SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO MAU
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
KIỂM TRA GHK1 NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN HÓA HỌC LỚP 10 A,B
Thời gian làm bài : 45 phút;
(Đề 3 trang)
Họ tên : ......................................................................... Lớp: ............
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (amu): H = 1; He = 4; Li = 7; C = 12; N = 14; O
= 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
Câu 1: Cho các nguyên tố sau: 3Li, 8O, 9F, 11Na. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều
tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải
A.
F, O, Li, Na.
B.
F, Li, O, Na.
C.
F, Na, O, Li.
D.
Li, Na, O, F.
Câu 2: Điện tích hạt nhân của nguyên tử hiệu
A.
23.
B.
11+.
C.
11.
D.
23+.
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố R 56 electron 81 neutron. hiệu nào sau đây của R?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Bảng tuần hoàn hiện nay số cột, số nhóm A số nhóm B lần lượt
A.
16, 8, 8.
B.
18, 8, 10.
C.
18, 10, 8.
D.
18, 8, 8.
Câu 5: Anion X- cation Y2+ đều cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p6. Phát biểu nào
sau đây không đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A.
Nguyên tử khối.
B.
Số proton.
C.
Số neutron.
D.
Số khối.
Câu 7: Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, số electron hóa trị
A.
5.
B.
4.
C.
6.
D.
7.
Câu 8: Cho biết iron số hiệu nguyên tử 26. Cấu hình electron nguyên tử của iron
A.
1s22s22p63s23p64s23d6.
B.
1s22s22p63s23p63d64s2.
C.
1s22s22p63s23p63d5.
D.
1s22s22p63s23p63d4.
Câu 9: Số proton, neutron electron của lần lượt
A.
20, 10, 39.
B.
19, 20, 19.
C.
19, 20, 39.
D.
19, 19, 20.
Câu 10: Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm IIA trong bảng tuần hoàn
đều
A.
ns2np4.
B.
ns2np2.
C.
ns2.
D.
np2.
Trang 1/3 - Đề 208
Câu 11: Nguyên tử X Z = 15. Electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X thuộc lớp
A.
M.
B.
K.
C.
N.
D.
L.
Câu 12: Cấu hình electron của ion 11Na+
A.
1s22s22p63s2.
B.
1s22s22p5.
C.
1s22s22p63s1.
D.
1s22s22p6.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí của nguyên tố X Z = 26 trong bảng tuần
hoàn?
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Cho các nguyên tử sau: L (Z = 8, A = 16), D (Z = 9, A = 19), E (Z = 8, A = 18), G (Z =
7, A = 15). Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học
A.
L, E.
B.
G, L.
C.
L, D.
D.
G, E.
Câu 15: Số neutron của các nguyên tử sau: lần lượt
A.
6, 7, 6.
B.
6, 7, 8.
C.
6, 8, 7.
D.
12, 14, 14.
Câu 16: Nguyên tố Y thuộc chu 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây về Y
đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Nguyên tố hóa học calcium (Ca) số hiệu nguyên tử 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Phát
biểu nào sau đây về Ca không đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Chu dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử
của chúng cùng
A.
số electron lớp ngoài cùng.
B.
số electron hóa trị.
C.
số lớp electron.
D.
số electron.
Câu 19: trạng thái bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X 1s22s2p63s23p5. Vị trí
của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn
A.
ô số 17, chu 3, nhóm VA.
B.
ô số 17, chu 3, nhóm IVB.
C.
ô số 17, chu 3, nhóm VIA.
D.
ô số 17, chu 3, nhóm VIIA.
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố potassium 19 electron. trạng thái bản, potassium số
orbital chứa electron
A.
8.
B.
9.
C.
11.
D.
10.
Câu 21: Số thứ tự của nhóm (trừ He của nhóm VIIIA hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng
A.
số electron.
B.
số lớp electron.
Trang 2/3 - Đề 208
C.
số electron 6 lớp ngoài cùng.
D.
số electron hóa trị.
Câu 22: Cấu hình electron của khí hiếm
A.
1s22s22p63s23p1.
B.
1s22s22p63s23p5.
C.
1s22s22p63s23p3.
D.
1s22s22p63s23p6.
Câu 23: Một nguyên tố thuộc nhóm VIA tổng số proton, neutron electron trong nguyên tử
bằng 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó
A.
1s22s22p5.
B.
1s22s22p3.
C.
1s22s22p63s23p4.
D.
1s22s22p4.
Câu 24: Cho hai nguyên tố X, Y trong cùng một nhóm hai chu liên tiếp trong bảng tuần
hoàn. Tổng số hạt proton trong hạt nhân của X Y 32. Hai nguyên tố X Y lần lượt
A.
O S.
B.
N Si.
C.
C Si.
D.
Mg Ca.
Câu 25: Trong bảng tuần hoàn, số lượng nguyên tố trong chu 3 và 4 lần lượt
A.
8 18.
B.
18 32.
C.
8 8.
D.
18 18.
Câu 26: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ 3 6
electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X
A.
14.
B.
6.
C.
16.
D.
8.
Câu 27: Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều
tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
A.
Số electron lớp ngoài cùng.
B.
Số lớp electron.
C.
Số electron trong nguyên tử.
D.
Nguyên tử khối.
Câu 28: Nguyên tử chứa những hạt mang điện
A.
proton neutron.
B.
proton α (alpha).
C.
proton electron.
D.
electron neutron.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM)
Câu 1 (1 đ). Cho nguyên tử X(Z=15)
a) Viết cấu hình electron của X?
b) Cho biết X kim loại hay phi kim? sao?
Câu 2 (1 đ). Oxide cao nhất của nguyên tố R công thức RO2. Hợp chất khí của với
hydrogen 25 % hydrogen về khối lượng. Xác định tên nguyên tố R?
Câu 3 (1đ). Khi cho 1,84 gam một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hết với 50gam nước thì
thu được 0,9916 lít khí H2 điều kiện chuẩn (25oC, 1 bar).
a) Xác định tên kim loại M?
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành?
---------- HẾT ----------
Ghi chú: - Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn.
- Giáo viên coi kiểm tra không được giải thích thêm.
Xem đề đáp án các môn kiểm tra tập trung trên website của nhà trường (http://phanngochien.edu.vn/)
Trang 3/3 - Đề 208