Ion (Li-Ion) đang ngày ng phổ biến, nó cung cp năng lượng cho cuc sng ca
hàng triệu người mi ngày thông qua các thiết b như máy tính xách tay, đin thoi di động, xe Hybrid, xe điện,…
nh trọng lượng nh, cung cấp năng lưng cao và kh năng sạc li. Tính cht hóa học cơ bản ca lithium là
A. kim loi. B. phi kim. C. khí hiếm. D. va kim loi va phi kim.
Mã đề 111
Câu 13: Nhận định o sau đây sai?
A. Tt c các ht nhân nguyên t đều cha proton và neutron.
B. Khi lượng nguyên t hu hết tp trung ht nhân.
C. Nguyên t có kích thước vô cùng nh trung hòa v đin.
D. Lp v nguyên t chứa electron mang điện tích âm.
Câu 14: Thông tin nào sau đây nguyên t sai?
A. Proton mang đin tích dương, nm trong ht nhân, khi lưng gn bng 1 amu.
B. Electron mang đin tích âm, nm trong ht nhân, khi ng gn bng 0 amu.
C. Neutron không mang đin, khi ng gn bng 1 amu.
D. Nguyên t trung hoà đin, ch thước ln hơn nhiu so vi ht nhân, nhưng khối lượng gn bng khi
ng ht nhân.
Câu 15: Nguyên t R có đin tích ht nhân là + 30,438.10-19 C. Điều khẳng định nào sau đây không chính xác?
A. S đơn vị đin tích ht nhân ca nguyên t R là +19.
B. Nguyên t R trung hòa v đin.
C. Lp v nguyên t R có 19 electron.
D. Ht nhân nguyên t R có 19 proton.
Câu 16: Theo thuyết nguyên tử của Rutherford Bohr, mô hình nào sau đây tả chính xác?
(a) (b) (c) (d)
A. (a), (c), (d). B. (b). C. (c), (d). D. (c), (b).
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Các orbital trong một phân lớp electron có cùng sự định hướng không gian.
(b) Số orbital trong lớp N là 16.
(c) Chu kỳ là dãy các nguyên tố có số electron lớp ngoàing bằng nhau.
(d) Tất cả các nguyên tử có 2 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại.
(e) Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 18. Nguyên t Y chu kì 3 nhóm VIA. Cu hình electron nguyên t ca Y
A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p63d34s2.
Câu 19: Chu kì 3 ca bng h thng tun hoàn bt đầu t nguyên t... kết thúc nguyên t....Hãy b sung
d kin còn thiếu vào du ...”?
A. Z = 11, Z = 18. B. Z = 11, Z = 19. C. Z = 10, Z = 18. D. Z = 10, Z = 19.
Câu 20: Trong bng tun hoàn, các nguyên t hóa hc được sp xếp theo nguyên tắc nào sau đây là đúng?
A. Cùng s lp electron xếp cùng mt ct. B. Cùng s electron hóa tr xếp cùng hàng.
C. Đin tích hạt nhân tăng dần. D. Nguyên t khối tăng dần.
Câu 21. Cho nguyên t X có s hiu nguyên t là 12. V t ca X trong bng tun hoàn
A. ô s 12, chu kì 4, nhóm IIA. B. ô s 12, chu kì 4, nhóm IB.
C. ô s 12, chu kì 3, nhóm IA. D. ô s 12, chu kì 3, nhóm IIA.
B. T LUN (3,0 ĐIM)
Câu 1: (1,25 đim) Hãy thc hin theo các yêu cu bng sau?
Tên nguyên tố
Ca (Z=20)
Cấu hình electron.
Phân bố vào ô orbital.
Xác định số electron độc thân.
Số e hoá trị.
Xác định nguyên t kim loại,
phi kim hay khiếm. Vì sao?
Xác định nguyên t s,p,d,f.
sao?
Điện tích hạt nhân.
Câu 2: (0,75 điểm) Nguyên tử X tổng số các loại hạt 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 16. Viết hiệu nguyên tử của X.
Câu 3: (1,0 đim) Ph khối lượng (MS: Mass Spectrum) ch yếu được s dụng để xác đnh phân t khi, nguyên t
khi ca các chất và hàm lưng các
đồng v bn ca mt nguyên t. Ph
khi của oxygen (Z = 8) đưc biu
din như hình dưới.
Trc tung biu th hàm lượng phn
trăm về s nguyên t ca từng đng
v, trc hoành biu th t s gia
nguyên t khi (m) ca
mi đồng v với điện
tích của các ion đồng v
tương ứng, chính s khi.
a. Oxygen bao nhiêu đng
v bn? Viết hiu nguyên t ca
các đồng v đó. Tính nguyên t khi
trung bình ca oxygen.
b. Tính s nguyên t đồng v
trong 100 gam dung dch
HNO3 12,684%. Biết hng s Avogadro có giá tr 6,023.1023, H = 1, N = 14.
Học sinh không được s dng bng h thng tun hoàn!
------ HT ------
16
17
18
25
0
50
0
75
0
100
0
T l % s nguyên t
m/z = A
90%
4%
6%