Mã đ 101 Trang 1/4
H tên hc sinh: ………………………………..............S báo danh:………………..…..........................
PHN I. Câu trc nghiệm 4 phương án lựa chn. Mi câu hi hc sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Cho hình hp
.′′ABCD A B C D
. Vectơ
=+′+′
  
u AA AB AD
bng vectơ nào sau đây?
A.

CA
. B.

AC
. C.

CA
. D.

AC
.
Câu 2. Đồ th hàm s
2
2 3 10
2
++
=+
xx
yx
có phương trình đường tim cn xiên là
A.
21=−+yx
. B.
21= yx
. C.
. D.
21=−−yx
.
Câu 3. Cho hàm s
( )
=y fx
có bng biến thiên như sau:
Giá tr cc tiu ca hàm s đã cho bằng
A. −2. B. −1. C. 2. D. 1.
Câu 4. Đường cong bên là đồ th ca mt trong bn hàm s đã cho sau đây. Hỏi đó là hàm số o?
A.
3
3 1.=−+yx x
B.
23
2 1.+ +=yx x
C.
23 1.=−− yx x
D.
32
3 1.=−+ +yx x
Câu 5. Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
cho hai vectơ
( ) ( )
1;1; 2 , 2;1; 4ab=−=

. Tìm ta đ ca
vectơ
2.=

ua b
A.
( )
3; 3; 6
. B.
( )
0; 3; 0
. C.
( )
5;1;10−−
. D.
.
Câu 6. Cho t din
ABCD
. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề ĐÚNG?
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
THÀNH PH H CHÍ MINH
TRƯNG THCS VÀ THPT HOA SEN
(Đề kim tra chính thc có 04 trang)
KIM TRA GIA HC KÌ I - NĂM HC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - KHI: 12
THI GIAN: 90 phút, không k thời gian giao đề
Mã đề:101
Mã đ 101 Trang 2/4
A.
−=+
   
AB AD CD BC
B.
−=
   
AC AD BD BC
C.
+=−
   
BC AB DA DC
D.
−=
   
AB AC DB DC
Câu 7. Cho hàm s
()=y fx
đạo hàm
( )
3
( ) ( 2) 5 ( 1)
=++fx x x x
,
∀∈x
. Mệnh đề nào sau đây
ĐÚNG?
A. m s
()=y fx
đồng biến trên khong
( )
1; 2
.
B. m s
()=y fx
có 2 điểm cc tiu
C. m s
()=y fx
nghch biến trên khong
( )
1; +∞
.
D. m s
()=y fx
có 2 điểm cực đại
Câu 8. Cho hàm s
()=y fx
liên tục trên đoạn
[ ]
2; 4
và có đồ th như hình vẽ bên.
Gi
M
m
ln lưt là giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s đã cho trên đoạn
[
]
0; 4
.
Giá tr ca
+Mm
bng
A. 6. B. −2. C. 11. D. 3.
Câu 9. Đưng tim cn ngang của đồ th m s
2024 2025
5
+
=
x
yx
A.
5= y
. B.
2025=y
. C.
1=y
. D.
2024=y
.
Câu 10. Trong không gian
Oxyz
cho 3 dim
( )
1; 2; 1A
,
( )
2; 1; 3B
,
( )
3; 5;1C
. Ta đ điểm
D
sao cho t
giác
ABCD
là hình bình hành là
A.
( )
4;8; 5−−
. B.
( )
2; 2;5
. C.
( )
2;8; 3−−
. D.
( )
4;8; 3−−
.
Mã đ 101 Trang 3/4
Câu 11. Gi
,Mm
theo th t là giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s
2
3
1
+
=
x
yx
trên đoạn
[ 2;0]
.
Tính
= +PMm
.
A.
13
5
=P
. B.
3= P
. C.
1=P
. D.
5= P
.
Câu 12. Cho hàm s
()=y fx
có bng biến thiên như sau
Tng s tim cn ngang và tim cn đứng của đồ th hàm s đã cho là
A. 2. B. 4. C. 1 D. 3.
PHN II. Câu trc nghim đúng sai. Hc sinh tr lời t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi
câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 1. Mt h làm ngh dt vi la tơ tm sn xut mỗi ngày được
x
mét vi la
(1 18)≤≤x
. Tng chi phí
sn xut
x
mét vi la, tính bằng nghìn đồng, cho bi hàm chi phí:
32
( ) 3 20 500.=−− +Cx x x x
Gi s h làm ngh dệt này bán hết sn phm mỗi ngày với giá 220 nghìn
đồng/mét. Gi
()Bx
là s tiền bán được và
()Lx
là li nhuận thu được khi bán
x
mét vi la.
a) Biu thc tính
()Lx
theo
x
32
( ) 3 220 500=−+ + Lx x x x
(nghìn đồng).
b) Biu thc tính
()Bx
theo
x
( ) 220=Bx x
(nghìn đồng).
c) H làm ngh dệt này cần sn xut và bán ra mỗi ngày 10 mét vải lụa để thu được li nhun tối đa
d) Li nhun tối đa của h làm ngh dt vi lụa tơ tằm có th đạt được là 1200 nghìn đồng.
Câu 2. Cho hàm s
()=y fx
có bng biến thiên như sau. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm s nghch biến trên khong
( 1;1)
. b) Giá tr cc tiu ca hàm s bằng −2.
c)
(5) (3)−> ff
. d) m s đạt cực đại tại điểm
2=x
.
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác
ABC
(1;2;4)A
,
(4; 2;1)B
,
(3; 4; 7)C
.
a) To độ trọng tâm
G
ca tam giác
ABC
84
; ;4
33



G
.
Mã đ 101 Trang 4/4
b) Tọa độ vectơ
( 3; 4; 3)=

AB
.
c) To độ điểm
D
sao cho
ABCD
là hình bình hành là
(0;8;10)D
.
d) To độ điểm
M
thuộc đoạn
AB
sao cho
2=MB MA
2
2; ;3
3



M
Câu 4. Cho hàm s
2
22
2
−+
=+
xx
yx
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm s có tim cận đứng là
2=x
.
b) m s có tim cn xiên là
4= yx
.
c) Tâm đi xng ca đ th hàm s
( )
2; 2I
.
d) Tim cn xiên ca đ th hàm s đi cắt các trc tọa độ tại 2 đim
,AB
. Khi đó diện tích
8
OAB
S
=
.
PHN III. Câu trc nghim tr lời ngn. Hc sinh tr lời t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Mt cht điểm chuyển động theo phương trình
32
9 10= + ++S t tt
trong đó
t
tính bng
( )
s
S
tính bng
( )
m
. Thời gian để vn tc ca chất điểm đt giá tr ln nht là
Câu 2. Đồ th hàm s
2
1
1
+−
=
xx
yx
có đường tim cn xiên
( )
:= +d y mx n
. Tính
+mn
.
Câu 3. Cho mt tm nhôm có dng hình vuông cạnh 6 dm. Người ta
ct bn góc bốn hình vuông cùng có độ dài bng
x
(dm), ri gp
tm nhôm lại như hình vẽ để được mt cái hp có dng khi hp ch
nht không có np. Gi
V
là th tích ca khi hộp đó tính theo
x
. Tìm
x
(dm) để khi hp to thành có th tích ln nht.
Câu 4. Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
1; 2; 1 , 2; 1;3 , 2;3;3ABC−−
. Đim
( )
;;M abc
đỉnh th tư ca hình bình hành
ABCM
, khi đó
222
Pa b c=+−
có giá tr bng
Câu 5. Mt doanh nghip d kiến li nhun khi sn xut
x
sn phm
(0 300)x≤≤
đưc cho bi hàm s
32
300yx x=−+
(đơn vị: đng). Hi doanh nghip cn sn xut bao nhiêu sn phm đ đạt được li nhun
cao nht?
Câu 6. Ba lc
123
,,
  
FFF
cùng tác động vào mt vật có phương đôi một vuông
góc độ ln lần lượt
4 ;5 ;6NNN
. Tính độ ln hp lc ca ba lc đã
cho.(làm tròn đến ch s hàng phần trăm)
----HT---
Học sinh không được s dng tài liu. Giám th không gii thích gì thêm
Ch kí ca giám th 1:………………………………Ch kí ca giám th 1:………………………………..
Câu\Mã đề
101 102 103 104
1D D B C
2B A A D
3A C C B
4ADAA
5C B A B
6D A C D
7B C A A
8B A B A
9D C B A
10 D D D C
11 D C D A
12 AAAD
13 SĐĐĐ SĐĐS SĐSĐ ĐĐSS
14 ĐĐSS ĐSĐĐ ĐSĐĐ SĐSĐ
15 ĐSĐĐ ĐSĐĐ ĐĐSS SĐĐĐ
16 SĐSĐ ĐSSĐ ĐSĐĐ ĐĐSĐ
17 3 8,77 3 3
18 3 3 3 8,77
19 1 44 200 1
20 44 200 44 3
21 200 1 1 200
22 8,77 3 8,77 44
Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 12
https://toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-12