S GD VÀ ĐT HƯNG YÊN
TRƯNG THPT TRIU QUANG PHC
BÀI KIM TRA HC KÌ 1
NĂM HC 2021 - 2022
MÔN Hóa hc Khi lp 10
Thi gian làm bài : 45 phút
(không k thời gian phát đề)
Câu 1
Nguyên t có cu hình electron nào sau đây là kim loại
A. 1s22s22p63s23p63d54s2
B. 1s22s22p63s23p5
C. 1s22s22p6
D. 1s22s22p63s23p63d104s24p3
Câu 2
X có cu hình e là 1s22s22p63s2. V trí ca X trong BTH là
A. Chu kì 3, nhóm IIA
B. Chu kì 2, nhóm IIIA
C. Chu kì 3, nhóm VIA
D. Chu kì 2, nhóm VIA
Câu 3
Ion nào sau đây là ion đơn nguyên t?
A. Mg2+.
B. SO42-
C. OH-.
D. NH4+
Câu 4
Cht nào sau đây có liên kết cng hóa tr có cc?
A. HCl.
B. H2.
C. O2.
D. N2.
Câu 5
Liên kết cng hóa tr đưc to nên gia hai nguyên t bng
A. mt hay nhiu cp electron chung.
B. mt hay nhiu cặp nơtron chung.
C. lc hút tĩnh điện ca các ion.
D. mt hay nhiu cp proton chung.
Câu 6
Trong phn ng oxi hóa kh, cht oxi hóa
A. cht thu electron.
B. cht thu proton.
C. chất nhường electron.
D. cht nhưng proton.
Câu 7
Cu hình electron nguyên t nguyên t X 1s22s22p5, Công thc hp cht khí
vi hidro ca X là
A. HX.
B. HX2.
C. HX3.
D. HX5.
Câu 8
Trong phân t nào sau đây có cặp electron chung KHÔNG b lch v phía mt
nguyên t?
A. N2.
B. HCl.
C. H2O.
D. NH3.
Câu 9
Trong phân t BaF2, nguyên t F có điện hóa tr là bao nhiêu?
A. 1-
B. -1
C. 7-
D. 2-
Câu 10
Cho 9,76 gam hn hp hai kim loi X và Y thuc cùng nhóm IIA (MX < MY)
hai chu kì liên tiếp tác dng hết vi 100 g dung dch HCl 36,5% thu được 6,72
lít khí H2 (đktc). Nồng độ phần trăm của dung dch mui to thành t X sau phn
ng là
A. 12,18%
B. 3,08%
C. 12,12%
D. 16,27%
Câu 11
Trong phn ng: Fe + 2HCl FeCl2 + H2, cht nào là cht oxi hóa?
A. HCl.
B. Fe
C. FeCl2
D. H2
Câu 12
Phn ứng nào sau đây là phản ng oxi hóa kh?
A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
B. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
C. BaCO3
0
t
BaO + CO2.
D. Na2SO4 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO4
Câu 13
Hóa tr ca mt nguyên t trong hp chất ion đưc gi là gì?
A. Đin hóa tr.
B. Cng hóa tr.
C. Liên kết cng hóa tr.
D. Electron hóa tr.
Câu 14
Trong phn ng Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu. Nguyên t Zn đã
A. Nhưng 2 electron
B. Nhn 2 electron
C. Nhưng 2 proton
D. Nhn 2 proton
Câu 15
Các electron ca nguyên t nguyên t X đưc phân b trên 3 lp, lp th 3 5
electron. S đơn vị điện tích ht nhân ca nguyên t nguyên t X là
A. 15
B. 17
C. 16
D. 14
Câu 16
Da vào giá tr độ âm điện (Ca:1,00; N: 3,04; H: 2,2; Na: 0,93; K: 0,82), hãy cho
biết chất nào sau đây có liên kết cng hóa tr?
A. NH3.
B. CaCl2.
C. KCl.
D. NaCl.
Câu 17
Tìm nhận định KHÔNG ĐÚNG trong các nhận định sau
A. Liên kết trong phân t HCl là liên kết ion
B. Liên kết trong phân t O2 là liên kết đôi
C. Liên kết trong phân t N2 là liên kết ba
D. Liên kết trong phân t H2 là liên kết cng hóa tr không phân cc
Câu 18
M là kim loi nhóm IIA; X phi kim có 5e lp ngoài cùng. Hp cht A to bi
M và X tng s hạt cơ bn (p,n,e) 222, trong đó s hạt mang đin nhiều hơn
s ht không mang đin 74. Tng s ht mang đin trong M2+ nhiều n tng
s hạt mang đin trong X3- 21. Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Tng s hạt mang điện ca ion X3- là 17.
B. M thuc chu kì 2
C. X thuc chu kì 3
D. S ht electron ca ion M2+ là 22
Câu 19
Cho các phân t sau : HCl; N2; H2; NaCl. Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng
A. Trong phân t H2 các nguyên t liên kết vi nhau bền hơn trong phân tử
N2
B. Liên kết trong phân t HCl là liên kết cng hóa tr phân cc
C. Để hình thành phân t NaCl, nguyên t Na nhường 1 electron cho nguyên
t Cl
D. Liên kết trong phân t H2 và phân t N2 đều là liên kết cng hóa tr không
phân cc
Câu 20
Cho các cht và ion sau: 𝑁𝑂3
; HNO3 ; N2; NO; NO2. Nhận xét nào sau đây đúng
A. Có 2 trưng hợp Nitơ có số oxi hóa +5
B. Trong N2 s oxi hóa ca Nitơ là +2
C. Trong HNO3 s oxi hóa của Nitơ là +3
D. Trong NO2 s oxi hóa của nitơ là -4
Câu 21
Cho các nhận định sau:
(1)S oxi hóa ca nguyên t trong các đơn chất đu bng 0
(2)Liên kết trong phân t CH4 thuc loi liên kết cng hóa tr phân cc
(3)Tt c các nguyên t nhóm IA đều là kim loi
(4)Phân t CO2 và phân t H2O có có cu to thng
(5)Tt c các đồng v ca cùng mt nguyên t đều có s ht electron như nhau
(6) có 1 nguyên t mà nguyên t ca nó có lp electron ngoài cùng là 4s1
S phát biểu đúng
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 22
Ion X- cu hình electron lp ngoài cùng ns2np6. T l gia phần trăm khối
ng X trong oxit cao nht phần trăm khối lượng X trong hp cht khí vi
hidro là 0,3989. Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG ?
A. Phần trăm khi lưng hidro trong hp cht khí vi hidro ca X là 1,12%
B. X chu kì nh
C. Phần trăm khối lưng X trong oxit cao nht là 38,8%
D. Phần trăm khối lưng X trong hp cht khí vi hidro ca X là 97,26%
Câu 23
Tng s hạt bản (proton, nơtron, electron) của mt nguyên t X 58. Trong
đó số hạt mang đin gp 1,9 ln s hạt không mang điện. Nhận định nào sau đây
đúng ?
A. X có th to X+ mang cu hình bn ging khí hiếm
B. S ht proton ca X là 20
C. X là phi kim
D. Tng s electron p ca X là 16
Câu 24
Có các nguyên t X; Y; Z có cấu hình e như sau
X: 1s22s22p63s2 Y: 1s22s22p63s23p1;
Z: 1s22s22p63s23p64s1
Tính kim loi đưc sp xếp theo th t nào sau đây đúng ?
A. Y <X < Z
B. Z< Y< X
C. X < Y < Z
D. Y< Z < X
Câu 25
R thuc nhóm VIA. Trong oxit cao nht ca R, oxi chiếm 60% khối lượng. Nhn
định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
A. Trong hp cht khí vi hidro R chiếm 15,79% v khi lưng
B. R là lưu hunh
C. R thuc chu kì 3
D. R là phi kim