Trang 1/ 4 – Mã đề 101
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN 12
Thi gian làm bài: 90 phút
Họ tên học sinh:.........................................................................
SBD:..........................................................................................
Mã đ
101
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12 Mi
câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Cho hàm s
( )
y f x=
có bng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
2; +
B.
( )
2;0
C.
( )
;0−
D.
Câu 2. Cho hàm s
( )
y f x=
có đồ th như hình vẽ. Hàm s đã cho nghịch biến trên khong nào?
A.
( )
;1−
. B.
( )
2;1
. C.
( )
1;1
. D.
( )
1;+
.
Câu 3. Cho hàm s
( )
fx
xác định trên và bng xét du ca
( )
fx
như sau:
S điểm cc tr ca hàm s đã cho là
A.
0
. B.
2
. C.
1
. D.
3
.
Câu 4. Giá tr nh nht
m
ca hàm s
32
63y x x= +
trên đoạn
2; 2
A.
29m=
. B.
13m=
. C.
3m=−
. D.
4m=−
.
Câu 5. Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên
3; 2
và có bng biến thiên như sau. Gọi
,Mm
lần lượt là giá
tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s
( )
y f x=
trên đoạn
1; 2
. Giá tr ca
2Mm
bng:
A.
6
. B.
8
. C.
5
. D.
3
.
Câu 6. Tim cn ngang của đồ th hàm s
41
1
x
yx
+
=
Trang 2/ 4 – Mã đề 101
A.
1x=
. B.
1y=
. C.
4y=
. D.
1y=−
.
Câu 7. Đưng tim cn xiên của đồ th hàm s
1
( ) 2 1 1
y f x x x
= = +
có phương trình là
A.
1yx=+
. B.
21yx=−
. C.
1yx=−
. D.
21yx=+
.
Câu 8. Hàm s nào dưới đây có bảng biến thiên như sau
A
33y x x=−
. B.
33y x x= +
. C.
23y x x=+
. D.
33y x x=
.
Câu 9. Đưng cong trong hình v sau là đồ th ca hàm s nào dưới đây?
A.
21
1
x
yx
=
B.
231
2
xx
yx
−−
=
C.
2
1
x
yx
=
D.
1
1
x
yx
+
=
Câu 10. Bng biến thiên sau là ca hàm s nào dưới đây?
A.
242
1
xx
yx
+−
=
. B.
222
1
xx
yx
+−
=
. C.
222
1
xx
yx
+−
=+
. D.
22
1
x
yx
+
=
.
Câu 11. Cho hình hp
.ABCD A B C D
(minh ho như hình vẽ). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
AB BB B A AC+ + =
. B.
AB BC C D AC+ + =
.
C.
AB AC AA AC+ + =
. D.
AB AA AD AC+ + =
.
Câu 12. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2;4;3A
( )
2;4;5B
. Vectơ
AB
có tọa độ
A.
( )
4; 0; 2
B.
( )
2;0;1
C.
( )
0;8;8
D.
( )
0;1;1
x
– ∞
0
1
2
+ ∞
y'
+
0
0
+
y
– ∞
2
– ∞
+ ∞
6
+ ∞
Trang 3/ 4 – Mã đề 101
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c),
d) mi câu, thí sinh chọn đúng hoc sai.
Câu 1. Cho hàm s
21
1
x
yx
+
=
có đồ th
( )
C
.
a) Đồ th (C) có tim cận đứng là
1x=
.
b)
0, 1yx
c) Hàm s đã cho không có cực tr.
d) Tâm đối xng của đồ th
( )
C
điểm
( )
1; 2I
.
Câu 2. Cho hàm số
( )
y f x=
liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
a) Hàm s đã cho nghch biến trên khong
( )
;2−
.
b) Hàm s đã cho đạt cc đại tại điểm
01x=−
.
c) Hàm s đã cho có giá trị nh nht là
1
.
d) Hàm s đã cho có giá trị ln nht
2025
.
Câu 3. Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cnh
a
.
a)
BD BA BC=+
b)
BD A C

c)
( )
0
, 45BD CD
=
d)
2
. =a 3BD CD
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đim
( )
1;2; 3A
. Gi
,,M N P
lần lượt là hình chiếu ca
A
trên các trc tọa độ
,,Ox Oy Oz
.
a) Tọa độ
( )
1;2; 3OA =−
b) Tọa độ điểm
( )
0;2;0N
c) Tọa độ vectơ
( )
1;2;0MN
d) Nếu t giác
MNPQ
là hình bình hành thì
( )
1; 2; 3Q−−
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Hàm s
32
18 2007
3
y x x x= + +
đạt cực tiểu tại điểm
1
xx=
và đạt cực đại tại điểm
2
xx=
. Biểu
thức
12
23T x x=−
có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 2. S dân ca mt th trn sau
t
năm kể t năm
2000
được ước tính bi công thc
( )
27 10
5
t
ft t
+
=+
( ( )ft
được tính bằng nghìn người). Đạo hàm ca hàm s
( )
y f t=
biu th tốc độ tăng dân số ca th trn
(tính bằng nghìn người/năm). Vào năm nào thì tốc độ tăng dân số
0,3125
nghìn người/năm ?
Trang 4/ 4 – Mã đề 101
Câu 3. Mt cái cng trường hình dng parabol cao
11m
chiu rng
8m
. Người ta muốn đặt mt
khung hình ch nhật để thiết kế trang trí, có hai đỉnh nm trên vòm cng và hai đỉnh còn li nằm dưới mt
đất. Khung hình ch nhật đó diện tích ln nht bằng bao nhiêu mét vuông để th đặt vào cng
trường(làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?
Câu 4. Cho hàm s
2
2 7 5
2
xx
yx
−+
=
có đồ th là
( )
C
. Đường tim cn xiên ca
( )
C
ct hai trc tọa độ
,Ox Oy
lần lượt ti hai điểm
A
B
. Tính din tích tam giác
OAB
(làm tròn kết quả đến hàng phần
trăm)?
Câu 5. Một kiện hàng dạng hình hộp chữ nhật với đáy trên là hình chữ nhật ABCD. Kiện hàng đó được
buộc vào móc E của chiếc cần cẩu sao cho c đoạn dây cáp EA, EB, EC, ED độ dài bằng nhau tạo
với mặt phẳng
( )
ABCD
một góc bằng
0
50
như hình vẽ dưới. Chiếc cần cẩu kéo kiện hàng lên theo phương
thẳng đứng các lực ng
1 2 3 4
, , ,F F F F
c dụng n bốn đoạn y p đ ln bằng nhau. Biết trọng
lượng của kiện hàng này
20000N
. Khi đó lực căng tác dụng lên mỗi sợi dây cáp EA, EB, EC, ED có
độ lớn là bao nhiêu Newton (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Câu 6. Trong không gian cho , cho hình hộp
.ABCD A B C D
( ) ( )
4;6; 5 , 5;7; 4AB−−
( )
3;1;3C
. Biết tọa độ điểm
( )
;;D m n p
. Khi đó, biểu thức
23S m n p= + +
có giá tr bng bao nhiêu?
---------------------------HT------------------------
- Thí sinh không được s dng tài liu;
- Giám th không gii thich gì thêm.
Oxyz
Trang 1/ 4 – Mã đề 102
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN 12
Thi gian làm bài: 90 phút
Họ tên học sinh:.........................................................................
SBD:..........................................................................................
Mã đ
102
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12 Mi
câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Cho hàm s
( )
y f x=
có bng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm s đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;0−
. B.
( )
2; +
. C.
( )
0; +
. D.
( )
1;0
.
Câu 2. Cho hàm s
( )
y f x=
có đồ th như hình vẽ. Hàm s đã cho đồng biến trên khong nào?
A.
( )
;2−
. B.
( )
1;3
. C.
( )
1;0
. D.
( )
1;1
.
Câu 3. Cho hàm s
( )
fx
xác định trên và có bng xét du ca
( )
fx
như sau:
S điểm cc tr ca hàm s đã cho là
A.
3
. B.
2
. C.
0
. D.
1
.
Câu 4. Tìm giá tr ln nht
M
ca hàm s
32
35y x x= +
trên đoạn
1;1
A.
3M=
. B.
0M=
. C.
5M=
. D.
2M=
Câu 5. Cho hàm s
()=y f x
liên tc và có bng biến thiên trên đoạn
1;3
như hình vẽ bên. . Gi
,Mm
lần lượt là giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s
( )
y f x=
trên đoạn
1; 2
. Tính
Mm+
.
A.
5
. B.
6
. C.
8
. D.
9
.
Câu 6. Tim cn ngang của đồ th hàm s
31
1
x
yx
+
=
là:
A.
1x=
. B.
3y=
. C.
3x=
. D.
1y=
.