Trang 1/3 - Mã đề thi 743
SỞ GD&ĐT TỈNH ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
Đ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Toán 11
Thời gian làm bài: 60 phút(35 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình bình nh. Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD)
A. Đường thng d qua S và song song với AB hoặc CD
B. Đường thẳng d qua S và song song với BC hoặc AD
C. Đường thng SI vi I là giao của AB và CD D. Đường thẳng SO với O giao của AC và DB
Câu 2: Trong mặt phng tọa độ
Oxy
, cho phép vị tự tâm
O
tỉ số bằng 2. Hỏi ảnh của đường tròn
C
có phương trình
2
2
1 4
x y
là đường tròn có phương trình nào trong các phương trình sau
A.
2
2
2 4
x y
B.
2
2
4 16
x y
C.
2
2
2 16
x y
D.
2
2
2 16
x y
Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên gm
5
chữ số khác nhau được lập từ các số
1,2,3, 4,5,6,7,8, 9 ?
A.
9
5 .
B.
5
9 .
C.
15120.
D.
126.
Câu 4: Tp xác đnh củam số
1 cosx
y
sinx
là:
A.
R \ k ,k Z
2 B.
R \ k2 ,k Z
C.
R \ k ,k Z
D.
R
Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất ca biểu thức
sin 3cos 2
A x x
A.
2 3
B.
3 3
C.
3
D.
4
Câu 6: Khai trin
9
3
1
x
x
có số hng tử (số hạng) là?
A.
8
B.
10
C.
9
D.
11
Câu 7: Trong mặt phng Oxy, cho đường thẳng
: 3 5 3 0
d x y
. Viết phương trình đường thẳng
d
là nh của trình đường
d
qua phép tịnh tiến theo
2; 3
v
.
A.
5 3 1 0
x y
B.
3 5 24 0
x y
C.
3 5 1 0
x y
D.
4 3 6 0
x y
Câu 8: Cho cấp số nhân có số hng đầu 1
2
u
, công bội
3
q
. Hỏi số
18
là số hạng thứ mấy của
cấp số nhân đã cho
A. Số hng thứ ba B. Số hạng thứ năm C. Số hạng thứ tư D. Số hng thứ hai
Câu 9: Tp nghiệm của phương trình
3
cosx
2
là:
A.
k2 ; k2 ,k Z
3 3 B.
5 5
k2 ; k2 ,k Z
6 6
C.
2 2
k2 ; k2 ,k Z
3 3 D.
k2 ; k2 ,k Z
6 6
Câu 10: Đội học sinh giỏi cấp trường n Tiếng Anh của trường THPT X theo từng khi như sau: khối
10
5
học sinh, khối 11
5
học sinh và khối 12
5
hc sinh. Ntrường cần chọn một đội tuyn
gm
10
hc sinh tham gia IOE cấp tỉnh. Tính s cách lập đội tuyển sao cho học sinh cả ba khối và
nhiều nhất
2
học sinh khối 10.
A.
501.
B.
50.
C.
502.
D.
500.
Đ
Ề CHÍNH THỨC
đ
ề thi 743
Trang 2/3 - Mã đề thi 743
Câu 11: Hàm snào dưới đây là hàm số chẵn
A.
2
y sin x 3x
B.
y cosx sinx
C.
2
y cos x 2sinx
D.
2
y 3cosx+2sin x
Câu 12: Cho hình chóp .
S ABCD
đáy
ABCD
là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt trung điểm của
SB, SC Khi đó đường thng MN song song với mt phẳng?
A.
( )
SAB
B.
( )
SAD
C.
( )
SBC
D.
( )
SCD
Câu 13: Cho cấp số cộng sau:
1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5
. Công sai d của cấp số cộng đó là:
A.
2.
B.
1.
C.
1.
D.
2.
Câu 14: Gieo mt đồng tiền 3 lần, số phần tử của biến cố “ Lần đầu xuất hiện mặt sấp” là
A. 8 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 15: Một nhóm gồm 10 ngưi trong đó ba người A, B, C Hi bao nhiêu cách xếp 10 người
thành ng dc sao cho ba người A, B, C ln đứng cạnh nhau mà B ở gia A và C?
A.
3628800
B.
80640
C.
241920
D.
30240
Câu 16: Số nghiệm của phương trình
sin(2 ) 1
4
x
với
0;
x
A. 0 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 17: Tứ diện
ABCD
Gọi
,
E F
lần t là trung điểm của
AB
CD
,
G
trọng tâm tam giác
BCD
Gọi
I
giao điểm của đường thẳng
EG
vi mặt phẳng
( )
ACD
Khi đó
A.
I EG AF
B.
I EG AC
C.
I EG BC
D.
I EG CD
Câu 18: Xác đnh số hạng đầu và công sai của cấp số cộng biết 1 5
3 4
7
9
u u
u u
A.
1
1
2
2
u
d
B. 1
1
2
2
u
d
C. 1
1
2
2
u
d
D. 1
1
2
2
u
d
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
: 2 4 0
d x y

. Viết phương trình đường thẳng
d
là nh của trình đường
d
qua phép vị tự
;3
O
V.
A.
3 2 0
x y
B.
3 2 9 0
x y
C.
5 0
x y
D.
2 12 0
x y
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
4; 5
M. Tìm tọa độ điểm
M
nh của M qua phép quay
tâm là gốc tọa độ góc quay
0
90
.
A.
5; 4
B.
5; 4
C.
3; 5
D.
5;0
Câu 21: Cho hình chóp .
S ABCD
, đáy
ABCD
tứ giác lồi, gọi
O
giao điểm của
AC
BD
. Điểm
M
thuộc cạnh
SD
sao cho 2
SM MD
;
I BM SO
,
N
là giao điểm của
SA
MBC
. Khi đó xác
định điểm
N
bằngch:
A. lấy giao điểm của
SA
với đường thng qua
M
song song với
BD
B. ly giao điểm của
SA
vi đường thng
IC
C. lấy điểm bất kì trên
SA
D. lấy giao điểm của
SA
với đưng thẳng
MC
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình
2
3sin x 4sinx 0
là:
A.
k ,k Z
B.
4
0;
3
C.
k2 ,k Z
2 D.
k2 ,k Z
Câu 23: Số hạng chứa
6
x
trong khai triển biểu thức
12
3
3
x
x
A.
6
220
729
x
B.
6
210
370
x
C.
6
110
560
x
D.
6
279
x
Trang 3/3 - Mã đề thi 743
Câu 24: Cô dâu chú rmời
6
người ra chụp ảnh kỉ niệm, người thợ chụp hình có bao nhiêu cách sắp
xếp sao cho cô dâu, chú rể đứng cạnh nhau.
A.
6.7!.
B.
8! 7!.
C.
2! 6!.
D.
2.7!.
Câu 25: Hộp có 4 bi đỏ, 5 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên. Xác suất 2 viên chọn ra cùng màu
A.
7
9
B.
5
9
C.
4
9
D.
4
7
Câu 26: Cho tứ diện
ABCD
. Gọi M, N lần lượt trọng tâm của
ABC
,
BCD
P là điểm thuộc đoạn
BD sao cho
2
BP PD
Khi đó mặt phẳng
( )
MNP
song song với mặt phẳng?
A.
( )
BAD
B.
( )
PMD
C.
( )
ACD
D.
( )
BCD
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
1; 2
M
. Tìm tọa độ điểm
M
nh của M qua phép tịnh
tiến theo
5; 4
v
.
A.
3; 4
B.
5;0
C.
3; 0
D.
4; 6
Câu 28: Một lô hàng gồm 200 sản phẩm, trong đó có 30 sản phẩm xấu. Chn ngẫu nhiên cùng lúc 40 sản
phẩm. Số phần tử của không gian mẫu là
A.
40
200
A
B.
40
200
C
C.
4
100
2
C
D.
120000
Câu 29: Cho khai triển 2
1
(2 )
n
x x
x
, biết 0 1 2 2
2 2 ... 2 6561
n n
n n n n
C C C C
. Hệ số của số hạng
chứa
4
x
trong khai triển là?
A.
1792
B.
112
C.
448
D.
1120
Câu 30: Một t gồm 7 học sinh nam 3 hc sinh nữ. Giáo viên muốn chọn ra 5 em sao cho 3 em
nam và 2 em n. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
A. 105 B. 252 C. 1260 D. 30240
Câu 31: Tnhà bạn Mai đến nbạn c 5 con đường đi, từ nhà bạn c đến nhà bạn Quỳnh có 2
con đường đi. Hỏi bạn Mai thể chn được bao nhiêu đường đi khác nhau để đi từ nhà nh đến nhà
bạn Cúc rồi từ nhà bạn Cúc đi đến nhà bạn Quỳnh?
A. 4 B. 10 C. 12 D. 7
Câu 32: Một tổ gồm 9 học sinh, trong đó 3 học sinh nữ , lấy ngẫu nhiên 5 hc sinh . Xác suất
để 5 học sinh lấy ra có đúng 1 học sinh nữ:
A.
5
14
B.
1
7
C.
2
15
D.
3
16
Câu 33: Cho tập
0;1; 2;3; 4;5; 6; 7
X
Từ tập X thlập được bao nhiêu số lẻ 3 chsố đôi một
khác nhau ?
A. 300 B. 120 C. 144 D. 224
Câu 34: Phương trình 2
2sin sin 2 3cos sin 0
x x x x
Có 2 họ nghiệm là
2
m
k
a
và
2
n
k
a
,
k Z
.Khi đó m+n+a bằng:
A. 11 B. 7 C. 3 D. 5
Câu 35: Xác đnh công bội của cấp số nhân sau biết 2
4
2
8
u
u
A.
2; 2
q q B.
2
q
C.
2
q
D.
4
q
----------- HẾT ----------