Mã đ 101 - Trang 1/ 4
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO KHÁNH HÒA
TRƯNG THPT NGUYN VĂN TRI
ĐỀ KIM TRA GIA K
HC K I - NĂM HC 2024-2025
Môn: Toán - Khi 12
kim tra có 04 trang)
Thi gian làm bài 90 phút, không k thời gian phát đề
H và tên hc sinh: …………………………………… - Lp: …………
S báo danh: ………………………………………….. - Phòng thi: ……
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hình lăng trụ
ABC .A' B ' C '
có đáy là tam giác đều cạnh
a
như hình vẽ. Độ dài của vectơ
+
 
AB B'C '
bằng
A.
2a.
B.
3a.
C.
3
2
a.
D.
Câu 2: Trong không gian
Oxyz,
cho hai vectơ
3 12=
()a ;;
3 12= +
( ).b ;m ;
Tìm giá trị
m
sao
cho
=
a b.
A.
1= m.
B.
2= m.
C.
0=m.
D.
2=m.
Câu 3: Cho hàm s
=()y fx
bng biến thiên như sau.
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
=()y fx
A.
2= x.
B.
3=x.
C.
5=x.
D.
1=x.
Câu 4: Trong không gian
Oxyz,
nếu
23=
a ik
thì tọa độ của véctơ
a
bằng
A.
2 31 ( ; ; ).
B.
2 30
( ; ; ).
C.
23
( ; 1; ).
D.
20 3
( ; ; ).
Câu 5: Tiệm cận xiên ca đ th hàm s
2
41
= −+ +
yx x
là đường thẳng
A.
4= yx .
B.
1= +yx .
C.
4=−+y x.
D.
1=−−y x.
Câu 6: Cho
a
b
là hai vectơ ngược hướng và đều khác
Tích vô hướng của
a
b
A.
=
a .b
|a |.|b |.
B.
0=
.a .b
C.
=
a .b
|a |.|b |.
D.
1=
.a .b
Câu 7: Cho hàm số
=()y fx
liên tục và nghịch biến trên
13[ ; ].
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Giá tr lớn nht ca hàm s
=()y fx
trên
13[; ]
3( ).f
B. Giá tr nh nht của hàm s
=()y fx
trên
13[; ]
2( ).f
C. Giá tr lớn nht ca hàm s
=()y fx
trên
13[; ]
1( ).f
Mã đề: 101
Mã đ 101 - Trang 2/ 4
D. Giá tr nh nht ca hàm s
=()y fx
trên
13[; ]
1( ).f
Câu 8: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
?
A.
2
=y x.
B.
21
1
+
=
x
y.
x
C.
32=−−y x x.
D.
3
=y x.
Câu 9: Cho hình chóp
S.ABC .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
−=
  
SA SB BA.
B.
−=
  
SA SB SC.
C.
−=
  
SA SB CS.
D.
−=
  
SA SB AB.
Câu 10: Cho hình hộp chữ nhật
OABC.O' A' B'C '
có các cạnh
3=OA ,
4=OC ,
5=OO' .
Chọn hệ
trục tọa độ
Oxyz
gốc tọa độ
O
; các điểm
A,C ,O '
lần lượt nằm trên các tia
Ox,Oy,Oz.
Xác định
tọa độ của vectơ

OB'.
A.
354=

( ; ; ).OB'
B.
340=

( ; ; ).OB'
C.
345=

( ; ; ).OB'
D.
350=

( ; ; ).OB'
Câu 11: Cho hàm số
( )
=y fx
có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số
( )
=y fx
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
−∞;0 .
B.
( )
02;.
C.
( )
−∞;1 .
D.
( )
−∞ ;+ .
Câu 12: Cho hàm số
=()y fx
xác định trên
và có bảng biến thiên như hình vẽ.
Hàm số
=()y fx
đạt cực đại tại
A.
2=x.
B.
1= x.
C.
1=x.
D.
0=x.
Mã đ 101 - Trang 3/ 4
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số
=()y fx
có bảng biên thiên sau đây
a) Hàm số
=()y fx
nghịch biến trên
13( ).;
b) Đồ thị của hàm số
=()y fx
có tiệm cận ngang
0=.y
c) Hàm số
=()y fx
có hai điểm cực trị.
d) Số nghiệm nguyên thuộc
3 20();
của bất phương trình
1−<( ) (9)fx f
Câu 2: Cho hàm số
=()y fx
liên tục trên
và đồ thị của đạo hàm
=()y f' x
trên
một parabol
đi qua
O
và cắt trục hoành tại
10()A;
như hình vẽ.
a)
0=()f' x
khi
0=x
hoặc
1=x.
b) Hàm số
=()y fx
nghịch biến trên
01( ).;
c) Hàm số
=()y fx
có 2 điểm cực trị.
d)
11
2>( ) ()f f.
Câu 3: Cho hình lp phương
ABCD.A'B'C'D'
có cạnh bằng
a.
a)
AD

là vectơ đi ca
'.CB

b)
+ +=' ' ' '.DA C D AA CA
   
c) Tích vô hướng của vectơ
AB

và vectơ
CA

bng
2
.a
d) Gọi
M
là trung đim ca
'.DD
Ta có
15
5
=cos( , ) .
'BD CM
 
Mã đ 101 - Trang 4/ 4
Câu 4: Cho hàm số
32
2 62=−+ +()fx xxx.
a) Tập xác định của hàm s
=()y fx
=D.
b) Hàm số
=()y fx
luôn luôn đồng biến trên tập xác định.
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số
=()y fx
trên
23[];
bằng
30.
d) Giá trị lớn nhất của hàm số
=() (())gx ffx
trên
11[];
bằng
65.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho hàm số
2
16= y x x.
Biết tập tất cả các giá trị để hàm số nghịch biến là
()a;b
thì
+ab
bằng bao nhiêu?
Câu 2: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
43
25
−+
=
x
yx
tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật
có diện tích bằng bao nhiêu?
Câu 3: Cho m số
2
23
1
−+
=
() xx
fx .
x
Giá trị cực đại của hàm số bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng
phần chục)?
Câu 4: Một ng ty sản xuất ra
x
sản phẩm với giá bán một sản phẩm phụ thuộc vào số lượng sản phẩm
được hình hóa theo phương trình
2060 19= ()f x x.
Tổng chi phí để sản xuất
x
sản phẩm
32
90 980 100=−+ +C(x) x x x .
Hãy tìm số sản phầm cần sản xuất để công ty đạt lợi nhuận cao nhất?
Câu 5: Trong không gian
Oxyz,
cho khối lăng trụ tam giác đều
ABC .A' B ' C '
có thể tích bằng
32 3
(đơn vị thể tích). Các vectơ
  
CB,AI ,AA'
lần lượt cùng hướng với các vectơ

i,j,k,
trong đó
02 30()I; ;
trung điểm của cạnh
BC.
Biết
A
trùng với gốc tọa độ toạ độ của điểm
()A' a; b; c
thì
++abc
bằng bao nhiêu?
Câu 6: Một nhà máy khoán cho hai tổ sản xuất A và tổ sản xuất B mỗi tổ lần lượt hoàn thành xong
32
sản phẩm
72
sản phẩm trong vòng một tháng. Biết rằng trong một ngày tổng số sản phẩm mà hai tổ
phải hoàn thành xong
10
sản phẩm. Tổng số ngày ít nhất để hai tổ sản xuất hoàn thành hết số sản
phẩm được giao là bao nhiêu (biết rằng số sản phẩm phải hoàn thành mỗi ngày là như nhau)?
-------------- HT ---------------
Mã đ 102 - Trang 1/ 4
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO KHÁNH HÒA
TRƯNG THPT NGUYN VĂN TRI
ĐỀ KIM TRA GIA K
HC K I - NĂM HC 2024-2025
Môn: Toán - Khi 12
kim tra có 04 trang)
Thi gian làm bài 90 phút, không k thời gian phát đề
H và tên hc sinh: …………………………………… - Lp: …………
S báo danh: ………………………………………….. - Phòng thi: ……
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho
a
b
là hai vectơ ngược hướng và đều khác
Tích vô hướng của
a
b
A.
=
a .b
|a |.|b |.
B.
0=
.a .b
C.
=
a .b
|a |.|b |.
D.
1=
.a .b
Câu 2: Trong không gian
Oxyz,
cho hai vectơ
3 12=
()a ;;
3 12= +
( ).b ;m ;
Tìm giá trị
m
sao
cho
=
a b.
A.
2= m.
B.
0=m.
C.
2=m.
D.
1= m.
Câu 3: Cho hàm số
=()y fx
liên tục và nghịch biến trên
13[ ; ].
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Giá tr nh nht ca hàm s
=()y fx
trên
13[; ]
1( ).f
B. Giá tr lớn nht ca hàm s
=()y fx
trên
13[; ]
1( ).f
C. Giá tr nh nht của hàm s
=()y fx
trên
13[; ]
2( ).f
D. Giá tr lớn nht ca hàm s
=()y fx
trên
13[; ]
3( ).f
Câu 4: Cho hàm số
( )
=y fx
có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số
( )
=y fx
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
−∞ ;+ .
B.
( )
02;.
C.
( )
−∞;0 .
D.
( )
−∞;1 .
Câu 5: Tim cn xiên ca đ th hàm s
2
41
= −+ +
yx x
là đường thẳng
A.
4= yx .
B.
1= +yx .
C.
1=−−y x.
D.
4=−+y x.
Câu 6: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
?
A.
21
1
+
=
x
y.
x
B.
32=−−y x x.
C.
2
=y x.
D.
3
=y x.
Câu 7: Cho hình chóp
S.ABC .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
−=
  
SA SB CS.
B.
−=
  
SA SB SC.
C.
−=
  
SA SB AB.
D.
−=
  
SA SB BA.
Mã đề: 102