
Trường THCS ĐỀ THI HỌC KỲ I (2011 -2012 )
Nguyễn Quốc Phú Môn : HÓA HỌC 9
(Đề tham khảo ) Thời gian : 60 Phút ( không kể phát đề )
I/TRẮC NGHIỆM : (3đ )
Em hãy ghi lại chữ cái đứng đầu mỗi câu sau đây mà em cho là đúng nhất (0,25 đ /câu )
Câu 1: H2SO4 loãng phản ứng với dãy chất nào sau đây :
A/Al, Al2O3, Fe(OH)2, NaCl
B/ Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
C/ Al, Al2O3, AlCl3, BaCl2
D/ MgO, Cu, Fe(OH)2, BaCl2
Câu 2:Cho3,2g CuO tác dụng với 100g dung dịch H2SO4 9,8%.Khối lượng muối thu được là :
A/ 6,4g
B/ 12g
C/ 7g
D/ 3,2g
Câu 3:Có 3 lọ bị mất nhãn đựng các chất rắn sau : CuO, BaCl2, Na2CO3.Hãy chọn duy nhất
một thuốc thử để nhận biết cả 3 chất rắn trên.
A/ NaOH
B/ KCl
C/ CaCO3
D/ H2SO4
Câu 4 : Để loại bỏ muối AgNO3 ra khỏi dung dịch hỗn hợp 2 muối AgNO3 và Cu(NO3)2 .Người
tra dùng kim loại nào sau đây :
A/ Ag
B/ Fe
C/ Cu
D/ Al
Câu 5 : Dãy oxit tác dụng với dung dịch bazơ là :
A/ K2O, SO2, CuO
B/ SO3, Al2O3, P2O5
C/ SO2,CO2, NO
D/ FeO, CO2, SO2
Câu 6 : Cho 20,7g một kim loại R có hóa trị I phản ứng với khí clo dư thu được 52,65g muối
Clorua. Kim loại đó là :
A/ Cu
B/ Ag
C/ K
D/ Na
Câu 7 : Dãy oxit nào sau đây là Bazơ không tan :
A/ Mg(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3
B/ Mg(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)3
C/ Ca(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3
D/ Mg(OH)2, KOH, Fe(OH)3
Câu 8 : Phân đạm nào sau đây chứa hàm lượng Nitơ cao nhất :
A/ NH4NO3
B/ (NH4)2SO4
C/ CO(NH2)2
D/ NH4Cl

Câu 9 :Cặp chất nào sau đây xãy ra phản ứng :
A/ CaCO3 + NaCl
B/ Ba(OH)2 + FeCl3
C/ CuCl2 + KNO3
D/ Zn(OH)2 + FeSO4
Câu 10 : Hàm lượng cacbon có trong gang là :
A/ 2% - 3%
B/ 2% - 5%
C/ 1% - 4%
D/ Dưới 2%
Câu 11 : Trong môi trường nào thì kim loại bị ăn mòn nhanh nhất
A/ Không khí
B/ Nước cất
C/ Nước muối
D/ Nước tự nhiên
Câu 12 : Trong phòng thí nghiệm, để điều chế Clo cần dùng những chất nào :
A/ HCl, MnO2, KMnO4
B/ H2O, MnO2, KMnO4
C/ NaCl, MnO2, KMnO4
D/ KOH, MnO2, KMnO4
II . TỰ LUẬN ( 7đ )
1/ Viết phương trình hóa học biểu diễn các chuyển đổi sau (2đ)
(1) (2) (3) (4)
2 2 4
Javel
Na Na O Na SO NaOH Nöôùc
2/ Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 kim loại Al, Fe, Cu các dụng cụ hóa chất coi như
có đủ (2đ)
3/ Hòa tan 21g hổn hợp gồm nhôm và nhôm oxit bằng dung dịch Axit Clohdric vừa đủ, thu
được 13,44 lít khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn (3đ)
a/ Lập phương trình hóa học
b/ Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
c/ Tính thể tích dung dịch Axit Clohdric đã dùng (D = 1,03g/ml )
Biết Al = 27, O = 16, Cl = 35,5, H =1
Giáo viên bộ môn ký tên

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKI NH : 2011-2012 (THAM KHẢO)
Môn : HÓA 9
I / TRẮC NGHIỆM : (3 đ ) Mỗi câu đúng 0,25 đ
Câu
Đề 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
1 B A D C B D A C B B C A
II / TỰ LUẬN : ( 7đ)
1/ (2đ)
4Na + O2 2Na2O (0,5đ)
Na2O + H2SO4 Na2SO4 + H2O (0,5đ)
Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH (0,5đ)
2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O (0,5đ)
2/ (2đ )
- Cho dd HCl vào 3 mẫu kim loại Al, Fe, Cu (0,5đ)
Có sủi bọt khí không màu là Al và Fe (nhóm 1)
Không có hiện tượng gì là Cu (nhóm 2)
- Cho dd NaOH vào nhóm 1 (0,5đ)
Có hiện tượng sủi bọt khí là Al
Không có hiện tượng là Fe
Phương trình hóa học :
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (0,5đ)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (0,5đ)
3/ (3đ)
a/ PTHH : 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (1)
(mol) 0,4 1,2 0,6 (0,75đ)
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O (2)
(mol) 0,1 0,6
nH2 = 13,44 : 22,4 = 0,6 mol (0,25đ)
Từ (1) => mAl = 0,4 x 27 = 10,8g (0,25đ)
=> mAl2O3 = 21 - 10,8 = 10,2g (0,25đ)
b/ %Al = 10,8 x 100 : 21 = 51,43% (0,25đ)
%Al2O3 = 100 - 51,43% = 48,57% (0,25đ)
c/ nAl2O3 = 10,2 : 102 = 0,1 mol (0,25đ)
mHCl = (1,2 + 0,6 ) x 36,5 = 65,7g (0,25đ)
mddHCl = 65,7 x 100 : 7,3 = 900g (0,25đ)
Vdd = 900 : 1,03 = 873,7864ml (0,25đ)
- Hết -

